Trường Đại học Kinh tế Quốc dân

48836

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Kinh Tế Quốc Dân, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2023 của trường.

A. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Kinh Tế Quốc Dân
  • Tên tiếng Anh: National Economics University (NEU)
  • Mã trường: KHA
  • Loại trường: Công lập
  • Các hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Văn bằng 2 – Liên thông – Tại chức – Đào tạo từ xa – Liên kết quốc tế
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: 207 Giải Phóng, Đồng Tâm, Hai Bà Trưng, Hà Nội
  • Điện thoại: 024.36.280.280
  • Email: dhktqd@neu.edu.vn
  • Website: https://www.neu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/ktqdNEU/

B. Thông tin tuyển sinh năm 2023

I. Các ngành tuyển sinh

1. Nhóm chương trình chuẩn học bằng tiếng Việt

Tên ngành/Chương trình đào tạo Mã XT Khối thi Chỉ tiêu
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D07 120
Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, D07 120
Kinh tế quốc tế 7340106 A00, A01, D01, D07 120
Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, D07 60
Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, D01, D07 120
Marketing 7340115 A00, A01, D01, D07 180
Kiểm toán 7340302 A00, A01, D01, D07 120
Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 240
Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 320
Bảo hiểm 7340204 A00, A01, D01, D07 180
Quản trị nhân lực 7340404 A00, A01, D01, D07 120
Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 280
Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, D01, D07 60
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, D07 120
Kinh tế học (ngành Kinh tế) 7310101_1 A00, A01, D01, D07 55
Kinh tế và Quản lý đô thị (ngành Kinh tế) 7310101_2 A00, A01, D01, D07 80
Kinh tế và Quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế) 7310101_3 A00, A01, D01, D07 70
Kinh tế phát triển 7310105 A00, A01, D01, D07 230
Toán kinh tế 7310108 A00, A01, D01, D07 50
Thống kê kinh tế 7310107 A00, A01, D01, D07 140
Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00, A01, D01, D07 120
Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 180
Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, D01, D07 60
Luật kinh tế 7380101 A00, A01, D01, D07 120
Luật 7380107 A00, A01, D01, D07 60
Khoa học quản lý 7340401 A00, A01, D01, D07 130
Quản lý công 7340403 A00, A01, D01, D07 70
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, A01, D01, D07 75
Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, D01, D07 65
Bất động sản 73240116 A00, A01, D01, D07 130
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 7850102 A00, A01, B00, D01 80
Kinh tế nông nghiệp 7620115 A00, A01, B00, D01 80
Kinh doanh nông nghiệp 7620114 A00, A01, B00, D01 80
Kinh tế đầu tư 7310104 A00, A01, B00, D01 180
Quản lý dự án 7340409 A00, A01, B00, D01 60
Quan hệ công chúng 7320108 A01, D01, C03, C04 60
Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D09, D10 140

2. Nhóm chương trình định hướng ứng dụng (POHE)

Tên ngành/Chương trình đào tạo Mã XT Khối thi Chỉ tiêu
Quản trị khách sạn POHE1 A01, D01, D07, D09 60
Quản trị lữ hành POHE2 A01, D01, D07, D09 60
Truyền thông Marketing POHE3 A01, D01, D07, D09 60
Luật kinh doanh POHE4 A01, D01, D07, D09 60
Quản trị kinh doanh thương mại POHE5 A01, D01, D07, D09 60
Quản lý thị trường POHE6 A01, D01, D07, D09 60
Thẩm định giá/ngành Marketing POHE7 A01, D01, D07, D09 60

3. Nhóm chương trình học bằng tiếng Anh

Tên ngành/Chương trình đào tạo Mã XT Khối thi Chỉ tiêu
Quản trị kinh doanh (E-BBA) EBBA A00, A01, D01, D07 160
Quản lý công và Chính sách (E-PMP) EPMP A00, A01, D01, D07 80
Định phí Bảo hiểm và Quản trị rủi ro (Actuary) EP02 A00, A01, D01, D07 80
Khoa học dữ liệu trong Kinh tế và Kinh doanh (DSEB) EP03 A00, A01, D01, D07 80
Kinh doanh số (E-BDB)/ngành Quản trị kinh doanh EP05 A00, A01, D01, D07 55
Phân tích kinh doanh (BA)/ngành Quản trị kinh doanh EP06 A00, A01, D01, D07 55
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)/ngành Quản trị kinh doanh EP07 A01, D01, D07, D10 55
Quản trị chất lượng và Đổi mới (e-MQI)/ngành Quản trị kinh doanh EP08 A01, D01, D07, D10 55
Công nghệ tài chính (BFT)/ngành Tài chính – Ngân hàng EP09 A00, A01, D01, D07 100
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB EP04 A00, A01, D01, D07 55
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB EP12 A00, A01, D01, D07 55
Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế EP13 A00, A01, D01, D07 100
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành Quản trị kinh doanh EP01 A01, D01, D07, D09 120
Quản trị khách sạn quốc tế  (IHME) EP11 A01, D01, D09, D10 55
Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành Tài chính – Ngân hàng EP10 A01, D01, D07, D10 100
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ Logistics quốc tế (LSIC) EP14 A01, D01, D07, D10 100

II. Thông tin đăng ký xét tuyển

1. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh tốt nghiệp THPT.

2. Khu vực tuyển sinh: Trên toàn quốc.

3. Phương thức xét tuyển

(1) Xét tuyển thẳng: 2% chỉ tiêu

(2) Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023: 25% chỉ tiêu

(3) Xét kết hợp theo đề án tuyển sinh của Trường: 73% chỉ tiêu

III. Thông tin chi tiết từng phương thức

1. Xét tuyển thẳng

Thực hiện theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Ngưỡng điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển theo quy định của Trường Đại học Kinh tế Quốc dân.

3. Xét kết hợp theo đề án tuyển sinh của Trường

Đối tượng 1: Thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT, ACT

Điều kiện nhận hồ sơ:

  • Thí sinh có chứng chỉ quốc tế (còn thời hạn tính tới ngày 01/06/2023) SAT ≥ 1200 điểm hoặc ACT ≥ 26 điểm; Mã trường khi đăng ký thi SAT là 7793-National Economics University và với ACT là 1767-National Economics University. Thí sinh chưa đăng ký đã thi cần phải đăng ký lại.
  • Tốt nghiệp THPT chương trình trong hoặc ngoài nước.

Cách tính điểm xét tuyển:

  • Điểm xét tuyển = Điểm SAT x 30/160 + Điểm ƯT (nếu có);
  • Điểm xét tuyển = Điểm ACT x 30/36 + Điểm ƯT (nếu có).

Đối tượng 2: Thí sinh có điểm thi năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội hoặc có điểm thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội

Điều kiện nhận hồ sơ: Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực (năm 2022 hoặc 2023) của Đại học Quốc gia Hà Nội ≥ 85 điểm hoặc của Đại học Quốc gia TPHCM ≥ 700 điểm hoặc điểm thi đánh giá tư duy năm 2023 của Đại học Bách khoa Hà Nội ≥ 60 điểm.

Cách tính điểm xét tuyển:

  • Điểm xét tuyển = Điểm thi ĐGNL của ĐHQGHN x 30/150 + Điểm ƯT (nếu có)
  • Điểm xét tuyển = Điểm thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM x 30/1200 + Điểm ƯT (nếu có)
  • Điểm xét tuyển = Điểm đánh giá tư duy x 30/100 + Điểm ƯT (nếu có)

*Trường Đại học Kinh tế quốc dân chỉ xét tuyển theo điểm thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội với 7 ngành Thống kê kinh tế, Toán kinh tế, Hệ thống thông tin quản lý, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro, Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh.

Đối tượng 3: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp điểm thi năng lực của ĐHQG hoặc điểm thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội

Điều kiện nhận hồ sơ:

  • Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (còn thời hạn tính tới ngày 01/06/2023) IELTS từ 5.5 hoặc TOEFL iBT 46 hoặc TOEIC (4 kỹ năng L&R 785, S 160 & W 150);
  • Có điểm thi đánh giá năng lực năm 2022 hoặc 2023 của Đại học Quốc gia Hà Nội ≥ 85 điểm hoặc của ĐHQG TPHCM ≥ 700 điểm hoặc điểm thi đánh giá tư duy năm 2023 của Đại học Bách khoa Hà Nội ≥ 60 điểm.

Cách tính điểm xét tuyển:

  • Điểm xét tuyển = Điểm quy đổi CCTAQT + (Điểm thi ĐGNL của ĐHQGHN x 30/150) x 2/3 + Điểm ƯT (nếu có)
  • Điểm xét tuyển = Điểm quy đổi CCTAQT + (Điểm thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM x 30/1200) x 2/3 + Điểm ƯT (nếu có)
  • Điểm xét tuyển = Điểm quy đổi CCTAQT + (Điểm đánh giá tư duy x 30/100) x 2/3 + Điểm ƯT (nếu có)

*Trường Đại học Kinh tế quốc dân chỉ xét tuyển theo điểm thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội với 7 ngành Thống kê kinh tế, Toán kinh tế, Hệ thống thông tin quản lý, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro, Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh.

Bảng điểm quy đổi chứng chỉ tiếng Anh như sau:

  • IELTS 5.5 ~ TOEFL iBT 46 – 59 ~ TOEIC (785/160/150): 10 điểm
  • IELTS 6.0 ~ TOEFL iBT 60 – 78 ~ TOEIC (840/160/160): 11 điểm
  • IELTS 6.5 ~ TOEFL iBT 79 – 93 ~ TOEIC (890/170/170): 12 điểm
  • IELTS 7.0 ~ TOEFL iBT 94 – 101 ~ TOEIC (945/180/180): 13 điểm
  • IELTS 7.5 ~ TOEFL iBT 102 – 109 ~ TOEIC (965/190/190): 14 điểm
  • IELTS 8.0 – 9.0 ~ TOEFL iBT 110 – 114 ~ TOEIC (985/200/200): 15 điểm

Đối tượng 4: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp với điểm 2 môn trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Điều kiện nhận hồ sơ:

  • Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (còn thời hạn tính tới ngày 01/06/2023) IELTS từ 5.5 hoặc TOEFL iBT 46 hoặc TOEIC (4 kỹ năng L&R 785, S 160 & W 150);
  • Có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023 của môn Toán và 1 môn khác tiếng Anh thuộc tổ hợp xét tuyển theo ngành.

Cách tính điểm xét tuyển: Điểm xét tuyển = Điểm quy đổi CCTAQT + Tổng điểm 2 môn + Điểm ƯT (nếu có).

Đối tượng 5: Thí sinh là học sinh hệ chuyên các trường THPT chuyên toàn quốc/trường THPT trọng điểm Quốc gia kết hợp điểm 2 môn trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Điều kiện nhận hồ sơ:

  • Học sinh hệ chuyên của 3 năm lớp 10, 11, 12 các trường THPT chuyên toàn quốc, học sinh hệ chuyên các trường THPT trọng điểm quốc gia;
  • Có điểm TBC học tập của 6 học kỳ (3 năm lớp 10, 11, 12) ≥ 8,0 điểm;

Cách tính điểm xét tuyển: Điểm xét tuyển = Điểm TBC 6 học kỳ + Tổng điểm 2 môn xét tuyển + Điểm ƯT (nếu có).

C. Học phí

Học phí dự kiến trường Đại học Kinh tế quốc dân năm 2021 với các ngành học như sau:

  • Chương trình đại trà: Từ 15 – 20 triệu/năm học.
  • Chương trình đặc thù: 40 – 60 triệu/năm học

Lộ trình tăng học phí hàng năm không quá 10% và không quá trần theo quy định của Chính phủ.

D. Điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân

Ngành/Nhóm ngành Điểm chuẩn
Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022
I. Chương trình chuẩn
Quan hệ công chúng 27.6 28.1 28.6
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 25.6 26.95 26.1
Quản lý dự án 26.75 27.5 27.3
Quản lý đất đai 25.85 27.05 26.2
Quản lý tài nguyên và môi trường 25.6 26.9 26.1
Luật 26.2 27.1 26.3
Luật kinh tế 26.65 27.35 27
Khoa học máy tính 26.4 27.0 26.7
Công nghệ thông tin 26.6 27.3 27
Hệ thống thông tin quản lý 26.75 27.5 27.5
Kinh tế nông nghiệp 25.65 26.95 26.1
Kinh doanh nông nghiệp / 26.9 26.1
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 28 28.3 28.2
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 26.7 27.2 26.85
Quản trị khách sạn 27.25 27.35 26.85
Quản trị nhân lực 27.1 27.7 27.45
Quản lý công 26.15 27.2 26.6
Khoa học quản lý 26.25 27.2 26.85
Kiểm toán 27.55 28.1 28.15
Kế toán 27.15 27.65 27.4
Bảo hiểm 26 27.0 26.4
Tài chính – Ngân hàng / / 27.25
Thương mại điện tử 27.65 28.1 28.1
Kinh doanh quốc tế 27.8 28.25 28
Tài chính doanh nghiệp 27.25 27.9 /
Tài chính công 26.55 27.5 /
Ngân hàng 26.95 27.6 /
Bất động sản 26.55 27.2 26.65
Marketing 27.55 28.15 28
Quản trị kinh doanh 27.2 27.75 27.45
Kinh doanh thương mại 27.25 27.9 27.7
Thống kê kinh tế 26.45 27.3 27.2
Toán kinh tế 26.45 27.4 27.15
Kinh tế phát triển 26.75 27.5 27.5
Kinh tế đầu tư 27.05 27.7 27.5
Kinh tế (Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực) / / 27.65
Kinh tế (Kinh tế và quản lý đô thị) / / 26.9
Kinh tế 26.9 27.55 27.45
Kinh tế quốc tế 27.75 28.05 27.75
2. Chương trình học bằng tiếng Anh
Kinh tế học tài chính (FE) 24.5 26.95 26.5
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW) 26.65 27.55 27.2
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW) / 27.3 26.8
Công nghệ tài chính (BFT) 25.75 27.1 26.9
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-mQI) 25.75 27.1 26.45
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) 26 27.1 26.9
Phân tích kinh doanh (BA) 26.3 27.3 27.2
Kinh doanh số (E-BDB) 26.1 27.15 26.8
Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB) 25.8 26.95 26.5
Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) 25.85 26.95 26.4
Quản lý công và Chính sách (E-PmP) 25.35 26.85 26.1
Quản trị kinh doanh (E-BBA) 26.25 27.05 26.8
3. Chương trình học bằng tiếng Anh (môn Tiếng Anh hệ số 2)
POHE – Thẩm định giá / / 35.5
POHE – Quản lý thị trường / / 35.5
POHE – Quản trị kinh doanh thương mại / / 36.95
POHE – Luật kinh doanh / / 35.5
POHE – Truyền thông Marketing / / 38.15
POHE – Quản trị lữ hành / / 34.8
POHE – Quản trị khách sạn / / 35.35
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) 35.55 37.55 36.25
Đầu tư tài chính (BFI) 34.55 37.1 36.25
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) 34.5 36.6 34.6
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) 33.55 34.9
Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE – tiếng Anh hệ số 2) 34.25 36.75
Ngôn ngữ Anh (TA hệ số 2) 35.6 37.3 35.85

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây