Trường Đại học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT)

0
21481

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2022 của trường.

I. Thông tin chung

  • Tên trường: Đại học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University of Business and Technology (HUBT)
  • Mã trường: DQK
  • Loại trường: Dân lập – Tư thục
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học – Liên thông – Đào tạo từ xa – Liên kết quốc tế – Cao đẳng – Trung cấp – Tại chức – Văn bằng 2
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 29A ngõ 124 Vĩnh Tuy, Hai Bà Trưng, Hà Nội
  • Điện thoại: 0243 6336 507
  • Email: tttt@hubt.edu.vn
  • Website: http://hubt.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/dhkinhdoanhvacongnghe/

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội tuyển sinh đại học năm 2022 các ngành học sau:

Tên ngành/Chuyên ngành Mã XT Chỉ tiêu Khối thi
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 50 A00, B00, C00, D01
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 400 A00, A07, C00, D66
Quản lý nhà nước 7310205 50 C00, C19, D01, D66
Kinh tế 7310101 100 A00, A01, A08, D01
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 700 C00, D01, D14, D15
Ngôn ngữ Nga – Hàn 7220202 50 C00, D01, D09, D66
Ngôn ngữ Anh 7220201 300 C00, D01, D09, D66
Răng Hàm Mặt 7720501 200 A00, A02, B00, D08
Điều dưỡng 7720301 50 A00, A02, B00, D07
Dược học 7720201 120 A00, A02, B00, D07
Y khoa 7720101 180 A00, A02, B00, D08
Kỹ thuật xây dựng 7580201 50 A00, A01, B08, C14
Thiết kế nội thất 7580108 50 H00, H01, H06, H08
Quản lý đô thị và công trình 7580106 50 A00, A01, C00, D01
Kiến trúc 7580101 50 V00, V01, V02, V06
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 50 A00, B00, B03, C02
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 150 A00, A01, A09, D01
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 350 A00, A01, B03, C01
Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử 7510203 150 A00, A02, A09, D01
Công nghệ thông tin 7480201 800 A00, A01, D01, D10
Luật kinh tế 7380107 150 A00, C00, C14, D01
Kế toán 7340301 400 A00, A08, C03, D01
Tài chính – Ngân hàng 7340201 300 A00, A01, C14, D10
Kinh doanh quốc tế 7340120 300 A00, A09, C04, D01
Quản trị kinh doanh 7340101 800 A00, A01, A08, D01
Thiết kế đồ họa 7210403 100 H00, H01, H06, H08
Thiết kế công nghiệp 7210402 50 H00, H01, H06, H08

2. Phương thức xét tuyển

Các phương thức xét tuyển vào trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2022 như sau:

  • Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2022
  • Phương thức 2: Xét kết quả học tập lớp 12 bậc THPT (xét học bạ)

3. Chính sách ưu tiên

Thực hiện ưu tiên theo quy chế tuyển sinh đại học và quy định của Bộ GD&ĐT với các đối tượng ưu tiên.

III. Học phí

Học phí trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội hiện nay như sau:

  • Ngành Răng hàm mặt: 36.000.000 đ/học kỳ
  • Ngành Y đa khoa: 30.000.000 đ/học kỳ
  • Ngành Dược học: 12.500.000 đ/học kỳ
  • Ngành Cơ điện tử, Kỹ thuật ô tô, Kiến trúc, Môi trường: 8.000.000 đ/học kỳ
  • Ngành Công nghệ thông tin: 7.700.000 đ/học kỳ
  • Ngành Điện – Điện tử, Xây dựng: 7.500.000 đ/học kỳ
  • Các ngành Kinh tế, Ngôn ngữ: 6.000.000 đ/học kỳ

IV. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm trúng tuyển
Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021
Thiết kế công nghiệp 14 15 21.25
Thiết kế đồ họa 14 15 24.1
Thiết kế nội thất 14 15 21.0
Quản trị kinh doanh 18.5 19 26.0
Kinh doanh quốc tế 20 15.6 25.5
Tài chính – Ngân hàng 14 15.2 25.25
Kế toán 16 16 24.9
Luật kinh tế 18 15.5 25.0
Công nghệ thông tin 15.5 16 26.0
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14 15 24.5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 14 15.4 24.0
Công nghệ kỹ thuật ô tô 18 15.1 22.0
Kiến trúc 14 15 18.0
Kỹ thuật xây dựng 14 15 19.75
Công nghệ kỹ thuật môi trường 14 15 18.89
Quản lý đô thị và công trình 14 15.45 21.0
Y khoa 21 22.35 23.45
Dược học 20 21.15 21.5
Điều dưỡng 18 19.4 19.0
Răng Hàm Mặt 21 22.1 24.0
Ngôn ngữ Anh 17.5 17 25.0
Ngôn ngữ Nga 17.5 16.65 20.1
Ngôn ngữ Trung Quốc 19 20 26.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.5 15.05 26.0
Quản lý nhà nước 14 15.5 22.0
Kinh tế 14 15 23.25
Quản lý tài nguyên và môi trường 14 15.55 22.0

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây