Trường Đại học Kinh Tế Công Nghiệp Long An (DLA)

0
1539

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2022 của trường.

I. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Kinh Tế Công Nghiệp Long An
  • Tên tiếng Anh: Long An University of Economics and Industry (DLA)
  • Mã trường: DLA
  • Loại trường: Dân lập – Tư thục
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học – Liên kết đào tạo
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 938 QL1, Phường Khánh Hậu, Thành phố Tân An, Long An
  • Điện thoại: 0272 3512 826
  • Email: info@daihoclongan.edu.vn
  • Website: https://daihoclongan.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/daihockinhtecongnghieplongan/

II. Thông tin tuyển sinh năm 2022

1. Các ngành tuyển sinh

1.1 Các ngành xét theo kết quả thi THPT

Tên ngành/chương trình đào tạo Mã XT Khối xét tuyển
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01, D15, D66, D84
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D12, D15, D66,
Kiến trúc 7580101 V00, V01, V02, V03
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 A00, A02, A10, D84
Công nghệ thông tin 7480201 A00, C01, C14, D08,
Luật kinh tế 7380107 A00, C00, C04, C05
Tài chính – Ngân hàng 7340201 A08, C08, B00, D07
Quản trị kinh doanh 7340101 A01, B03, C20, D13
Kế toán 7340301 A00, A09, C02, D10
Marketing 7340115 A01, B03, C20, D13
Quản trị công nghệ truyền thông 7340401 A01, B03, C20, D13

1.2 Các ngành xét theo kết quả học bạ THPT

Tên ngành/chương trình đào tạo Mã XT Tổ hợp môn xét HB
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 Văn, Toán, Anh
Toán, GDCD, Anh
Văn, GDCD, Anh
Văn, Địa, Anh
Ngôn ngữ Anh 7220201 Văn, Toán, Anh
Văn, Hóa, Anh
Văn, GDCD, Anh
Văn, Địa, Anh
Kiến trúc 7580101 Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tin học
Toán, Lý, Công nghệ
Toán, Công nghệ, Tin
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Sinh
Toán, GDCD, Anh
Toán, Lý, GDCD
Công nghệ thông tin 7480201 Toán, Lý, Hóa
Văn, Toán, GDCD
Toán, Sinh, Anh
Văn, Toán, Lý
Luật kinh tế 7380107 Văn, Sử, Địa
Toán, Lý, Hóa
Văn, Toán, Địa
Văn, Lý, Hóa
Tài chính – Ngân hàng 7340201 Toán, Hóa, Sinh
Toán, Hóa, Anh
Toán, Sử, GDCD
Văn, Hóa, Sinh
Quản trị kinh doanh 7340101 Toán, Lý, Anh
Toán, Sinh, Văn
Văn, Sinh, Anh
Văn, Địa, GDCD
Kế toán 7340301 Toán, Lý, Hóa
Toán, Địa, GDCD
Văn, Toán, Hóa
Toán, Địa, Anh
Marketing 7340115 Toán, Lý, Anh
Toán, Sinh, Văn
Văn, Sinh, Anh
Văn, Địa, GDCD
Quản trị công nghệ truyền thông 7340401 Toán, Lý, Anh
Toán, Sinh, Văn
Văn, Sinh, Anh
Văn, Địa, GDCD

2. Phương thức xét tuyển

Các phương thức xét tuyển năm 2022 của trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An bao gồm:

  • Phương thức 1: Xét kết quả học bạ THPT
  • Phương thức 2: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT
  • Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHCM
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng
  • Phương thức 5: Xét tuyển theo đơn đặt hàng

3. Thủ tục đăng ký xét tuyển

a) Hồ sơ đăng ký xét tuyển

– Hồ sơ xét điểm thi THPT:

  • Bản photo công chứng học bạ THPT
  • Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời
  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (download)

– Hồ sơ xét học bạ THPT:

  • Bản photo công chứng học bạ THPT
  • Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời
  • Phiếu đăng ký xét học bạ theo mẫu (download)

b) Hình thức đăng ký xét tuyển

  • Đăng ký trực tiếp tại trường hoặc gửi hồ sơ về trường qua chuyển phát nhanh
  • Link đăng ký trực tuyến xem tại đây

c) Địa chỉ nhận hồ sơ xét tuyển

  • Phòng Quản lý Đào tạo và Tuyển sinh – Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An
  • Địa chỉ: Số 938 Quốc lộ 1, phường Khánh Hậu, TP Tân An, Long An

III. Học phí

Học phí dự kiến trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An năm 2022 là 11 triệu đồng/học kỳ (thấp nhất) và không thay đổi trong suốt quá trình học.

IV. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Kinh tế – Công nghiệp Long An

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm trúng tuyển
Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Ngôn ngữ Anh 14 14 15
Quản trị kinh doanh 13 14 15
Marketing 15
Tài chính – Ngân hàng 15 14.5 15
Kế toán 13 14 15
Quản trị công nghệ truyền thông 15
Luật kinh tế 13 14 15
Khoa học máy tính 15 15 15
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 14 14 16
Kiến trúc 15 15 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 13 14 15

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây