Trường Đại học Khoa học Huế (HUSC)

0
2169

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Khoa học Huế, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2022 của trường.

I. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Khoa học Huế
  • Tên tiếng Anh: Hue University of Sciences (HUSC)
  • Mã trường: DHT
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Đại học Huế
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ:  77 Nguyễn Huệ, Thành phố Huế
  • Điện thoại: 0234 3823 290
  • Email: khcndhkh@hueuni.edu.vn
  • Website: http://husc.hueuni.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/husc.edu.vn/

II. Thông tin tuyển sinh năm 2022

1. Các ngành tuyển sinh

Trường Đại học Khoa học Huế tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 các ngành học sau:

Tên ngành/Chuyên ngành Mã XT Chỉ tiêu Khối thi
Địa kỹ thuật xây dựng 7580211 32 A00, B00, D01, D10
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 7520503 32 A00, B00, D01, D10
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 37 B00, C04, D01, D10
Công tác xã hội 7760101 32 C00, C19, D01, D14
Truyền thông số (*) 7320109 55 C00, D01, D15
Báo chí 7320101 103 C00, D01, D15
Đông phương học 7310608 42 C00, C19, D01, D14
Xã hội học 7310301 32 C00, C19, D01, D14
Quản lý nhà nước 7310205 32 C14, C19, D01, D66
Văn học 7229030 32 C00, C19, D14
Lịch sử 7229010 32 C00, C19, D01, D14
Triết học 7229001 32 A00, C19, D01, D66
Hán Nôm 7220104 32 C00, C19, D14
Kiến trúc 7580101 105 V00, V01, V02
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 32 A00, B00, D01, D07
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302 42 A00, A01, D07
Quản trị và phân tích dữ liệu 7480107 32 A00, A01, D01
Công nghệ thông tin 7480201 400 A00, A01, D01, D07
Kỹ thuật phần mềm (chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù) 7480103 100 A00, A01, D01, D07
Quản lý an toàn, sức khoẻ và môi trường (*) 7440302 32 A00, B00, D07, D15
Khoa học môi trường 7440301 32 A00, B00, D07, D15
Hóa học 7440112 32 A00, B00, D01, D07
Công nghệ sinh học 7420201 37 A00, B00, D01, D08

2. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Khoa học Huế tuyển sinh đại học năm 2022 theo các phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2022
  • Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp điểm thi năng khiếu với điểm thi tốt nghiệp THPT hoặc điểm học bạ
  • Phương thức 3: Xét kết quả học tập bậc THPT (xét học bạ)
  • Phương thức 4: xét tuyển theo phương thức tuyển sinh riêng

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

a) Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2022

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022.

b) Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp điểm thi năng khiếu

Áp dụng cho ngành Kiến trúc.

Nguyên tắc:

  • Thí sinh xét tuyển môn văn hóa kết hợp đăng ký thi môn năng khiếu Vẽ mỹ thuật của trường Đại học Khoa học Huế.
  • Thí sinh được chọn thi Vẽ mỹ thuật là môn Vẽ tính vật hoặc Vẽ tượng.
  • Thí sinh được đăng ký tham gia thi năng khiếu nhiều lần
  • Thí sinh được phép sử dụng kết quả thi năng khiếu của trường khác để xét tuyển (gồm các trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Đại học Xây dựng Hà Nội, Đại học Kiến trúc TP HCM, Đại học Bách khoa TP HCM, Đại học Bách khoa Đà Nẵng)

c) Phương thức 3: Xét kết quả học tập bậc THPT

Điều kiện xét tuyển:

  • Điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển là điểm TBC (làm tròn 1 chữ số thập phân) của 3 học kỳ (từ học kỳ 1 lớp 11 đến học kỳ 1 lớp 12)
  • Tổng điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển từ 18.0 điểm.

Hình thức đăng ký xét tuyển: Đăng ký trực tuyến tại http://dkxt.hueuni.edu.vn và làm theo hướng dẫn

Thời gian đăng ký xét học bạ: Từ ngày 22/4 – 17h00 ngày 25/6/2022.

d) Phương thức 4: xét tuyển theo phương thức tuyển sinh riêng

Đối tượng xét tuyển:

  • Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên các năm 2021, 2022 với môn đạt giải thuộc tổ hợp xét tuyển.
  • Là học sinh các trường THPT chuyên trên cả nước và có điểm học bạ theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 21.0
  • Là học sinh các trường THPT có học lực năm lớp 12 loại Giỏi trở lên
  • Có chứng chỉ tiếng Anh tương đương IELTS từ 5.0 hoặc TOEFL iBT từ 60 điểm hoặc TOEFL ITP từ 500 điểm

Hồ sơ đăng ký xét tuyển:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (download)
  • Bản photo giấy chứng nhận đạt giải, học bạ, chứng chỉ theo quy định của trường
  • Miễn lệ phí xét tuyển

Thời gian nộp hồ sơ: Từ ngày 22/4 – 17h00 ngày 25/6/2022.

Địa chỉ nộp hồ sơ: Thí sinh gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện về địa chỉ: Ban Đào tạo và Công tác sinh viên Đại học Huế – số 1 Điện Biên Phủ, thành phố Huế (thời gian nộp tính theo dấu bưu điện)

III. Học phí

Học phí trường Đại học Khoa học Huế dự kiến năm 2022 như sau:

  • Các ngành khối IV thuộc các lĩnh vực Khoa học sự sống, Khoa học tự nhiên: 435.000 đồng/tín chỉ
  • Các ngành khối V thuộc các lĩnh vực Toán và thống kê, Máy tính và Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật, Kỹ thuật, Sản xuất và chế biến, Kiến trúc và xây dựng, Nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y: 470.000 đồng/tín chỉ
  • Các ngành khối VII thuộc các lĩnh vực Nhân văn, Khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, Dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường: 390.000 đồng/tín chỉ
  • Ngành Triết học: Miễn học phí

IV. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Khoa học Huế

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Tên ngành/Nhóm ngành Điểm trúng tuyển
Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021
Hán Nôm 13.25 15.75 15
Triết học 14 16 15
Lịch sử 13.5 15 15.5
Ngôn ngữ học 13.25 15.75
Văn học 13.25 15.75 15
Toán kinh tế 13.25 16
Quản lý nhà nước 13.25 16 15
Xã hội học 13.25 15.75 15
Đông phương học 13 15 15.25
Báo chí 13.5 16 16.5
Sinh học
Công nghệ sinh học 14 15 16
Kỹ thuật sinh học 14 15 16
Vật lý học 14
Hóa học 13.25 16 15
Địa chất học
Địa lý tự nhiên
Khoa học môi trường 14 16 15.25
Toán học 14
Toán ứng dụng 15 16
Quản trị và phân tích dữ liệu 17 16
Kỹ thuật phần mềm 13 16 16.5
Công nghệ thông tin 13.5 17 17
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 13 15 15.25
Công nghệ kỹ thuật hóa học 13.25 16 15
Kỹ thuật môi trường 14 16 15.25
Kỹ thuật địa chất 14 15.5 15.25
Kỹ thuật trắc địa bản đồ
Kiến trúc 15 15 16.5
Quy hoạch vùng và đô thị 15 15
Địa kỹ thuật xây dựng 13 15.5
Công tác xã hội 13.25 16 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 13 15.5 15.25

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây