Trường Đại học Kinh tế TPHCM (UEH)

8724

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Kinh tế TP Hồ Chí Minh, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2023 của trường.

A. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: University of Economics and Finance (UEH)
  • Mã trường: KSA
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học – VHVL – Liên kết quốc tế
  • Lĩnh vực đào tạo: Kinh tế
  • Địa chỉ: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Quận 3, TPHCM
  • Điện thoại: 08 3829 5299
  • Email: info@ueh.edu.vn
  • Website: https://www.ueh.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/DHKT.UEH/

B. Thông tin tuyển sinh năm 2023

I. Các ngành tuyển sinh

Trường Đại học Kinh tế TP HCM tuyển sinh đại học năm 2023 các ngành học sau:

1. Chương trình chuẩn, chương trình tiếng Anh bán phần, tiếng Anh toàn phần

Tên ngành/Chương trình đào tạo
Mã XT
Khối XT
Chỉ tiêu
Học bạ Thi THPT
Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại) 7220201 D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2 D01, D96 165
Kinh tế 7310101 A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 A00, A01, D01, D07 110
Kinh tế chính trị 7310102 50
Kinh tế đầu tư
Chuyên ngành Kinh tế đầu tư 7310104_01 200
Chuyên ngành Thẩm định giá và Quản trị tài chính 7310104_02 100
Thống kê kinh tế (Chuyên ngành Thống kê kinh doanh) 7310107 55
Toán kinh tế
Chuyên ngành Toán tài chính 7310108_01 55
Chuyên ngành Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm 7310108_02 55
Quản trị kinh doanh
Chuyên ngành Quản trị 7340101_01 790
Chuyên ngành Quản trị khởi nghiệp 7340101_02 100
Marketing 7340115 170
Bất động sản 7340116 110
Kinh doanh quốc tế 7340120 600
Kinh doanh thương mại 7340121 220
Thương mại điện tử 7340122 140
Marketing kỹ thuật số 7340114_td 50
Quản trị bệnh viện 7340129_td 100
Tài chính – Ngân hàng
Chuyên ngành Tài chính công 7340201_01 50
Chuyên ngành Thuế 7340201_02  200
Chuyên ngành Ngân hàng 7340201_03 250
Chuyên ngành Thị trường chứng khoán 7340201_04 100
Chuyên ngành Tài chính 7340201_05 540
Chuyên ngành Đầu tư tài chính 7340201_06 50
Bảo hiểm 7340204 A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 A00, A01, D01, D07 50
Công nghệ tài chính 7340205 50
Tài chính quốc tế 7340206 110
Kế toán
Chuyên ngành Kế toán công 7340301_02 50
Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp 7340301_03 650
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế 7340301_01 70
Kiểm toán 7340302 200
Quản lý công 7340403 50
Quản trị nhân lực 7340404 150
Hệ thống thông tin quản lý
Chuyên ngành Hệ thống thông tin kinh doanh 7340405_01 55
Chuyên ngành Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp 7340405_02 55
Kinh doanh số 7340415_td 50
Khoa học dữ liệu 7460108 55
Kỹ thuật phần mềm 7480103 55
Công nghệ và đổi mới sáng tạo 7489001 100
Trí tuệ nhân tạo (Chuyên ngành Robot và Trí tuệ nhân tạo – hệ kỹ sư) 7480107 70
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Chuyên ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605_01 110
Chuyên ngành Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) 7510605_01 50
Kinh doanh nông nghiệp 7620114 50
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 165
Quản trị khách sạn
Chuyên ngành Quản trị khách sạn 7810201_01 85
Chuyên ngành Quản tị sự kiện và dịch vụ giải trí 7810201_02 80
Công nghệ truyền thông (Chuyên ngành Truyền thông số và Thiết kế đa phương tiện) 7320106 A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2 A00, A01, D01, V00 100
Kiến trúc đô thị (Chuyên ngành Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh) 7580104 110
Luật (Chuyên ngành Luật kinh doanh quốc tế) 7380101 A00, A01, D01, D96 50
Luật kinh tế 7380107 170

2. Chương trình cử nhân tài năng, chương trình ASEAN Co-op

Tên ngành/Chương trình đào tạo
Mã XT
Khối XT
Chỉ tiêu
Học bạ Thi THPT
Quản trị kinh doanh (Cử nhân tài năng ISB BBus) ISB_CNTN A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 A00, A01, D01, D07 550
Kinh doanh quốc tế (Cử nhân tài năng ISB BBus)
Marketing (Cử nhân tài năng ISB BBus)
Tài chính – Ngân hàng (Cử nhân tài năng ISB BBus)
Kế toán (Cử nhân tài năng ISB BBus)
Tài chính – Ngân hàng (Cử nhân ASEAN Co-op) ASA_Co-op 50

II. Thông tin đăng ký xét tuyển

1. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

2. Khu vực tuyển sinh

Trên toàn quốc.

3. Phương thức xét tuyển

  • Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT
  • Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài và có chứng chỉ quốc tế
  • Xét học sinh giỏi
  • Xét học bạ THPT
  • Xét điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM năm 2023
  • Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023

III. Thông tin chi tiết từng phương thức

1. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT

Áp dụng cho tất cả chương trình học.

Chỉ tiêu: 1%

Đối tượng xét tuyển thẳng theo quy định chung của Bộ GD&ĐT.

2. Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài và có chứng chỉ quốc tế

Áp dụng cho tất cả chương trình học.

Chỉ tiêu: 1%

Đối tượng xét tuyển:

a. Thí sinh có quốc tịch Việt Nam

  • Có bằng tú tài quốc tế IB ≥ 26 điểm hoặc chứng chỉ A-Level ≥ C đến A hoặc chứng chỉ BTEC Level 3 Extended Diploma ≥ C đến A; hoặc
  • Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài và có 1 trong các chứng chỉ IELTS ≥ 6.0 hoặc TOEFL iBT ≥ 73 điểm hoặc SAT ≥ 500 điểm hoặc ACT ≥ 20 điểm

b. Thí sinh có quốc tịch khác quốc tịch Việt Nam và tốt nghiệp THPT nước ngoài: Trường Đại học Kinh tế TPHCM thực hiện xét tuyển theo quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT.

Các chứng chỉ phải còn hạn sử dụng tính tới ngày nộp hồ sơ.

3. Xét học sinh giỏi

Áp dụng cho tất cả chương trình học.

Chỉ tiêu: 40 – 50%

Điều kiện đăng ký xét tuyển: Đạt học sinh giỏi, hạnh kiểm tốt năm lớp 10, 11 và học kì 1 lớp 12 chương trình THPT theo hình thức giáo dục chính quy, tốt nghiệp THPT năm 2023.

Hình thức xét tuyển: Điểm xét tuyển tính là tổng điểm quy đổi từ 4 tiêu chí sau (bao gồm 1 tiêu chí bắt buộc và 3 tiêu chí không bắt buộc:

  • Tiêu chí bắt buộc: Điểm trung bình học tập năm lớp 10, lớp 11 và học kì 1 lớp 12.
  • Tiêu chí không bắt buộc:

(1) Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế còn thời hạn tính tới ngày nộp hồ sơ đạt IELTS ≥ 6.0 hoặc TOEFL iBT ≥ 73;

(2) Đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương các môn Toán, Lý, Hóa, Anh, Văn, Tin;

(3) Học sinh trường THPT chuyên, năng khiếu.

4. Xét học bạ THPT

Áp dụng cho tất cả chương trình học.

Điều kiện đăng ký xét tuyển: Tốt nghiệp THPT và có điểm TB tổ hợp môn đăng ký xét tuyển của các năm lớp 10, 11 và học kì 1 lớp 12 ≥ 6.5 điểm theo chương trình giáo dục chính quy.

Tính điểm xét tuyển: Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển

Điểm mỗi môn tính là điểm TBC môn của 5 học kỳ bậc THPT (lớp 10, lớp 11 và học kì 1 lớp 12).

Lưu ý: Với các tổ hợp xét tuyển có môn tiếng Đức, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật, Nga, Pháp phải có chứng chỉ IELTS ≥ 5.5 hoặc TOEFL iBT ≥ 62 điểm.

Hình thức xét tuyển: Điểm xét tuyển tính là tổng điểm quy đổi từ 4 tiêu chí sau (bao gồm 1 tiêu chí bắt buộc và 3 tiêu chí không bắt buộc:

  • Tiêu chí bắt buộc: Điểm trung bình học tập năm lớp 10, lớp 11 và học kì 1 lớp 12.
  • Tiêu chí không bắt buộc:

(1) Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế còn thời hạn tính tới ngày nộp hồ sơ đạt IELTS ≥ 6.0 hoặc TOEFL iBT ≥ 73;

(2) Đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương các môn Toán, Lý, Hóa, Anh, Văn, Tin;

(3) Học sinh trường THPT chuyên, năng khiếu.

5. Xét điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM năm 2023

Áp dụng cho chương trình chuẩn, chương trình tiếng Anh toàn phần, tiếng Anh bán phần.

Chỉ tiêu: 10%

Điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển: Thí sinh tham gia kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM tổ chức năm 2023 và tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định chung của Bộ GD&ĐT.

Điểm xét tuyển = Tổng điểm thí sinh đạt được trong kỳ thi đánh giá năng lực theo quy định của ĐHQG TPHCM.

6. Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Trường Đại học Kinh tế TPHCM với từng ngành và được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023.

C. Điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP HCM

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm chuẩn 
Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022
Cử nhân tài năng (Các ngành Quản trị kinh doanh, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán) / / 27.5
Công nghệ truyền thông / / 27.6
Công nghệ và đổi mới sáng tạo / / 26.2
Kiến trúc đô thị / 22.8 24.5
Quản trị kinh doanh (Quản trị bệnh viện) 24.2 24.2 23.6
Quản lý công 24.3 25 24.9
Luật kinh tế 25.8 26
Luật 24.9 25.8 25.8
Ngôn ngữ Anh 25.8 27 26.1
Khoa học dữ liệu 24.8 26 26.5
Kỹ thuật phần mềm 25.8 26.2 26.3
Thương mại điện tử / 26.9 27.4
Hệ thống thông tin quản lý 26.3 26.2 27.1
Bảo hiểm 22 25 24.8
Thống kê kinh tế 25.2 25.9 26
Toán kinh tế 25.2 25.2 25.8
Quản trị khách sạn 25.8 25.3 25.4
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25.4 24 25.2
Kiểm toán / 26.1 27.8
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB plus / / 23.1
Kế toán 25.8 25.4 25.8
Tài chính quốc tế 26.7 26.8 26.9
Tài chính – Ngân hàng 25.8 25.9 26.1
Marketing 27.5 27.5 27.5
Kinh doanh thương mại 27.1 27.0 26.9
Kinh doanh quốc tế 27.5 27.0 27
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 27.6 27.4 27.7
Quản trị kinh doanh 26.4 26.2 26.2
Kinh doanh nông nghiệp / 22.0 25.8
Quản trị nhân lực / 26.6 26.8
Bất động sản / 24.2 25.1
Kinh tế đầu tư / 25.4 26
Kinh tế 26.2 26.3 26.5

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây