Trường Đại học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – ĐHQGHN

0
9267

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn
  • Tên tiếng Anh: University of Social Sciences and Humanities (USSH)
  • Mã trường: QHX
  • Trực thuộc: Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Loại trường: Công lập
  • Các hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Văn bằng 2 – Liên kết quốc tế
  • Lĩnh vực đào tạo: Xã hội học
  • Địa chỉ: 336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
  • Điện thoại: 024 3858 5237
  • Email: tuyensinh@ussh.edu.vn
  • Website: http://tuyensinh.ussh.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/ussh.vnu/

II. Thông tin tuyển sinh năm 2022

1. Các ngành tuyển sinh

1.1 Chương trình đào tạo chuẩn

Tên ngành/chuyên ngành Mã XT Chỉ tiêu Khối XT
Chương trình chuẩn
Xã hội học QHX25 65 A01, C00, D01, D04, D78, D83
Việt Nam học QHX24 60 C00, D01, D78
Văn học QHX23 70 C00, D01, D04, D78, D83
Văn hóa học QHX27 45 C00, D01, D04, D78, D83
Triết học QHX22 45 A01, C00, D01, D04, D78, D83
Tôn giáo học QHX21 45
Thông tin – Thư viện QHX20 45 A01, C00, D01, D78
Tâm lý học QHX19 85 A01, C00, D01, D04, D78, D83
Quốc tế học QHX18 55 A01, C00, D01, D78
Quản trị văn phòng QHX17 65 A01, C00, D01, D04, D78, D83
Quản trị khách sạn QHX16 65 A01, D01, D78
Quản trị dịch vụ du lịch và lẽ hành QHX15 70 A01, D01, D78
Quản lý thông tin QHX14 45 A01, C00, D01, D78
Quan hệ công chúng QHX13 60 C00, D01, D04, D78, D83
Nhật Bản học QHX12 50 D01, D06, D78
Nhân học QHX11 45 A01, C00, D01, D04, D78, D83
Ngôn ngữ học QHX10 50
Lưu trữ học QHX09 55
Lịch sử QHX08 65 C00, D01, D04, D78, D83
Khoa học quản lý QHX 50 A01, C00, D01, D04, D78, D83
Hán nôm QHX 30 C00, D01, D04, D78, D83
Hàn Quốc học QHX 50 A01, C00, D01, D78, DD2
Đông phương học QHX 55 C00, D01, D04, D78, D83
Đông Nam Á học QHX 40 A01, D01, D78
Công tác xã hội QHX 55 A01, C00, D01, D04, D78, D83
Chính trị học QHX 55
Báo chí QHX 55
Chương trình chất lượng cao
Quốc tế học QHX18 55 A01, C00, D01, D78
Quản lý thông tin QHX42 45 A01, C00, D01, D78
Khoa học quản lý QHX41 50
Báo chí QHX 55

2. Phương thức xét tuyển

Các phương thức xét tuyển năm 2022 của trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQGHN bao gồm:

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Phương thức 2: Xét tuyển chứng chỉ quốc tế
  • Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của ĐHQGHN
  • Phương thức 5: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội

Ngành/Nhóm ngành Khối Điểm trúng tuyển
Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Báo chí A00 17.75
21.75
A01
23.5
C00 25
26
28.5
D01 19.75
22.5
25
D02 19.5
D03 17.5
19.5
D04 18
20.25
24
D05 18.5
D06 17
D78
19
23
24.75
D82 20
D83 18 20 23.75
Chính trị học A00 16.5 19
A01 18.5
C00 22 23 25.5
D01 16.25 19.5 23
D02 18
D03 18 18
D04 18 17.5 18.75
D05 18
D06 18
D78 19.5 20.5
D82 18
D83 18 18
Công tác xã hội A00 16 18
A01 18
C00 23.25 24.75 26
D01 19 20.75 23.75
D02 18
D03 18 21
D04 18 18 18
D05 18
D06 18
D78 17 20.75 22.5
D79 18
D82 18 18
D83 18 18 18
Đông Nam Á học A00 16 20.5
A01 20.5
C00 25 27
D01 19.25 22 23.5
D02 18
D03 18 20
D04 18 20.5 22
D05 18
D06 18
D78 19.75 23 22
D79 18
D82 17.75 18
D83 18 18 18
Đông phương học C00 27.25 28.5 29.75
D01 22.25 24.75 25.75
D02 18
D03 18 20
D04 18 22 25.25
D05 18
D06 17
D78 22.25 24.75 25.75
D79 18
D82 18 20
D83 18 19.25 25.25
Hán Nôm C00 22 23.75 26.75
D01 18 21.5 23.75
D02 18
D03 18 18
D04 18 20 23.25
D05 18
D06 18
D78 17 21 23.5
D79 18
D82 18 18
D83 18 18.5 23.5
Khoa học quản lý A00 16 21
A01 23
C00 23.5 25.75 28.5
D01 19.25 21.5 24.5
D02 18
D03 18 18.5
D04 18 20 23.25
D05 18
D06 17
D78 17 21.75 24.25
D79 18
D82 18 18
D83 18 18 21.75
Lịch sử C00 21 22.5 25.25
D01 16.5 19 21.5
D02 18
D03 18 18
D04 18 18 18
D05 18
D06 18
D78 18 19 20
D79 18
D82 18 18
D83 18 18 18
Lưu trữ học A00 17 17
A01 17.75
C00 21 22 25.25
D01 16.5 19.5 23
D02 18
D03 18 18
D04 18 18 18
D05 18
D06 18
D78 17 19.5 21.75
D79 18
D82 18 18
D83 18 18 18
Ngôn ngữ học A01 22
C00 20.25 23.75 25.75
D01 21.5 24
D02 18
D03 18 22
D04 18 19 20.25
D05 17.5
D06 19.25
D78 18.5 21.5 23
D79 18
D82 18 18
D83 18 18.75 18
Nhân học A00 16 17
A01 16.25
C00 20.75 21.25 24.5
D01 19 18 23
D03 18
D04 18 19
D78 19 21.25
D82 18
D83 18.25 18
Quan hệ công chúng C00 25.5 26.75 29
D01 21.25 23.75 26
D02 18
D03 17.75 21.25
D04 18 21.25 24.75
D05 18
D06 18
D78 21 24 25.5
D79 18
D82 18 20
D83 18 19.75 24
Quản lý thông tin A00 16.5 21
A01 20
C00 21 23.75 27.5
D01 17 21.5 24.25
D02 18
D03 18 18.5
D04 18 18 21.25
D05 18
D06 18
D78 16.5 21 23.25
D79 18
D82 18 18
D83 18 18 18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 24.5
C00 26.5
D01 21.75 23.75 25.75
D02 18
D03 17.75 19.5
D04 17 21.5
D05 18
D06 18
D78 22 24.25 25.25
D79 18
D82 18 19.25
D83 17 20
Quản trị khách sạn A01 24.25
C00 26.25
D01 21.5 23.5 25.25
D02 18
D03 18.75 23
D04 18 21.75
D05 17
D06 17
D78 20.75 23.75 25.25
D79 18
D82 18 19.5
D83 18 20
Quản trị văn phòng A00 18.25 21.75
A01 22.5
C00 25 25.5 28.5
D01 18.75 22 24.5
D02 18
D03 18 21
D04 18 20 23.75
D05 18
D06 18
D78 18.5 22.25 24.5
D79 18
D82 18 18
D83 18 18 20
Quốc tế học A00 16.5 21
A01 23
C00 25 26.5 28.75
D01 19.25 22.75 24.75
D02 17
D03 18 18.75
D04 18 19 22.5
D05 18
D06 18
D78 17 23 24.5
D79 18
D82 18 18
D83 18 18 23.25
Tâm lý học A00 19.5 22.5
A01 24.75
C00 24.25 25.5 28
D01 21.5 22.75 25.5
D02 21
D03 21 21
D04 19 19.5 21.5
D05 18
D06
D78 23 24.25
D79 18
D80 18
D82 21 23
D83 18 18 19.5
Thông tin – thư viện A00 16 17.5
A01 16
C00 19.75 20.75 23.25
D01 17 17.75 21.75
D02 18
D03 18 18
D04 18 18 18
D05 18
D06 18
D78 17 17.5 19.5
D79 18
D82 18 18
D83 18 18 18
Tôn giáo học A00 16.5 17
A01 17
C00 17.75 18.75 21
D01 16.5 17 19
D02 18
D03 17.5 17
D04 18 17 18
D05 18
D06 18
D78 16.5 17 18
D79 18
D82 18 17
D83 18 17 18
Triết học A00 16 17.75
A01 19
C00 18.5 19.5 22.25
D01 16.5 17.5 21.5
D02 18
D03 18 18
D04 18 18 18
D05 17
D78 18 17.5 18.25
D79 18
D82 18 18
D83 18 18 18
Văn hóa học C00 24
D01 20
D04 18
D78 18.5
D83 18
Văn học C00 21.5 22.5 25.25
D01 19 20 23.5
D02 18
D03 18 18
D04 18 18 18
D05 18
D06 18
D78 17.25 20 22
D79 18
D80 18
D81 17.5
D82 18 18
D83 18 18 18
Việt Nam học C00 23.5 25 27.25
D01 16.5 21 23.25
D02 18
D03 18 18
D04 18 18 18
D05 18
D06 18
D78 17 21 22.25
D79 18
D82 18 18
D83 18 18 20
Xã hội học A00 16 18
A01 17.5
C00 21.75 23.5 25.75
D01 17.75 21 23.75
D02 18
D03 18 20
D04 18 18 20
D05 18
D06 18
D78 17.25 19.75 22.75
D79 18
D82 18 18
D83 18 18 18
Nhật Bản học A01 20
D01 24 25.75
D04 20
D06 22.5 24.75
D78 24.5 25.75
D81 21.75
D83 19
Hàn Quốc học A01 24.5
C00 30
D01 26.5
D04 21.25
D78 26
D83 21.75
Báo chí (Chất lượng cao) A00 18
A01 20
C00 21.25 26.5
D01 19.75 23.5
D03 18
D04 19
D78 19.75 23.25
D82 18
D83 18
Khoa học quản lý (Chất lượng cao) A00 19
A01 20.25
C00 19 25.25
D01 16 22.5
D03 19
D04 18
D78 16.5 21
D82 18
D83 18
Quản lý thông tin (Chất lượng cao) A00 17
A01 18
C00 18 24.25
D01 16.75 21.25
D03 18
D04 18
D78 16.75 19.25
D82 18
D83 18
Quốc tế học (Chất lượng cao) A01 20
C00 25.75
D01 21.75
D78 21.75

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây