Trường Đại học Lâm nghiệp Phân hiệu Đồng Nai

1125

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của Trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam Phân hiệu Đồng Nai, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2022 của trường.

A. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Lâm Nghiệp (Cơ sở 2)
  • Tên tiếng Anh: Vietnam National University of Forestry at Dongnai (VNUFD)
  • Mã trường: LNS
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Các hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: Thị Trấn Trảng Bom, Huyện Trảng Bom, Tỉnh Đồng Nai
  • Điện thoại: 02516 578 999 – 02516 508 777
  • Email:
  • Website: https://vnuf2.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/PhanhieuVNUF

B. Thông tin tuyển sinh

I. Các ngành tuyển sinh

Tên ngành/ Chuyên ngành Mã XT Khối thi Chỉ tiêu
Chăn nuôi 7620105 A00, A01, B00, D01 30
Thú y 7640101 A00, A01, B00, D01 80
Khoa học cây trồng 7620110 A00, A01, B00, D01 30
Bảo vệ thực vật 7620112 A00, A01, B00, D01 30
Công nghệ sinh học 7420201 A00, A01, B00, D01 30
Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 A00, A01, B00, D01
Thiết kế nội thất 7580108 A00, A01, B00, D01
Kiến trúc cảnh quan 7580110 A00, A01, B00, D01 30
Quản lý tài nguyên rừng 7620211 50
Khoa học môi trường 7440301 A00, A01, B00, D01 30
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, A01, B00, D01 40
Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, B00, D01 50
Lâm sinh 7620205 A00, A01, B00, D01 30
Du lịch sinh thái 7850104 A00, A01, B00, D01 30
Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C15, D01 50
Kế toán 7340301 A00, A01, C15, D01 50
Bất động sản 7340116 A00, A01, C15, D01 30

II. Thông tin đăng ký xét tuyển

1. Phương thức xét tuyển

  • Xét điểm thi tốt nghiệp THPT
  • Xét kết quả học tập bậc THPT
  • Thi tuyển sinh

2. Ngưỡng đăng ký xét tuyển

a) Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

  • Tổng điểm bài thi/môn thi xét kết quả thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt 15 điểm trở lên
  • Xét kết quả từ cao xuống thấp tới hết chỉ tiêu

b) Phương thức 2: Xét học bạ

Xét học bạ yêu cầu điểm sàn đạt 1 trong các yêu cầu sau:

  • Xét điểm TB chung các môn thuộc tổ hợp xét tuyển HK1 lớp 12 đạt 6.0 trở lên
  • Xét điểm TB chung học tập lớp 10, 11 và 12 đạt 6.0 trở lên

Quy định xét tuyển:

  • Thí sinh xét điểm trúng tuyển theo 1 trong 2 cách sau:
    • Điểm xét trúng tuyển = Điểm TB M1 HK1 lớp 12 + Điểm TB M2 HK1 lớp 12 + Điểm TB M3 HK1 lớp 12 + Điểm ưu tiên
    • Điểm xét trúng tuyển = Điểm tổng kết cả năm lớp 10 + Điểm tổng kết cả năm lớp 11 + Điểm tổng kết cả năm lớp 12 + Điểm ưu tiên

c) Phương thức 3: Thi tuyển sinh (đã được cấp phép)

Quy định thi tuyển:

  • Thời gian dự kiến: Tháng 11 – 12/2020 (nếu còn thiếu chỉ tiêu)
  • Tổ hợp môn thi: Toán, Lý, Hóa
  • Hình thức thi: Tự luận
  • Thời gian làm bài: 180p/môn

Phương pháp xét tuyển:

  • Điểm xét tuyển = Các điểm thành phần (thang 10 điểm)
  • Điểm xét tuyển tính từ cao xuống thấp tới hết chỉ tiêu
  • Chính sách ưu tiên theo quy định của Bộ GD&ĐT

C. Điểm trúng tuyển hàng năm

Ngành/Nhóm ngành Điểm chuẩn
Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Chăn nuôi 13 14 15
Thú y 13 14 17
Khoa học cây trồng 13 14 15
Bảo vệ thực vật 13 14 15
Công nghệ sinh học 13 14 15
Công nghệ chế biến lâm sản 13 14 15
Thiết kế nội thất 13 14 15
Kiến trúc cảnh quan 13 14 15
Quản lý tài nguyên rừng 13 14 15
Khoa học môi trường 13 14 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 13 14 15
Quản lý đất đai 13 14 15
Lâm sinh 13 14 15
Quản trị kinh doanh 13 14 15
Kế toán 13 14 16
Bất động sản 15
Du lịch sinh thái 15

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây