Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHCM (HCMUS)

0
4713

Cập nhật đầy đủ các thông tin tuyển sinh của trường Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQGHCM năm 2022 về ngành đào tạo, phương thức tuyển sinh, tổ hợp xét tuyển, thời gian đăng ký và hình thức đăng ký xét tuyển.

I. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Khoa Học Tự Nhiên
  • Tên tiếng Anh: HCM University Of Science (HCMUS)
  • Mã trường: QST
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học – Đào tạo từ xa
  • Lĩnh vực đào tạo: Khoa học công nghệ
  • Địa chỉ: 227 Nguyễn Văn Cừ, Phường 4, Quận 5, TP HCM
  • Điện thoại:  0286 2884 499
  • Email: tuyensinh@hcmus.edu.vn
  • Website: https://www.hcmus.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/us.vnuhcm/

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

Trường Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQGHCM tuyển sinh đại học năm 2022 các ngành học như sau:

  • Ngành Sinh học
  • Mã xét tuyển: 7420101
  • Tổ hợp xét tuyển: A02, B00, B08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 260
  • Ngành Sinh học (CLC)
  • Mã xét tuyển: 7420101_CLC
  • Tổ hợp xét tuyển: A02, B00, B08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 40
  • Ngành Công nghệ sinh học
  • Mã xét tuyển: 7420201
  • Tổ hợp xét tuyển: A02, B00, B08, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 180
  • Ngành Công nghệ sinh học (CLC)
  • Mã xét tuyển: 7420201_CLC
  • Tổ hợp xét tuyển: A02, B00, B08, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Ngành Vật lý học
  • Mã xét tuyển: 7440102
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 200
  • Ngành Hải dương học
  • Mã xét tuyển: 7440228
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Kỹ thuật hạt nhân
  • Mã xét tuyển: 7520402
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Vật lý Y khoa
  • Mã xét tuyển: 7520403
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 40
  • Ngành Hóa học
  • Mã xét tuyển: 7440112
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 240
  • Ngành Hóa học (CLC)
  • Mã xét tuyển: 7440112_CLC
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 40
  • Ngành Hóa học (Chương trình liên kết Việt – Pháp)
  • Mã xét tuyển: 7440112_VP
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D24
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Ngành Khoa học vật liệu
  • Mã xét tuyển: 7440122
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 150
  • Ngành Công nghệ vật liệu
  • Mã xét tuyển: 7510402
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Địa chất học
  • Mã xét tuyển: 7440201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Ngành Kỹ thuật địa chất
  • Mã xét tuyển: 7520501
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Khoa học môi trường
  • Mã xét tuyển: 7440301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Ngành Khoa học môi trường (PH Bến Tre)
  • Mã xét tuyển: 7440301_BT
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Khoa học môi trường (CLC)
  • Mã xét tuyển: 7440301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 40
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường
  • Mã xét tuyển: 7510406
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Ngành Toán học
  • Mã xét tuyển: 7460101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 290
  • Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin gồm các ngành:
    + Hệ thống thông tin
    + Khoa học máy tính
    +  Kỹ thuật phần mềm
    + Truyền thông và mạng máy tính
  • Mã xét tuyển: 7480201_NN
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B08, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 400
  • Ngành Công nghệ thông tin (CLC)
  • Mã xét tuyển: 7480201_CLC
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B08, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 440
  • Ngành Khoa học máy tính (Chương trình tiên tiến)
  • Mã xét tuyển: 7480101_TT
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B08, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Ngành Công nghệ thông tin (CT Liên kết Việt – Pháp)
  • Mã xét tuyển: 7480201_VP
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D29
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 40
  • Ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CLC)
  • Mã xét tuyển: 7520207_CLC
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Ngành Khoa học Quản lý (CT Liên kết quốc tế)
  • Do Đại học Keuka – Hoa Kỳ cấp bằng
  • Mã xét tuyển: 7480104_LK
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B08, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Ngành Công nghệ thông tin (CT Liên kết quốc tế)
  • Do ĐH Công nghệ Auckland – AUT, New Zealand cấp bằng
  • Mã xét tuyển: 7480201_LK
  • Chuyên ngành:
    + Hướng trí tuệ nhân tạo
    + Hướng kỹ thuật phần mềm
    + Hướng khoa học dịch vụ
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B08, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 120

2. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Chỉ tiêu: Tối đa 4%

Theo quy định trong quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2020 của Bộ GD&ĐT.

Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển (xét học bạ ưu tiên)

Chỉ tiêu: Tối đa 20% theo từng ngành hoặc nhóm ngành.

Đối tượng ưu tiên xét tuyển:

  • Học sinh trường THPT chuyên, năng khiếu của các trường ĐH, tỉnh, thành phố (danh sách theo quy định của ĐHQG năm 2020)
  • Học sinh trường THPT thuộc nhóm trường có điểm TB thi THPTQG cao hoặc trường có nhiều thí sinh đăng ký vào ĐHQG (danh sách theo quy định của ĐHQG năm 2020)

Điều kiện đăng ký xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT năm 2020
  • Học sinh các trường THPT thuộc nhóm quy định ở trên
  • Hạnh kiểm Tốt 3 năm THPT
  • Học sinh Giỏi tối thiểu 5 học kì hoặc thành viên đội tuyển của trường hoặc tỉnh thành được cử tham dự kì thi học sinh giỏi quốc gia hoặc cuộc thi KHKT cấp quốc gia đồng thời có học lực 3 năm loại Khá trở lên
  • Ưu tiên xét tuyển chỉ sử dụng duy nhất năm tốt nghiệp THPT năm 2020

Hồ sơ đăng ký xét tuyển ưu tiên:

  • Phiếu đăng ký ưu tiên xét tuyển
  • 01 bài luận viết trên giấy A4 trình bày lý do muốn học tại trường, mối quan tâm tới ngành học, mục tiêu học tập, nghề nghiệp và đóng góp của bản thân cho xã hội
  • Bản sao học bạ THPT 3 năm có xác nhận của trường
  • Bản sao thành tích đạt được (liên quan tới cộng điểm ưu tiên)
  • 02 phong bì dán tem ghi họ tên, địa chỉ liên hệ của thí sinh
  • 02 ảnh chân dung cỡ 4×6 kiểu chụp chứng minh thư ghi họ tên, ngày tháng năm sinh và tên lớp lên mặt sau

Nguyên tắc xét tuyển:

  • Điểm xét tuyển = Điểm TB 3 năm THPT các môn thuộc tổ hợp xét tuyển đăng ký + Điểm ưu tiên
  • Điểm ưu tiên xét tuyển quy định như sau:
    • Đạt giải nhất, nhì, ba kì thi chọn HSG quốc gia với môn thuộc tổ hợp xét tuyển của ngành đăng ký hoặc nội dung môn thi thuộc ngành đúng/gần đúng với ngành đăng ký xét tuyển
    • Đạt giải nhất, nhì, ba cuộc thi KHKT quốc gia có nội dung thi thuộc ngành đúng/gần đúng với ngành đăng ký xét tuyển
    • Đạt giải khuyến khích kì thi chọn HSG quốc gia với môn thuộc tổ hợp xét tuyển của ngành đăng ký xét tuyển hoặc có nội dung môn thi thuộc ngành đúng/gần đúng với ngành đăng ký xét tuyển
    • Đạt giải tư cuộc thi KHKT quốc gia có nội dung thi thuộc ngành đúng/gần đúng với ngành đăng ký xét tuyển
    • Thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đạt giải nhất, nhì với các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của ngành đăng ký hoặc nội dung môn thi thuộc ngành đúng/gần đúng với ngành đăng ký xét tuyển
    • Dự thi cuộc thi KHKT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đạt giải nhất, nhì trong hệ thống tuyển chọn cuộc thi KHKT quốc gia có nội dung thi thuộc ngành đúng/gần đúng với ngành đăng ký xét tuyển
    • Học sinh trường chuyên/năng khiếu trong 3 năm lớp 10, 11 và 12 thuộc trường chuyên, năng khiếu trong danh sách các trường ưu tiên xét tuyển của ĐHQG và đạt học sinh giỏi 3 năm lớp 10, 11 và 12
  • Các thí sinh thỏa mãn nhiều điều kiện trên chỉ được cộng điểm ưu tiên cao nhất
  • Các thí sinh không thuộc diện trên được xét tuyển dựa vào điểm TB 3 năm THPT các môn thuộc tổ hợp xét tuyển (điểm tổng kết năm học của môn học năm lớp 10, 11 và lớp 12) tương ứng tổ hợp 3 môn xét tuyển của từng ngành
  • Các thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau sẽ phân loại theo chất lượng bài luận

Phương thức 3: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

Chỉ tiêu: Tối đa 35% theo từng ngành hoặc nhóm ngành.

Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển (không nhân hệ số) + Điểm ưu tiên (đối tượng, khu vực nếu có)

Với các ngành/nhóm ngành có môn tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển: ĐH Khoa học tự nhiên – ĐHQGTPHCM chỉ sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT môn Anh, không sử dụng kết quả miễn thi môn Anh

Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGTPHCM tổ chức năm 2020

Chỉ tiêu: Tối đa 40% theo từng ngành hoặc nhóm ngành

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) sẽ được trường quy định dựa theo kết quả kì t

Phương thức 4: Xét người thí sinh học trường nước ngoài hoặc người người nước ngoài

Chỉ tiêu: Tối đa 1% theo từng ngành hoặc nhóm ngành

Đối tượng xét tuyển bao gồm:

  • Thí sinh người Việt Nam học trường nước ngoài (tại VN) theo chương trình đào tạo được công nhận tại nước sở tại

Xét tuyển dựa theo kết quả học tập trung bình GPA với 3 năm học cuối cấp (lớp 10, 11 và 12 với hệ 12 năm học phổ thông hoặc lớp 11, 12 và 13 với hệ 13 năm học phổ thông) kết hợp với chứng chỉ IELTS/TOEFL iBT

  • Thí sinh người nước ngoài học THPT tại nước ngoài

Xét tuyển dựa theo kết quả học tập trung bình GPA với 3 năm học cuối cấp (lớp 10, 11 và 12 với hệ 12 năm học phổ thông hoặc lớp 11, 12 và 13 với hệ 13 năm học phổ thông) kết hợp với chứng chỉ năng lực tiếng Việt (đăng ký chương trình giảng dạy bằng tiếng Việt) hoặc chứng chỉ IELTS/TOEFL iBT/quốc tịch là nước sử dụng tiếng Anh làm ngôn ngữ chính (đăng ký chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh).

III. Học phí năm 2020 – 2021

Dự kiến học phí Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQGTPHCM năm 2020 – 2021:

  • Chương trình đào tạo đại học chính quy: 11.7 triệu/năm
  • Chương trình tiên tiến ngành Khoa học máy tính: 43.5 triệu/năm
  • Chương trình chất lượng cao ngành Công nghệ thông tin: 32.5 triệu/năm
  • Chương trình liên kết đại học ngành Công nghệ thông tin: 41 triệu/năm
  • Chương trình chất lượng cao ngành Kỹ thuật hóa học: 44 triệu/năm
  • Chương trình liên kết đại học ngành Hóa học: 44 triệu/năm
  • Chương trình chất lượng cao ngành Sinh học, Hóa học, Công nghệ sinh học, Khoa học môi trường: 40 triệu/năm
  • Chương trình chất lượng cao ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông: 32 triệu/năm

IV. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQG TP HCM

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Sinh học 16 16 18
Sinh học (CLC) 18
Công nghệ sinh học 20.7 22.12 25
Công nghệ sinh học (CLC) 18.25 20.4 23.75
Vật lý học 16 16.05 17
Hải dương học 16 16.15 17
Kỹ thuật hạt nhân 16.9 17 17
Vật lý Y khoa 22
Hóa học 20.5 21.8 25
Hóa học (CLC) 22
Hóa học (Chương trình liên kết Việt – Pháp) 19.4 19.25 22
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CLC) 19.75 19.45 22.75
Khoa học vật liệu 16.1 16.05 17
Công nghệ vật liệu 18
Địa chất học 16.05 16.05 17
Kỹ thuật địa chất 17
Khoa học môi trường 16 16 17
Khoa học môi trường (PH Bến Tre) 15.05 16 16
Khoa học môi trường (CLC) 17
Công nghệ kỹ thuật môi trường 16 16.05 17
Toán học 16.05 16.1 20
Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin 22.75 25 27.2
Công nghệ thông tin (CLC) 21.2 23.2 25.75
Khoa học máy tính (Chương trình tiên tiến) 21.4 24.6 26.65
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 17.85 20 23
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CLC) 16.1 16.1 18
Khoa học Quản lý (CT Liên kết quốc tế)
Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết Việt – Pháp) 20.1 21 24.7
Công nghệ thông tin (CT liên kết quốc tế) 16

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây