Trường Đại học Kiểm Sát Hà Nội

0
2007

I. Giới thiệu chung

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Luật
  • Mã xét tuyển: 7380101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 300
    + Thí sinh khu vực phía Bắc: 50%
    + Thí sinh khu vực phía Nam: 50%

2. Sơ tuyển

Các bạn có nguyện vọng xét tuyển vào trường Đại học Kiểm sát Hà Nội phải thực hiện nộp hồ sơ xét sơ tuyển.

  • Thời gian nộp hồ sơ sơ tuyển: Từ 15/4 tới hết ngày 10/5
  • Địa điểm nộp hồ sơ sơ tuyển: Viện Kiểm sát Nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh (gọi chung là VKSND cấp huyện) nơi đăng ký hộ khẩu thường trú.
  • Hồ sơ dự sơ tuyển bao gồm:

+ Đơn xin dự tuyển hoặc xét tuyển (theo mẫu)

+ Lý lịch tự khai (theo mẫu) có xác nhận của UBND phường, xã, thị trấn nơi đăng ký hộ khẩu thường trú, có đóng dấu giáp lai giữa ảnh và trang lý lịch

+ Bản sao công chứng CMND/CCCD và bản sao công chứng sổ hộ khẩu

+ Bản trích sao kết quả học tập (theo mẫu) với thí sinh đang học lớp 12 THPT hoặc THBT. Nếu tốt nghiệp từ năm 2019 trở về trước phải nộp bản sao học bạ và bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời

+ Giấy khám sức khỏe do cơ quan y tế cấp huyện trở lên (thời hạn 6 tháng tính tới thời điểm nộp hồ sơ dự sơ tuyển)

+ 04 ảnh chân dung size 4×6

+ Phong bì dán tem ghi họ tên, địa chỉ và SĐT người nhận (để gửi thông báo thời gian, địa điểm sơ tuyển)

  • Tổ chức sơ tuyển: Thời gian sơ tuyển của VKSND từ ngày 11/5 tới hết ngày 30/5
  • Thí sinh đạt yêu cầu sơ tuyển sẽ được Viện trưởng VKSND cấp phiếu chứng nhận đạt sơ tuyển.
  • Trong trường hợp thí sinh không đủ điều kiện sơ tuyển (cụ thể thiếu 5cm về chiều cao hoặc thiếu dưới 5kg cân nặng theo quy định) nhưng đạt giải nhất, nhì trong các kỳ thi chọn HSG quốc gia; giải nhất, nhì trong cuộc thi KHKT cấp quốc gia, quốc tế về lĩnh vực KHXH và hành vì thì Viện trưởng VKSND có văn bản báo cáo Lãnh đạo VKSND tối cao xem xét, quyết định.

3. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét học bạ

Chỉ tiêu: Không quá 50% tổng chỉ tiêu

Đối tượng xét tuyển:

  • Thí sinh qua sơ tuyển
  • Học lực loại Giỏi năm lớp 10, 11, 12 trong đó kết quả học tập kỳ 1 lớp 12 các môn thuộc tổ hợp đăng ký xét tuyển đạt 7.0 trở lên.

Nguyện vọng xét tuyển: Thí sinh được đăng ký 4 nguyện vọng xét tuyển theo thứ tự từ 1 tới 4 tương ứng với 4 tổ hợp xét tuyển. Có thể đăng ký cả 2 phương thức xét tuyển. Trường hợp trúng tuyển phương thức 1 và đã xác nhận nhập học sẽ không được xét phương thức 2 nữa.

Điểm xét tuyển = ĐTB Môn 1 + ĐTB Môn 2 + ĐTB Môn 3 + Điểm ưu tiên

Trong đó:

  • ĐTB Môn 1 = (ĐTB cả năm lớp 10 Môn 1 + ĐTB cả năm lớp 11 Môn 1 + Điểm TB cả năm lớp 12 môn 1)/3
  • Tương tự với ĐTB Môn 2 và ĐTB Môn 3
  • Điểm ưu tiên: Điểm cộng đối tượng ưu tiên, khu vực ưu tiên (nếu có)

Phương thức 2: Xét kết quả thi THPT

Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 hoặc kết quả thi THPT Quốc gia 2019.

Đối tượng xét tuyển: Thí sinh đã qua sơ tuyển

Tiêu chí phụ:

  • Khối A00: Ưu tiên điểm môn Toán
  • Khối A01, D01: Ưu tiên điểm môn Anh
  • Khối C00: Ưu tiên điểm môn Văn

4. Đăng ký xét tuyển

4.1 Xét học bạ

Thời gian nộp hồ sơ: Từ 1/7 tới 27/7

Hồ sơ đăng ký xét học bạ gồm:

  • Bản sao học bạ THPT công chứng
  • Bản gốc phiếu đạt sơ tuyển vào ĐH do VKSND cấp tỉnh cấp năm 2020
  • 04 ảnh chân dung size 4×6
  • Phong bì dán tem ghi họ tên, địa chri, số điện thoại

Gửi hồ sơ chuyển phát nhanh qua đường bưu điện tới Phòng Đào tạo và Quản lý sinh viên, Đại học Kiểm Sát Hà Nội địa chỉ Phường Dương Nội, Hà Đông, Hà Nội

Thời gian công bố trúng tuyển: Trong 5 ngày kể từ ngày có kết quả thi THPT 2020

Xác nhận nhập học sau khi có công báo điểm trúng tuyển.

4.2 Xét kết quả thi THPT

Thời gian: Từ 15/6 tới 30/6/2020

Hồ sơ: Theo quy định của Bộ GD&ĐT

5. Chính sách ưu tiên, xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển

Tham khảo chi tiết tại Mục 1.8 Đề án tuyển sinh năm 2020 của Đại học Kiểm sát Hà Nội tại đây

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Kiểm sát Hà Nội

Ngành: Luật học

Phân chia khu vực:

  • Khu vực phía Bắc: Các tỉnh từ Quảng Bình trở ra
  • Khu vực phía Nam: Các tỉnh từ Quảng Trị trở vào
Đối tượng xét tuyển Khối Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Thí sinh Nam phía Bắc A00 21.75 21.75 25.2
Thí sinh Nam phía Bắc A01 22.5 20.3 21.2
Thí sinh Nam phía Bắc C00 20.3 26.25 27.5
Thí sinh Nam phía Bắc D01 22.1 20.85 23.45
Thí sinh Nữ phía Bắc A00 26.25 22.5 25.7
Thí sinh Nữ phía Bắc A01 28 22.1 22.85
Thí sinh Nữ phía Bắc C00 20.85 28 29.67
Thí sinh Nữ phía Bắc D01 23.65 23.65 25.95
Thí sinh Nam phía Nam A00 20.2 20.2 21.4
Thí sinh Nam phía Nam A01 21.25 16.75 17.7
Thí sinh Nam phía Nam C00 16.75 24 25.75
Thí sinh Nam phía Nam D01 20.25 15.6 16.2
Thí sinh Nữ phía Nam A00 24 21.25 24.95
Thí sinh Nữ phía Nam A01 25.25 20.25 21.6
Thí sinh Nữ phía Nam C00 15.6 25.25 27.75
Thí sinh Nữ phía Nam D01 21.2 21.2 24.3

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây