Trường Đại học Kinh Tế Quốc Dân

0
31555

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Kinh Tế Quốc Dân, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2022 của trường.

I. Thông tin chung

  • Tên trường: Đại học Kinh Tế Quốc Dân
  • Tên tiếng Anh: National Economics University (NEU)
  • Mã trường: KHA
  • Loại trường: Công lập
  • Các hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Văn bằng 2 – Liên thông – Tại chức – Đào tạo từ xa – Liên kết quốc tế
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: 207 Giải Phóng, Đồng Tâm, Hai Bà Trưng, Hà Nội
  • Điện thoại: 024.36.280.280
  • Email: dhktqd@neu.edu.vn
  • Website: https://www.neu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/ktqdNEU/

II. Thông tin tuyển sinh năm 2022

1. Các ngành tuyển sinh

Trường Đại học Kinh tế quốc dân tuyển sinh đại học năm 2022 các ngành học sau:

Tên ngành/Chuyên ngành Mã XT Chỉ tiêu Khối thi
1. Chương trình đại trà
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 120 A00, A01, D01, D07
Kinh doanh quốc tế 7340120 120 A00, A01, D01, D07
Kinh tế quốc tế 7310106 120 A00, A01, D01, D07
Thương mại điện tử 7340122 60 A00, A01, D01, D07
Kinh doanh thương mại 7340121 180 A00, A01, D01, D07
Marketing 7340115 220 A00, A01, D01, D07
Kiểm toán 7340302 120 A00, A01, D01, D07
Kế toán 7340301 240 A00, A01, D01, D07
Tài chính – Ngân hàng 7340201 400 A00, A01, D01, D07
Bảo hiểm 7340204 180 A00, A01, D01, D07
Quản trị nhân lực 7340404 120 A00, A01, D01, D07
Quản trị kinh doanh 7340101 280 A00, A01, D01, D07
Quản trị khách sạn 7810201 60 A00, A01, D01, D07
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 120 A00, A01, D01, D07
Kinh tế học 7310101_1 70 A00, A01, D01, D07
Kinh tế và Quản lý đô thị 7310101_2 80 A00, A01, D01, D07
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực 7310101_3 70 A00, A01, D01, D07
Kinh tế phát triển 7310105 230 A00, A01, D01, D07
Toán kinh tế 7310108 60 A00, A01, D01, D07
Thống kê kinh tế 7310107 125 A00, A01, D01, D07
Hệ thống thông tin quản lý 7340405 120 A00, A01, D01, D07
Công nghệ thông tin 7480201 120 A00, A01, D01, D07
Khoa học máy tính 7480101 60 A00, A01, D01, D07
Luật kinh tế 7380107 120 A00, A01, D01, D07
Luật 7380101 60 A00, A01, D01, D07
Khoa học quản lý 7340401 130 A00, A01, D01, D07
Quản lý công 7340403 70 A00, A01, D01, D07
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 75 A00, A01, D01, D07
Quản lý đất đai 7850103 65 A00, A01, D01, D07
Bất động sản 7340116 130 A00, A01, D01, D07
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 7850102 80 A00, A01, D01, B00
Kinh tế nông nghiệp 7620115 80 A00, A01, D01, B00
Kinh doanh nông nghiệp 7620114 80 A00, A01, D01, B00
Kinh tế đầu tư 7310104 180 A00, A01, D01, B00
Quản lý dự án 7340409 60 A00, A01, D01, B00
Quan hệ công chúng 7320108 60 A01, D01, C03, C04
Ngôn ngữ Anh (TA hệ số 2) 7220201 120 A01, D01, D09, D10
2. Chương trình định hướng ứng dụng (POHE) học bằng tiếng Việt, môn tiếng Anh hệ số 2
Quản trị khách sạn POHE1 60 A01, D01, D07, D09
Quản trị lữ hành POHE2 60 A01, D01, D07, D09
Truyền thông Marketing POHE3 60 A01, D01, D07, D09
Luật kinh doanh POHE4 60 A01, D01, D07, D09
Quản trị kinh doanh thương mại POHE5 60 A01, D01, D07, D09
Quản lý thị trường POHE6 60 A01, D01, D07, D09
Thẩm định giá POHE7 60 A01, D01, D07, D09
3. Các chương trình học bằng tiếng Anh (môn Anh hệ số 1)
Quản trị kinh doanh (E-BBA) EBBA 160 A00, A01, D01, D07
Quản lý công và Chính sách (E-PMP) EPMP 80 A00, A01, D01, D07
Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) ( Được cấp chứng chỉ Actuary quốc tế) EP02 55 A00, A01, D01, D07
Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB) EP03 55 A00, A01, D01, D07
Kinh doanh số (E-BDB) EP05 55 A00, A01, D01, D07
Phân tích kinh doanh (BA) EP06 55 A00, A01, D01, D07
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) EP07 55 A01, D01, D07, D10
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) EP08 55 A01, D01, D07, D10
Công nghệ tài chính (BFT) (2 năm cuối có thể chuyển tiếp sang ĐH Á Châu (Đài Loan) EP09 55 A00, A01, D01, D07
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW) EP04 55 A00, A01, D01, D07
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW) EP12 55 A00, A01, D01, D07
Kinh tế học tài chính (FE) (2 năm cuối có thể chuyển tiếp sang ĐH Lincoln (Anh Quốc)) EP13 55 A00, A01, D01, D07
4. Các chương trình học bằng tiếng Anh (môn tiếng Anh hệ số 2)
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) EP01 120 A01, D01, D07, D09
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) EP11 55 A01, D01, D09, D10
Đầu tư tài chính (BFI) EP10 55 A01, D01, D07, D10
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) ( Được cấp chứng chỉ Logistics quốc tế) EP14 55 A01, D01, D07, D10

2. Phương thức xét tuyển

Các phương thức xét tuyển vào Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2022 bao gồm:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
  • Phương thức 2: Xét kết hợp đề án tuyển sinh của trường
  • Phương thức 3: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

3. Nguyên tắc xét tuyển chung

  • Điểm trúng tuyển xác định theo mã ngành và chương trình, không có chênh lệch điểm giữa các khối xét tuyển
  • Xét tuyển từ cao xuống thấp tới khi hết chỉ tiêu
  • Không áp dụng thêm tiêu chí phụ trong xét tuyển, ngoài các quy định trong quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
  • Các phương thức sử dụng điểm thi THPT để xét tuyển có ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của trường Đại học Kinh tế quốc dân >= 20.0 điểm.

4. Xét tuyển theo đề án tuyển sinh riêng của trường Đại học Kinh tế quốc dân

a) Nguyên tắc xét tuyển chung

  • Thí sinh cần đáp ứng các điều kiện chung của quy chế tuyển sinh
  • Thí sinh được đăng ký không giới hạn nguyện vọng của trường và xếp theo thứ tự ưu tiên
  • Điểm xét tuyển tính theo thang điểm 30 và làm tròn đến 2 chữ số thập phân
  • Không sử dụng điều kiện phụ trong xét tuyển
  • Thí sinh trúng tuyển phải xác nhận nhập học trong thời hạn quy định theo thông báo.

b) Điều kiện nhận hồ sơ, chỉ tiêu và hình thức xét tuyển

Đối tượng 1: Thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT / ACT

  • Điều kiện nhận hồ sơ: SAT từ 1200 điểm hoặc ACT từ 26 điểm (Thí sinh khi thi cần đăng ký mã của trường Đại học Kinh tế quốc dân với tổ chức thi SAT là 7793-National Economics University và ACT là 1767-National Economics University)
  • Cách tính điểm xét tuyển:

+) ĐXT = Điểm SAT x 30/1600 + Điểm ưu tiên (nếu có)

+) ĐXT = Điểm ACT x 30/36 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Đối tượng 2: Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của DDHQGHN hoặc ĐHQGHCM

  • Điều kiện nhận hồ sơ: Điểm thi ĐGNL của ĐHQGHN từ 100 hoặc của ĐHQGHCM từ 800 điểm trở lên.
  • Cách tính điểm xét tuyển:

+) ĐXT = Điểm ĐGNL (của ĐHQGHN) x 30/150 + Điểm ưu tiên (nếu có)

+) ĐXT = Điểm ĐGNL (của ĐHQGHCM) x 30/1200 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Đối tượng 3: Thí sinh có điểm thi đánh giá tư duy của trường Đại học Bách khoa Hà Nội

  • Điều kiện nhận hồ sơ: Điểm thi đánh giá tư duy từ 20 điểm trở lên. (quy về thang điểm 30)
  • Cách tính điểm xét tuyển:

+) ĐXT = Điểm ĐGTD (của trường ĐHBKHN) quy đổi + Điểm ưu tiên (nếu có)

Đối tượng 4: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp với điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG

  • Điều kiện nhận hồ sơ: Thỏa mãn đồng thời 2 điều kiện:

+) Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trong thời hạn 2 năm tính tới ngày 1/6/2022 đạt tương đương IELTS 5.5 hoặc TOEFL iITP 500 hoặc TOEFL iBT 46 hoặc TOEIC (4 kỹ năng L&R 785, S 160 &W 150) trở lên.

+) Có điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN (>= 100 điểm) hoặc của ĐHQGHCM (>= 800 điểm)

  • Cách tính điểm xét tuyển:

+) ĐXT = Điểm quy đổi CCTAQT x 1/3 + (Điểm ĐGNL của ĐHQGHNx30/150)x2/3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

+) ĐXT =  Điểm quy đổi CCTAQT x 1/3 + (Điểm ĐGNL của ĐHQGHCMx30/1200)x2/3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Bảng quy đổi điểm từ chứng chỉ tiếng Anh quốc tế như sau:

IELTS 8.0 7.5 7.0 6.5 6.0 5.5
TOEFL ITP 650 627 590 561 543 500
TOEFL iBT 110 102 94 79 60 46
TOEIC (L&R/S/W) 985/ 200/ 200 965/ 190/ 190 945/ 180/ 180 890/ 170/ 170 840/ 160/ 160 785/ 160/ 150
Điểm tương đương (1) 10 10 10 10 10 10
Hệ số quy đổi (2) 1.5 1.4 1.3 1.2 1.1 1.0
Điểm quy đổi (3)=(1)x(2) 15 14 13 12 11 10

Đối tượng 5: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp với điểm 2 môn thi tốt nghiệp THPT

  • Điều kiện nhận hồ sơ: Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trong thời hạn 2 năm tính tới ngày 1/6/2022 đạt tương đương IELTS 5.5 hoặc TOEFL iITP 500 hoặc TOEFL iBT 46 hoặc TOEIC (4 kỹ năng L&R 785, S 160 &W 150) trở lên và có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 của tổ hợp xét tuyển bất kì trong các khối xét tuyển của trường >= 20.0 điểm.
  • Cách tính điểm xét tuyển:

+) ĐXT = Điểm quy đổi CCTAQT + Tổng điểm 2 môn xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó tổng điểm 2 môn xét tuyển = Tổng điểm thi tốt nghiệp THPT của môn Toán và 1 môn bất kì thuộc các tổ hợp xét tuyển của trường (không phải môn tiếng Anh)

Đối tượng 6: Thí sinh là học sinh hệ chuyên các trường THPT chuyên toàn quốc, trường THPT trọng điểm quốc gia xét tuyển kết hợp với điểm của 2 môn thi tốt nghiệp THPT

  • Điều kiện nhận hồ sơ: Thỏa mãn đồng thời 3 điều kiện sau:

+) Học sinh hệ chuyên 3 năm lớp 10, 11, 12 các trường THPT chuyên toàn quốc hoặc học sinh hệ chuyên các trường THPT trọng điểm quốc gia

+) Có điểm TB chung (hoặc TB cộng) học tập của 6 học kì >= 8.0 (điểm TB học kì nào đó có thể nhỏ hơn 8.0)

+) Có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 của tổ hợp xét tuyển bất kì của trường >= 20.0

  • Cách tính điểm xét tuyển:

+) ĐXT = Điểm TBC học tập 6 học kì + Tổng điểm 2 môn xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó tổng điểm 2 môn xét tuyển = Tổng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022 của môn Toán và 1 môn bất kì thuộc các khối xét tuyển vào trường.

Đối tượng 6: Thí sinh đã tham gia vòng thi tuần Đường lên đỉnh Olympia hoặc đạt giải thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hoặc giải khuyến khích quốc gia kết hợp với điểm thi THPT

  • Điều kiện nhận hồ sơ: Thỏa mãn đồng thời 2 yêu cầu sau:

+) Đã tham gia vòng thi tuần cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia của Đài truyền hình Việt Nam hoặc đạt giải nhất, nhì, ba kì thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hoặc đạt giải khuyến khích kì thi học sinh giỏi quốc gia các môn Toán, Lý, Hóa, Tin, Sinh, Ngữ văn, Sử, Địa, Anh.

+) Có kết quả thi tốt nghiệp THPT của tổ hợp xét tuyển theo ngành của trường >= 20.0

  • Cách tính điểm xét tuyển:

+) ĐXT = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm thưởng + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó

– Điểm thưởng cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia: Vòng thi năm +1 điểm, vòng thi quý + 0,75 điểm, vòng thi tháng +0,5 điểm, vòng thi tuần + 0,25 điểm.

– Điểm thưởng giải học sinh giỏi: Giải khuyến khích quốc gia + 0,5 điểm, giải cấp tỉnh thành phố (nhất +0,5, nhì +0,25)

III. Học phí

Học phí dự kiến trường Đại học Kinh tế quốc dân năm 2021 với các ngành học như sau:

  • Chương trình đại trà: Từ 15 – 20 triệu/năm học.
  • Chương trình đặc thù: 40 – 60 triệu/năm học

Lộ trình tăng học phí hàng năm không quá 10% và không quá trần theo quy định của Chính phủ.

IV. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân

Ngành/Nhóm ngành Điểm trúng tuyển
Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Kinh tế quốc tế 24.35 26.15 27.75
Kinh tế 22.75 24.75 26.9
Kinh tế phát triển 22.3 24.45 26.75
Toán kinh tế 21.45 24.15 26.45
Thống kê kinh tế 21.65 23.75 26.45
Kinh doanh quốc tế 24.25 26.15 27.8
Kinh doanh thương mại 23.15 25.1 27.25
Quản trị kinh doanh 23 25.25 27.2
Ngân hàng 22.85 / 26.95
Tài chính công 22.85 / 26.55
Tài chính doanh nghiệp 22.85 / 27.25
Marketing 23.6 25.6 27.55
Thương mại điện tử 23.25 25.6 27.65
Quản trị khách sạn 23.15 25.4 27.25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22.75 24.85 26.7
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 23.85 26 28
Kế toán 23.6 / 27.15
Kiểm toán 23.6 / 27.55
Quản trị nhân lực 22.85 24.9 27.1
Hệ thống thông tin quản lý 22 24.3 26.75
Công nghệ thông tin 21.75 24.1 26.6
Khoa học máy tính 21.5 23.7 26.4
Luật kinh tế 22.35 24.5 26.65
Luật 23.1 26.2
Bất động sản 21.5 23.85 26.55
Khoa học quản lý 21.25 23.6 26.25
Quản lý công 20.75 23.35 26.15
Bảo hiểm 21.35 / 26
Quản lý tài nguyên và môi trường 20.5 22.65 25.6
Quản lý đất đai 20.5 22.5 25.85
Kinh tế đầu tư 22.85 24.85 27.05
Quản lý dự án 22 24.4 26.75
Kinh tế nông nghiệp 20.75 22.6 25.65
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 20.75 22.3 25.6
Quan hệ công chúng 24 25.5 27.6
Ngôn ngữ Anh 30.75 33.65 35.6
Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE – tiếng Anh hệ số 2) 28.75 31.75 34.25
Quản trị kinh doanh (E-BBA) 22.1 24.25 26.25
Quản lý công và Chính sách (E-PmP) 21 21.5 25.35
Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) 21.5 23.5 25.85
Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB) 23 25.8
Kinh doanh số (E-BDB) 23.35 26.1
Phân tích kinh doanh (BA) 23.35 26.3
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) 23.15 26
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-mQI) 22.75 25.75
Công nghệ tài chính (BFT) 22.75 25.75
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW) / 26.65
Kinh tế học tài chính (FE) / 24.5
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) 28 31 33.55
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) 33.35 34.5
Đầu tư tài chính (BFI) 31.75 34.55
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) 35.55

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây