Trường Đại học Kinh tế – Luật – ĐHQGHCM (UEL)

0
648

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Kinh tế – Luật – ĐHQGHCM, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2022 của trường.

I. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Kinh tế – Luật
  • Tên tiếng Anh: University of Economics and Law (UEL)
  • Mã trường: QSK
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học – Văn bằng 2
  • Lĩnh vực đào tạo: Kinh tế pháp luật
  • Địa chỉ: Số 669 Đường Quốc lộ 1, Khu phố 3, Phường Linh Xuân, Quận Thủ Đức, TPHCM
  • Điện thoại: 0837 244 550
  • Email: tuvantuyensinh@uel.edu.vn
  • Website: https://www.uel.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/uel.edu.vn/

II. Thông tin tuyển sinh năm 2022

1. Các ngành tuyển sinh

Trường Đại học Kinh tế – Luật – ĐHQGHCM tuyển sinh đại học năm 2022 các ngành học sau:

Tên ngành/chương trình đào tạo Mã xét tuyển Khối XT
Kinh tế A00, A01, D01, D07
– Chuyên ngành Kinh tế học 7310101_401
– Chuyên ngành Kinh tế học CLC 7310101_401C
– Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công 7310101_403
– Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công (CLC) 7310101_403C
Kinh tế quốc tế A00, A01, D01, D07
– Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại 7310106_402
– Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại (CLC) 7310106_402C
– Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại (CLC bằng tiếng Anh) 7310106_402CA
Toán kinh tế A00, A01, D01, D07
– Chuyên ngành Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính 7310108_413
– Chuyên ngành Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính (CLC) 7310108_413C
– Chuyên ngành Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính (CLC bằng tiếng Anh) 7310108_413CA
Quản trị kinh doanh 7340101_407 A00, A01, D01, D07
– Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành 7340101_415
– Chuyên ngành Quản trị kinh doanh (CLC) 7340101_407C
– Chuyên ngành Quản trị kinh doanh (CLC bằng tiếng Anh) 7340101_407CA
Marketing 7340115_410 A00, A01, D01, D07
– Chuyên ngành Marketing (CLC) 7340115_410C
– Chuyên ngành Marketing (CLC bằng tiếng Anh) 7340115_410CA
Kinh doanh quốc tế 7340120_408 A00, A01, D01, D07
– Chuyên ngành Kinh doanh quốc tế (CLC) 7340120_408C
– Chuyên ngành Kinh doanh quốc tế (CLC bằng tiếng Anh) 7340120_408CA
Thương mại điện tử 7340122_411 A00, A01, D01, D07
– Chuyên ngành Thương mại điện tử (CLC) 7340122_411C
– Chuyên ngành Thương mại điện tử (CLC bằng tiếng Anh) 7340122_411CA
Tài chính – Ngân hàng 7340201_404 A00, A01, D01, D07
– Chuyên ngành Công nghệ tài chính (CLC) 7340201_414C
– Chuyên ngành Tài chính – Ngân hàng (CLC) 7340201_404C
– Chuyên ngành Tài chính – Ngân hàng (CLC bằng tiếng Anh) 7340201_404CA
Kế toán 7340301_405 A00, A01, D01, D07
– Chuyên ngành Kế toán (CLC) 7340301_405C
– Chuyên ngành Kế toán (CLC bằng tiếng Anh) 7340301_405CA
Kiểm toán 7340302_409 A00, A01, D01, D07
– Chuyên ngành Kiểm toán (CLC) 7340302_409C
Hệ thống thông tin quản lý 7340405_406
– Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý (CLC) 7340405_406C
– Chuyên ngành Kinh doanh số và trí tuệ nhân tạo (CLC) 7340405_416C
Luật A00, A01, D01, D07
Chuyên ngành Luật dân sự 7380101_503
– Chuyên ngành Luật dân sự (CLC) 7380101_503C
– Chuyên ngành Luật dân sự (CLC bằng tiếng Anh) 7380101_503CA
– Chuyên ngành Luật Tài chính – Ngân hàng 7380101_504
– Chuyên ngành Luật Tài chính – Ngân hàng (CLC) 7380101_504C
– Chuyên ngành Luật Tài chính – Ngân hàng (CLC tăng cường tiếng Pháp) 7380101_504CP
Luật kinh tế A00, A01, D01, D07
– Chuyên ngành Luật kinh doanh 7380107_501
– Chuyên ngành Luật kinh doanh (CLC) 7380107_501C
– Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế 7380107_502
– Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (CLC) 7380107_502C
Chương trình liên kết quốc tế (xét học bạ 3 năm THPT)
Quản trị kinh doanh Trường Đại học Gloucestershire (Anh quốc)
Kinh doanh quốc tế
Kế toán tài chính
Quản trị kinh doanh Trường Đại học Birmingham City (Anh quốc)
Kinh doanh quốc tế
Kế toán tài chính

2. Phương thức xét tuyển

Các phương thức xét tuyển năm 2022 của trường Đại học Kinh tế – Luật – ĐHQGHCM bao gồm:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
  • Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐHQG HCM
  • Phương thức 3: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHCM
  • Phương thức 5: Xét kết hợp kết quả chứng chỉ năng lực quốc tế với học bạ THPT

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

a) Phương thức xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

a1) Thực hiện theo quy chế tuyển sinh năm 2022 của Bộ GD&ĐT

  • Đối tượng xét tuyển, hồ sơ đăng ký, thời gian, điều kiện xét tuyển thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Ngưỡng điểm xét tuyển: Điểm TB học bạ >= 8.0

a2) Ưu tiên xét tuyển thẳng thí sinh học giỏi nhất trường THPT năm 2022

  • Áp dụng cho các trường THPT
  • Thí sinh được Hiệu trưởng hoặc Ban giám hiệu giới thiệu theo tiêu chí là Học lực giỏi, Hạnh kiểm tốt 3 năm THPT và Điểm TB cộng học lực 3 năm THPT phải thuộc nhóm 3 học sinh cao nhất.

Hồ sơ đăng ký ưu tiên xét tuyển thẳng bao gồm:

  • Đơn đăng ký xét tuyển theo mẫu
  • Bản sao học bạ THPT hoặc xác nhận trường THPT
  • Bản sao Giấy chứng nhận hoặc giấy khen đạt giải thưởng HSG cấp tỉnh, thành phố
  • Bài luận viết tay của thí sinh về nguyện vọng xét tuyển ngành
  • Giấy chứng nhận/giấy khen hoặc hồ sơ liên quan đến thành tích học tập, rèn luyện trong quá trình học THPT
  • Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (nếu có)
  • Giấy tờ chứng minh cho các tiêu chí kết hợp do các đơn vị xây dựng và triển khai.

Một số tiêu chí kết hợp:

  • Giấy chứng nhận hoặc giấy khen đạt giải thưởng học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố giải Nhất, Nhì, Ba (chọn giải thưởng cao nhất đạt được ở THPT).
  • Các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế.
  • Giấy chứng nhận hoặc giấy khen, hồ sơ khác liên quan đến thành tích học tập, rèn luyện trong quá trình học THPT.

b) Phương thức ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐHQGHCM

Đối tượng ưu tiên xét tuyển (thí sinh của 149 trường THPT theo danh sách của ĐHQG), bao gồm:

  • 83 trường THPT chuyên, năng khiếu trong cả nước
  • 66 trường THPT bổ sung thêm theo các tiêu chí kết hợp

Điều kiện ưu tiên xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Đạt danh hiệu HSG năm lớp 10, 11, 12 hoặc là thành viên đội tuyển trường, tỉnh tham gia thi học sinh giỏi quốc gia hoặc cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp quóc gia.
  • Hạnh kiểm tốt 3 năm THPT
  • Chỉ sử dụng quyền ưu tiên xét tuyển đúng năm thí sinh tốt nghiệp tHPT
  • Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển nếu điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022 của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển (A00, A01, D01, D07) đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.

Hình thức đăng ký xét tuyển: Đăng ký trực tuyến tại http://tuyensinh.vnuhcm.edu.vn/

c) Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Tổng điểm các môn xét tuyển >= 18.0 (không nhân hệ số)

d) Phương thức xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHCM

Hình thức đăng ký xét tuyển: Đăng ký trực tuyến tại https://thinangluc.vnuhcm.edu.vn/dgnl/dangKyThongTinCaNhan.action

e) Phương thức xét tuyển kết hợp

Điều kiện đăng ký xét tuyển:

  • Thí sinh có điểm TB học tập THPT >= 7.0 (thang điểm 10) hoặc 2.5 (thang điểm 4) hoặc >= 8 (thang điểm 12)
  • Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương IELTS 5.0 hoặc ACT từ 25 điểm hoặc SAT từ 1100 điểm
  • Thí sinh có chứng chỉ tiếng Pháp tương đương DELF B1 hoặc tham gia thi HSG quốc gia môn tiếng Pháp (nếu xét tuyển chương trình CLC tăng cường tiếng Pháp)

Hồ sơ đăng ký xét tuyển kết hợp bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (download)
  • Bài luận viết tay của thí sinh trên giấy A4 (viết bằng tiếng Anh nếu xét tuyển chương trình CLC bằng tiếng Anh) trình bày động cơ học tập và sự phù hợp của bản thân với ngành và trường học.
  • Bản sao học bạ 3 năm THPT có xác nhận của trường THPT

 

Học phí năm học 2020 – 2021:

· Chương trình chất lượng cao bằng tiếng Anh (CA): 46,3 triệu đồng/năm học

· Chương trình chất lượng cao (C), chất lượng cao tăng cường tiếng Pháp (CP): 29,8 triệu đồng/năm học

· Chương trình đại trà: 18,5 triệu đồng – 20,5 triệu đồng/năm học

· Chương trình liên kết quốc tế: 268 triệu đồng – 275 triệu đồng/3,5 năm học tại Việt Nam

III. Học phí

Học phí trường Đại học Kinh tế – Luật – ĐHQGHCM năm 2022 dự kiến như sau:

  • Chương trình CLC bằng tiếng Anh: ~ 46.3000.000 đồng/năm học
  • Chương trình CLC, CLC tăng cường tiếng Pháp: 29.800.000 đồng/năm học
  • Chương trình liên kết quốc tế: 268.000.000 – 275.000.000 đồng/3,5 năm học tại Việt Nam
  • Chương trình hệ đại học đại trà: 18.500.000 – 20.500.000 đồng/năm học.

IV. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Kinh tế – Luật – ĐHQG TPHCM

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm trúng tuyển
Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Kinh tế (Kinh tế học) 21.5 23.75 26.25
Kinh tế (Kinh tế học) (CLC) 19 22.9 25.5
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý công) 20.5 23 25.35
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý công) (CLC) 19 22 24.55
Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) 23.6 25.7 27.45
Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) (CLC) 23.15 25.2 27.2
Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) 18 22.1 24.85
Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) (CLC) 23
Quản trị kinh doanh 22.6 24.95 26.9
Quản trị kinh doanh (CLC) 21.4 24.15 26.5
Quản trị kinh doanh (CLC dạy bằng tiếng Anh) 20.25 23 25.2
Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành) 22.85 25.55
Marketing 23 25 27.25
Marketing (CLC) 22.3 24.15 26.9
Kinh doanh quốc tế 23.5 25.5 27.4
Kinh doanh quốc tế (CLC) 23 24.65 27.3
Kinh doanh quốc tế (CLC dạy bằng tiếng Anh) 22 24.5 26.7
Thương mại điện tử 22.5 24.65 27.05
Thương mại điện tử (CLC) 21.2 23.85 26.6
Tài chính – Ngân hàng 20.5 23.65 26.15
Tài chính – Ngân hàng (CLC) 23 25.7
Tài chính – Ngân hàng (CLC dạy bằng tiếng Anh) 19.75 21.65 24.6
Tài chính – Ngân hàng (Công nghệ tài chính) (CLC) 18.75 22.55 24.7
Kế toán 21.75 24 26.3
Kế toán (CLC) 20.4 23.05 25.35
Kế toán (CLC dạy bằng tiếng Anh) 19.25 21.35 23.5
Kiểm toán 22 24.35 26.7
Kiểm toán (CLC) 20.4 23.05 26.1
Hệ thống thông tin quản lý 21.25 23.35 26.45
Hệ thống thông tin quản lý (CLC) 20.15 22.85 25.5
Hệ thống thông tin quản lý (Kinh doanh số và trí tuệ nhân tạo) (CLC) 25.25
Luật (Luật dân sự) 19 22.25 25
Luật (Luật dân sự) (CLC) 19 21.35 23.8
Luật (Luật Tài chính – Ngân hàng) 19 22.25 25.25
Luật (Luật Tài chính – Ngân hàng) (CLC) 21.8 24.36
Luật (Luật Tài chính – Ngân hàng) (CLC tăng cường tiếng Pháp) 18.5 20.4 22.2
Luật kinh tế (Luật kinh doanh) 21.5 23.7 26.3
Luật kinh tế (Luật kinh doanh) (CLC) 21 23.55 25.4
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) 22 24.3 26.65
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) (CLC) 21.75 23.35 26.45
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý công) (Phân hiệu Bến Tre) 21
Tài chính – Ngân hàng (PH Bến Tre) 21.65

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây