Trường Đại học Kinh Tế Đà Nẵng (DUE)

0
1206

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Kinh tế Đà Nẵng, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2022 của trường.

I. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Kinh Tế Đà Nẵng
  • Tên tiếng Anh: Danang University of Economics (DUE)
  • Mã trường: DDQ
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Đại học Đà Nẵng
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: số 71 Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng
  • Điện thoại: 0236 352 2345
  • Email:
  • Website: https://due.udn.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/FaceDue/

II. Thông tin tuyển sinh năm 2022

1. Các ngành tuyển sinh

  • Tên ngành: Công nghệ tài chính
  • Mã xét tuyển: 7340205
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Tên ngành: Quản trị khách sạn
  • Mã xét tuyển: 7810201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 155
  • Tên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã xét tuyển: 7810103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 160
  • Tên ngành: Luật kinh tế
  • Mã xét tuyển: 7380107
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 120
  • Tên ngành: Luật
  • Mã xét tuyển: 7380101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Tên ngành: Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 7340420
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 90
  • Tên ngành: Hệ thống thông tin quản lý
  • Mã xét tuyển: 7340405
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 190
  • Tên ngành: Quản trị nhân lực
  • Mã xét tuyển: 7340404
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 75
  • Tên ngành: Kiểm toán
  • Mã xét tuyển: 7340302
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 165
  • Tên ngành: Kế toán
  • Mã xét tuyển: 7340301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 280
  • Tên ngành: Tài chính – Ngân hàng
  • Mã xét tuyển: 7340201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 265
  • Tên ngành: Thương mại điện tử
  • Mã xét tuyển: 7340122
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 115
  • Tên ngành: Kinh doanh thương mại
  • Mã xét tuyển: 7340121
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 110
  • Tên ngành: Kinh doanh quốc tế
  • Mã xét tuyển: 7340120
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 235
  • Tên ngành: Marketing
  • Mã xét tuyển: 7340115
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 175
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 395
  • Tên ngành: Quản lý nhà nước
  • Mã xét tuyển: 7310205
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Tên ngành: Thống kê kinh tế
  • Mã xét tuyển: 7310107
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Tên ngành: Kinh tế
  • Mã xét tuyển: 7310101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 210

2. Phương thức xét tuyển

Các phương thức xét tuyển năm 2022 của trường Đại học Kinh tế Đà Nẵng bao gồm:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thí sinh đạt giải học sinh giỏi quốc gia, quốc tế
  • Phương thức 2: Xét thành tích học tập và năng lực ngoại ngữ
  • Phương thức 3: Xét học bạ THPT 3 môn theo tổ hợp xét tuyển (A00, A01, D01)
  • Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHCM
  • Phương thức 5: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Đà Nẵng

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm trúng tuyển
Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Kinh tế 18.5 20.75 24.25
Quản trị kinh doanh 19.5 22 25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 20 22.25 24.5
Quản trị khách sạn 20.25 23 25
Marketing 19.75 22.75 26
Kinh doanh quốc tế (CN Ngoại thương) 21.25 24 26.75
Kinh doanh thương mại 19 21.75 25.25
Tài chính – Ngân hàng 18.25 20.5 24
Kế toán 18.5 21 24.25
Kiểm toán 18.5 21 24.25
Hệ thống thông tin quản lý 17.5 19.5 22.5
Thống kê kinh tế (Thống kê kinh tế xã hội) 17.5 19.75 22.75
Thương mại điện tử 17.75 21.25 25.25
Khoa học dữ liệu và Phân tích kinh doanh 23.5
Quản trị nhân lực (Quản trị nguồn nhân lực) 18.75 21.75 25
Quản lý nhà nước 17.5 19.5 22
Luật (Luật học) 18 20 23
Luật kinh tế (Luật kinh doanh) 19 21.25 24

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây