Trường Đại học Kiến Trúc Hà Nội

7346

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2023 của trường.

A. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi Architectural University (HAU)
  • Mã trường: KTA
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Xây dựng
  • Các hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Văn bằng 2 – Liên thông – Liên kết quốc tế
  • Lĩnh vực đào tạo: Thiết kế – Xây dựng
  • Địa chỉ: Km10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
  • Điện thoại: 0243 854 2391 – 093 618 8538
  • Email: tuyensinh@hau.edu.vn
  • Website: http://hau.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/DHKIENTRUCHN/

B. Thông tin tuyển sinh năm 2023

I. Các ngành tuyển sinh

Tên ngành/Chuyên ngành Mã XT Khối thi Chỉ tiêu
Kiến trúc 7580101 V00, V01, V02
Quy hoạch vùng và đô thị 7580105 V00, V01, V02
Quy hoạch vùng và đô thị (Thiết kế đô thị) 7580105_1 V00, V01, V02
Kiến trúc cảnh quan 7580102 V00, V01, V02
Kiến trúc (Chương trình tiên tiến) 7580101_1 V00, V01, V02
Thiết kế nội thất 7580108 H00, H02
Điêu khắc 7210105 H00, H02
Kỹ thuật cấp thoát nước 7580210 A00, A01, D01, D07
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị) 7580210_1 A00, A01, D01, D07
Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Công nghệ cơ điện công trình) 7580210_2 A00, A01, D01, D07
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00, A01, D01, D07
Thiết kế đồ họa 7210403 H00, H02
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 7580201 A00, A01, D01, D07
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị) 7580201_1 A00, A01, D01, D07
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Quản lý Dự án xây dựng) 7580201_2 A00, A01, D01, D07
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105 A00, A01, D01, D07
Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01, C01, D01
Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý bất động sản) 7580302_1 A00, A01, C01, D01
Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý vận tải và logistics) 7580302_2 A00, A01, C01, D01
Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Kinh tế phát triển) 7580302_3 A00, A01, C01, D01
Kinh tế xây dựng 7580301 A00, A01, C01, D01
Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư) 7580301_1 A00, A01, C01, D01
Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07
Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ đa phương tiện) 7480201_1 A00, A01, D01, D07

II. Thông tin chung

1. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh tốt nghiệp THPT và đáp ứng các điều kiện theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Khu vực tuyển sinh: Trên toàn quốc.

3. Phương thức xét tuyển

(1) Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023

(2) Xét kết hợp thi tuyển các khối V00, V01, V02, H00, H02

(3) Xét kết quả học tập bậc THPT theo 5 học kỳ từ lớp 10 tới học kì 1 lớp 12

(4) Xét tuyển thẳng

III. Thông tin chi tiết các phương thức

Sẽ được cập nhật ngay sau khi có thông báo chính thức từ Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội.

C. Điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Hà Nội

Ngành/Nhóm ngành Điểm chuẩn
Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Công nghệ cơ điện công trình) 16 20 22.5
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 16 20 22.5
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Kỹ thuật hạ tầng đô thị) 16 20 22.5
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Kỹ thuật môi trường đô thị) 16 20 22.5
Kỹ thuật cấp thoát nước 16 20 22.5
Công nghệ thông tin (Công nghệ đa phương tiện) / 25.25 25.75
Công nghệ thông tin 21 24.5 24.75
Kinh tế xây dựng (Kinh tế đầu tư) / / 23.1
Kinh tế xây dựng 17 22.5 23.45
Quản lý xây dựng (Kinh tế phát triển) / / 21.4
Quản lý xây dựng (Quản lý vận tải và Logistics) / / 23.4
Quản lý xây dựng (Quản lý bất động sản) / 20 23.35
Quản lý xây dựng 17.5 19.75 22.25
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 15.65 19 21
Kỹ thuật xây dựng (Quản lý dự án xây dựng) / / 22
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng công trình ngầm đô thị) 15.85 19 21
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 16.05 21.5 22
Điêu khắc 20 21.25 21.75
Thiết kế nội thất 20 21.25 21.75
Thiết kế thời trang 21.5 21 21.75
Thiết kế đồ họa 22.25 22.5 23
Kiến trúc (CTTT) 22 24.0 22
Kiến trúc cảnh quan 24.75 26.5 25
Quy hoạch vùng và đô thị (Thiết kế đô thị) / 27 27
Quy hoạch vùng và đô thị 26 27.5 27.6
Kiến trúc 28.5 28.85 29

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây