Trường Đại học Luật Hà Nội

0
2068

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Luật Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi Law University (HLU)
  • Mã trường: LPH
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Tư pháp
  • Các hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Văn bằng 2 – Tại chức – Liên thông
  • Lĩnh vực đào tạo: Luật
  • Địa chỉ: 87 Nguyễn Chí Thanh, Quận Đống Đa, Hà Nội
  • Điện thoại: 024.3862 1504
  • Email: admin@hlu.edu.vn
  • Website: https://hlu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/admin.hlu.edu.vn

II. Thông tin tuyển sinh năm 2022

1. Các ngành tuyển sinh

  • Tên ngành: Luật
  • Mã xét tuyển: 7380101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01, D02, D03, D05, D06
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 1410
  • Tên ngành: Luật kinh tế
  • Mã xét tuyển: 7380107
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01, D02, D03, D05, D06
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 450
  • Tên ngành: Luật thương mại quốc tế
  • Mã xét tuyển: 7380109
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 205
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành tiếng Anh pháp lý)
  • Mã xét tuyển: 7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 200

Lưu ý:

  • Trong tổng số 1410 chỉ tiêu ngành Luật có 1280 chỉ tiêu phân bổ cho trụ sở chính (gồm 100 chỉ tiêu cho chương trình liên kết với Đại học Azizona, 60 chỉ tiêu ngành Luật chuyên ngành Pháp luật sở hữu trí tuệ, 60 chỉ tiêu ngành Luật nguyên ngành Pháp luật thi hành án dân sự) và phân bổ cho Phân hiệu tại tỉnh Đắk Lắk 130 chỉ tiêu.
  • Chỉ tiêu của chương trình liên kết với Đại học Azizona sẽ được chuyển sang cho ngành Luật tại trụ sở chính nếu không tuyển đủ chỉ tiêu.
  • Trường có thể tuyển sinh bổ sung 30 chỉ tiêu đợt tiếp cho phân hiệu tùy theo điều kiện thực tế đợt 1.
  • Điểm trúng tuyển các khối D01, D02, D03, D05 và D06 là bằng nhau.

2. Phương thức xét tuyển

Các phương thức xét tuyển vào trường Đại học Luật Hà Nội năm 2022 như sau:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thí sinh tham dự Đường lên Đỉnh Olympia (vòng thi tháng trở lên)
  • Phương thức 2: Xét học bạ THPT (xét tuyển theo ngành)
  • Phương thức 3: Xét kết quả thi THPT năm 2022
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (chỉ áp dụng với chương trình liên kết Đại học Azizona, Hoa Kỳ)

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

a) Phương thức xét tuyển thí sinh tham gia vòng thi tháng/quý/năm cuộc thi Đường lên Đỉnh Olympia do Đài truyền hình Việt Nam tổ chức

Chỉ tiêu: 48

Thời gian xét tuyển: Từ tháng 8/2022 – tháng 12/2022

Thông báo cụ thể về hồ sơ và hạn nộp hồ sơ sẽ được cập nhật sau.

b) Phương thức xét kết quả học bạ THPT

Với thí sinh đăng ký tại trụ sở chính

Điều kiện nhận hồ sơ:

  • Học lực loại giỏi cả năm lớp 10, lớp 11 và học kì 1 lớp 12
  • Kết quả học tập học kì 1 lớp 12 các môn theo tổ hợp xét tuyển >= 7.5

Với thí sinh đăng ký tại phân hiệu Đắk Lắk

Điều kiện nhận hồ sơ:

  • Học lực loại giỏi ít nhất 2/5 học kì (HK1 lớp 10 tới HK1 lớp 12)
  • Kết quả học tập học kì 1 lớp 12 các môn theo tổ hợp xét tuyển >= 7.0

Các đối tượng được cộng điểm khuyến khích

Đối tượng cộng điểm khuyến khích Điểm cộng
Thí sinh các trường THPT chuyên, năng khiếu quốc gia, 1.5
Thí sinh các trường THPT chuyên, năng khiếu cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1.5
Học sinh các trường THPT trọng điểm quốc gia chất lượng cao 1.5
Thí sinh được triệu tập tham dự kì thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế 1.0
Thí sinh trong đội tuyển quốc gia dự cuộc thi khoa học kỹ thuật quốc tế 1.0
Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kì thi chọn học sinh giỏi quốc gia các môn Toán, Lýt, Hóa, Văn, Sử, Địa, Anh, tiếng Nga, Pháp, Đức, Nhật Giải nhất: +1.5; Giải nhì: +1.25; Giải ba: 1.0
Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia
Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch hoặc cơ quan có thẩm quyền xác nhận, tại các giải quốc tế chính thức bao gồm: Giải vô địch thế giới, Cúp thế giới, Thể vận hội Olympic, Đại hội thể thao châu Á (ASIAD), Giải vô địch châu Á, Cúp châu Á, Giải vô địch Đông Nam Á, Sea Games, Cúp Đông Nam Á Giải nhất: +1.5; Giải nhì: +1.25; Giải ba: 1.0
Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch hoặc cơ quan có thẩm quyền xác nhận, tại các cuộc thi về nghệ thuật quốc tế, quốc gia về ca, múa, nhạc, mỹ thuật, cuộc thi sắc đẹp Giải nhất: +1.5; Giải nhì: +1.25; Giải ba: 1.0
Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kì thi học sinh giỏi cấp tỉnh trở lên các môn Toán, Lý, Hóa, Văn, Sử, Địa, Anh, Tiếng Nga, Pháp, Đức, Nhật Giải nhất: +1.0; Giải nhì: +0.75; Giải ba: 0.5

Các lưu ý về chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế

  • Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ có giá trị sử dụng tính tới thời điểm trước kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 được Bộ GD&ĐT công nhận với số điểm tối thiểu sẽ được quy đổi TBC học tập cho cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12 bậc THPT cho môn ngoại ngữ
  • Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh tương đương IELTS 6.5 hoặc TOEFL ITP 587 điểm hoặc TOEFL iBT 95 điểm được quy đổi tương đương 10 điểm môn ngoại ngữ, IELTS 6.0 / TOEFL ITP 563 / TOEFL iBT 85 tương đương 9.5 điểm và IELTS 5.5 / TOEFL ITP 537 / TOEFL iBT 75 tương đương 9.0

Cách thức xét tuyển

Xét tuyển từ cao tới thấp tới hết chỉ tiêu xét tuyển (dựa theo kết quả học tập 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển theo ngành cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12)

Tính điểm xét tuyển như sau: ĐXT = (ĐTB môn 1 + ĐTB môn 2 + ĐTB môn 3) + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm khuyến khích (nếu có)

Trong đó

  • ĐTB môn 1 = (Điểm TB cả năm lớp 10 môn 1 + Điểm TB cả năm lớp 11 môn 1 + Điểm TB Học kì 1 lớp 12 môn 1)/3
  • ĐTB môn 2 = (Điểm TB cả năm lớp 10 môn 2 + Điểm TB cả năm lớp 11 môn 2 + Điểm TB Học kì 1 lớp 12 môn 2)/3
  • ĐTB môn 3 = (Điểm TB cả năm lớp 10 môn 3 + Điểm TB cả năm lớp 11 môn 3 + Điểm TB Học kì 1 lớp 12 môn 3)/3

c) Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Với thí sinh xét tuyển tại trụ sở chính

  • Tổng điểm các môn thuộc tổ hợp xét tuyển C00 >= 20.0, các tổ hợp xét tuyển khác >= 18.0 (không tính điểm ưu tiên)
  • Ngành Luật thương mại quốc tế, ngành Ngôn ngữ Anh: Điểm thi tốt nghiệp môn tiếng Anh >= 7.0

Với thí sinh xét tuyển tại trụ sở chính

  • Điểm các môn thuộc tổ hợp xét tuyển >= 15.0

d) Xét tuyển thẳng

Trường Đại học Luật Hà Nội xét tuyển thẳng các thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Chứng chỉ tiếng Anh Chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Nga, Pháp, Đức, Nhật Điểm quy đổi
IELTS TOEFL ITP TOEFL iBT
6.0 550 95 C2 10
5.5 527 90 C1 9.5
5.0 450 70 B2 9.0

III. Học phí

Học phí trường Đại học Luật Hà Nội năm 2021 dự kiến như sau:

  • Học phí dự kiến với sinh viên: 1.470.000 đ/tháng (tương đương với 465.000 đ/tín chỉ)
  • Dự kiến lộ trình tăng học phí tối đa năm 2021 – 2022 là 11%, từ năm 2022 – 2023 trường sẽ điều chỉnh mức học phí theo hướng từng bước tự chủ đại học.

IV. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Luật Hà Nội

Ngành/Nhóm ngành Khối XT Điểm trúng tuyển
Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Luật A00 18.35 21.55 24.7
A01 18 21 23.1
C00 25 26 27.75
D01 20.5 22 25
D02 19.95 25
D03 18.9 25
Luật kinh tế A00 21 23.75 26.25
A01 21 24.1 25.65
C00 26.5 27.25 29
D01 22.5 24.35 26.15
D02 21.55 26.15
D03 22.4 26.15
Luật thương mại quốc tế A01 20.15 22.9 24.6
D01 22 23.4 25.6
Ngôn ngữ Anh A01 18.9 20 21.55
D01 20.15 21.5 24.6
Luật (Phân hiệu Đắk Lắk) A00 16.85 15.5
A01 16.95 15.5
C00 17 16.75
D01 15.25 16.5
D02 16.5
D03 16.5
Luật (Liên kết đào tạo) A01 18.1
C00 24
D01 21.1
D02 21.1
D03 21.1

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây