Trường Đại học Kinh Tế và Quản Trị Kinh Doanh Thái Nguyên (TUEBA)

0
2881

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2022 của trường.

I. Thông tin chung

  • Tên trường: Đại học Kinh Tế và Quản Trị Kinh Doanh
  • Tên tiếng Anh: Thainguyen University of Economics and Business Administration (TUEBA)
  • Mã trường: DTE
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Đại học Thái Nguyên
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học – Liên kết quốc tế
  • Lĩnh vực đào tạo: Kinh tế
  • Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, TP Thái Nguyên
  • Điện thoại: 0208 3647 685 – 0208 3647 714
  • Email: tuyensinhdhkt@gmail.com
  • Website: http://tueba.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/tuebatuyensinh/

II. Thông tin tuyển sinh năm 2022

1. Các ngành tuyển sinh

  • Tên ngành: Kế toán
  • Mã xét tuyển: 7340301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 420
  • Tên ngành: Kế toán tổng hợp (Chất lượng cao)
  • Mã xét tuyển: 7340301_CLC
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Tên ngành: Kinh tế
  • Mã xét tuyển: 7310101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60
  • Tên ngành: Kinh tế đầu tư
  • Mã xét tuyển: 7310104
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 90
  • Tên ngành: Kinh tế phát triển
  • Mã xét tuyển: 7310105
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60
  • Tên ngành: Marketing
  • Mã xét tuyển: 7340115
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 150
  • Tên ngành: Kinh doanh quốc tế
  • Mã xét tuyển: 7340120
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Tên ngành: Luật kinh tế
  • Mã xét tuyển: 7380107
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, D01, D14
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 270
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)
  • Mã xét tuyển: 7340101_CLC
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Tên ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
  • Mã xét tuyển: 7510605
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60
  • Tên ngành: Quản lý công
  • Mã xét tuyển: 7340403
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 70
  • Tên ngành: Tài chính – Ngân hàng
  • Mã xét tuyển: 7340201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 200
  • Tên ngành: Tài chính (Chất lượng cao)
  • Mã xét tuyển: 7340201_CLC
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Tên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã xét tuyển: 7810103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C04, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Tên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CLC)
  • Mã xét tuyển: 7810103_CLC
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C04, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30

2. Phương thức xét tuyển

Các phương thức xét tuyển năm 2022 của trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên bao gồm:

  • Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Xét tuyển thẳng
  • Xét học bạ THPT
  • Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQG Hà Nội

III. Điểm trúng tuyển thi THPT

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm trúng tuyển
Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Kế toán 13 14 14.5
Kế toán (CLC) 15
Kinh tế 13 13.5 16
Kinh tế đầu tư 13 13.5 14.5
Kinh tế phát triển 13 13.5 15.5
Marketing 13 13.5 15
Kinh doanh quốc tế 15.5
Luật kinh tế 13 13.5 14.5
Quản trị kinh doanh 13 14 14.5
Quản trị kinh doanh (CLC) 16
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15 15
Quản lý công 13 14 17.5
Tài chính – Ngân hàng 14.5
Tài chính – Ngân hàng (CLC) 16
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 13 13.5 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CLC) 16

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây