Trường Đại học Mở TPHCM (OU)

0
4844

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Mở TP HCM, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2022 của trường.

I. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City Open University (OU)
  • Mã trường: MBS
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ GD&ĐT
  • Các hệ đào tạo: Đại học – Liên thông VHVL – Đào tạo từ xa
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 98 Võ Văn Tân, Phường 6, Quận 3, TP Hồ Chí Minh
  • Điện thoại: 028 38 291901
  • Email: tuvan@oude.edu.vn
  • Website: http://www.oude.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/tuyensinh.ou.edu.vn/

II. Thông tin tuyển sinh năm 2022

1. Các ngành tuyển sinh

Trường Đại học Mở TP Hồ Chí Minh tuyển sinh đại học năm 2022 các ngành học sau:

Tên ngành/Chuyên ngành Mã XT Chỉ tiêu Khối thi
1. Chương trình đại trà
Ngôn ngữ Anh (Ngoại ngữ hệ số 2) 7220201 200 A01, D01, D14, D78
Ngôn ngữ Trung Quốc (Ngoại ngữ hệ số 2) 7220204 85 D01 – D06, DD2, D78-D83, DH8
Ngôn ngữ Nhật (Ngoại ngữ hệ số 2) 7220209 140 D01 – D06, DD2, D78-D83, DH8
Ngôn ngữ Hàn Quốc (Ngoại ngữ hệ số 2) 7220210 45 D01 – D06, DD2, D78-D83, DH8
Kinh tế 7310101 200 A00, A01, D01, D07
Xã hội học 7310301 110 A01, C00, D01-D06, DD2, D78-D83, DH8
Đông Nam Á học 7310620 140 A01, C00, D01-D06, DD2, D78-D83, DH8
Quản trị kinh doanh 7340101 240 A00, A01, D01, D07
Marketing 7340115 110 A00, A01, D01, D07
Kinh doanh quốc tế 7340120 130 A00, A01, D01, D07
Tài chính – Ngân hàng 7340201 220 A00, A01, D01, D07
Kế toán 7340301 230 A00, A01, D01, D07
Kiểm toán 7340302 100 A00, A01, D01, D07
Quản lý công 7340403 40 A00, A01, D01, D07
Quản trị nhân lực 7340404 70
Hệ thống thông tin quản lý 7340405 160 A00, A01, D01, D07
Luật 7380101 120 A00, A01, C00, D01, D03, D05, D06
Luật kinh tế 7380107 170 A00, A01, C00, D01, D03, D05, D06
Công nghệ sinh học 7420201 170 A00, A02, B00, D07
Khoa học máy tính (Toán hệ số 2) 7480101 180 A00, A01, D01, D07
Công nghệ thông tin (Toán hệ số 2) 7480201 210 A00, A01, D01, D07
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Toán hệ số 2) 7510102 170 A00, A01, D01, D07
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 45 A00, A01, D01, D07
Công nghệ thực phẩm 7540101 80 A00, A01, B00, D07
Quản lý xây dựng (Toán hệ số 2) 7580302 100 A00, A01, D01, D07
Công tác xã hội 7760101 100 A01, C00, D01-D06, DD2, D78, D83, DH8
Du lịch 7810101 65 A00, A01, C03, D01
2. Chương trình Chất lượng cao
Ngôn ngữ Anh (Ngoại ngữ hệ số 2) 7220201C 190 A01, D01, D14, D78
Ngôn ngữ Trung Quốc (Ngoại ngữ hệ số 2) 7220204C 35 D01-D06, DD2, D78-D83, DH8
Ngôn ngữ Nhật (Ngoại ngữ hệ số 2) 7220209C 35 D01-D06, DD2, D78-D83, DH8
Kinh tế (Ngoại ngữ hệ số 2) 7310101C 40 A01, D01, D07, D96
Quản trị kinh doanh (Ngoại ngữ hệ số 2) 7340101C 250 A01, D01, D07, D96
Tài chính – Ngân hàng (Ngoại ngữ hệ số 2) 7340201C 200 A01, D01, D07, D96
Kế toán (Ngoại ngữ hệ số 2) 7340301C 140 A01, D01, D07, D96
Luật kinh tế (Ngoại ngữ hệ số 2) 7380107C 90 A01, D01, D07, D14
Công nghệ sinh học 7420201C 40 A01, B00, D07, D08
Khoa học máy tính (Toán hệ số 2) 7480101C 50 A00, A01, D01, D07
Công nghệ kỹ thuật công trình xây (Toán hệ số 2) 7510102C 40 A00, A01, D01, D07

2. Phương thức xét tuyển

Các phương thức xét tuyển năm 2022 của trường Đại học Mở TP HCM bao gồm:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
  • Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Phương thức 3: Ưu tiên xét tuyển
  • Phương thức 4: Ưu tiên xét tuyển HSG THPT
  • Phương thức 5: Ưu tiên xét tuyển học bạ có chứng chỉ ngoại ngữ
  • Phương thức 6: Xét học bạ THPT

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Mở TP HCM

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm trúng tuyển
Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Ngôn ngữ Anh 20.4 22.85 24.75
Ngôn ngữ Trung Quốc 19.85 21.95 24.25
Ngôn ngữ Nhật 19.65 21.1 23.75
Kinh tế 18.7 20.65 24.1
Xã hội học 15 15.5 19.5
Đông Nam Á học 16.7 18.2 21.75
Công tác xã hội 15 15.5 16
Du lịch 22
Quản trị kinh doanh 19.4 21.85 24.7
Marketing 21.85 25.35
Kinh doanh quốc tế 20.65 22.75 25.05
Tài chính – Ngân hàng 18 20.6 24
Kế toán 18.35 20.8 24
Kiểm toán 18.2 20 23.8
Quản trị nhân lực 19.5 21.65 25.05
Hệ thống thông tin quản lý 16.1 18.9 23.2
Luật 18.55 19.65 22.8
Luật kinh tế 19.25 20.55 23.55
Công nghệ sinh học 15 15 16
Khoa học máy tính 17 19.2 23
Công nghệ thông tin 18.25 20.85 24.5
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15 15.5 16
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24.35
Quản lý xây dựng 15 15.5 16
Ngôn ngữ Anh (CLC) 19 21.2 23.25
Quản trị kinh doanh (CLC) 17.2 18.3 21.65
Tài chính – Ngân hàng 15.25 15.5 18.5
Kế toán (CLC) 15.25 15.8 16.5
Luật kinh tế (CLC) 17 16 19.2
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC) 15 15.3 16
Công nghệ sinh học (CLC) 15 15 16

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây