Trường Đại học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT)

46015

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2022 của trường.

A. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University of Business and Technology (HUBT)
  • Mã trường: DQK
  • Loại trường: Dân lập – Tư thục
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học – Liên thông – Đào tạo từ xa – Liên kết quốc tế – Cao đẳng – Trung cấp – Tại chức – Văn bằng 2
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 29A ngõ 124 Vĩnh Tuy, Hai Bà Trưng, Hà Nội
  • Điện thoại: 0243 6336 507
  • Email: tttt@hubt.edu.vn
  • Website: http://hubt.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/dhkinhdoanhvacongnghe/

B. Thông tin tuyển sinh năm 2022

I. Các ngành tuyển sinh

Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội tuyển sinh đại học năm 2022 các ngành học sau:

Tên ngành/ Chuyên ngành Mã XT Khối thi Chỉ tiêu
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, C00, D01 50
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A07, C00, D66 400
Quản lý nhà nước 7310205 C00, C19, D01, D66 50
Kinh tế 7310101 A00, A01, A08, D01 100
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 C00, D01, D14, D15 700
Ngôn ngữ Nga – Hàn 7220202 C00, D01, D09, D66 50
Ngôn ngữ Anh 7220201 C00, D01, D09, D66 300
Răng Hàm Mặt 7720501 A00, A02, B00, D08 200
Điều dưỡng 7720301 A00, A02, B00, D07 50
Dược học 7720201 A00, A02, B00, D07 120
Y khoa 7720101 A00, A02, B00, D08 180
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, B08, C14 50
Thiết kế nội thất 7580108 H00, H01, H06, H08 50
Quản lý đô thị và công trình 7580106 A00, A01, C00, D01 50
Kiến trúc 7580101 V00, V01, V02, V06 50
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, B00, B03, C02 50
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, A09, D01 150
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, B03, C01 350
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A02, A09, D01 150
Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D10 800
Luật kinh tế 7380107 A00, C00, C14, D01 150
Kế toán 7340301 A00, A08, C03, D01 400
Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, C14, D10 300
Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A09, C04, D01 300
Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, A08, D01 800
Thiết kế đồ họa 7210403 H00, H01, H06, H08 100
Thiết kế công nghiệp 7210402 H00, H01, H06, H08 50

II. Thông tin đăng ký xét tuyển

1. Phương thức xét tuyển

Các phương thức xét tuyển vào trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2022 như sau:

  • Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2022
  • Phương thức 2: Xét kết quả học tập lớp 12 bậc THPT (xét học bạ)

2. Chính sách ưu tiên

Thực hiện ưu tiên theo quy chế tuyển sinh đại học và quy định của Bộ GD&ĐT với các đối tượng ưu tiên.

C. Học phí

Học phí trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội hiện nay như sau:

  • Ngành Răng hàm mặt: 36.000.000 đ/học kỳ
  • Ngành Y đa khoa: 30.000.000 đ/học kỳ
  • Ngành Dược học: 12.500.000 đ/học kỳ
  • Ngành Cơ điện tử, Kỹ thuật ô tô, Kiến trúc, Môi trường: 8.000.000 đ/học kỳ
  • Ngành Công nghệ thông tin: 7.700.000 đ/học kỳ
  • Ngành Điện – Điện tử, Xây dựng: 7.500.000 đ/học kỳ
  • Các ngành Kinh tế, Ngôn ngữ: 6.000.000 đ/học kỳ

D. Điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm chuẩn
Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022
Thiết kế đồ họa 15 24.1 19
Thiết kế nội thất 15 21.0 20
Kiến trúc 15 18.0 19
Kỹ thuật xây dựng 15 19.75 21
Công nghệ kỹ thuật môi trường 15 18.9 19
Quản lý đô thị & công trình 15.45 21.0 22
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15.4 24.0 24
Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.1 22.0 24.5
Công nghệ thông tin 16 26.0 26.2
Ngôn ngữ Trung Quốc 20 26.0 26.5
Ngôn ngữ Nga 16.65 20.1 21
Ngôn ngữ Anh 17 25.0 26
Quản lý tài nguyên và môi trường 15.55 22.0 21
Kinh doanh quốc tế 15.6 25.5 26
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.05 26.0 24
Quản lý nhà nước 15.5 22.0 21
Luật kinh tế 15.5 25.0 26
Tài chính – Ngân hàng 15.2 25.25 26
Kế toán 16 24.9 26
Kinh tế (CN Quản lý kinh tế) 15 23.25 25.5
Quản trị kinh doanh 19 26.0 26.5
Dược học  21.15 21.5 25
Điều dưỡng  19.4 19.0 22
Răng – Hàm – Mặt  22.1 24.0 25.5
Y khoa  22.35 23.45 26

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây