Trường Đại học Hoa Sen (HSU)

0
2649

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Hoa Sen, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2022 của trường.

I. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Hoa Sen
  • Tên tiếng Anh: Hoa Sen University (HSU)
  • Mã trường: DTH
  • Loại trường: Công lập
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học – Cao đẳng
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: 08 Nguyễn Văn Tráng, Phường Bến Thành, Quận 1, TP Hồ Chí Minh
  • Cơ sở 2: 93 Cao Thắng, P.3, Q.3, Tp.HCM
  • Cơ sở 3: 120 Bis Sương Nguyệt Ánh, Phường Bến Thành, Quận 1, TP Hồ Chí Minh
  • Cơ sở 4: Đường số 5, CVPM Quang Trung, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP Hồ Chí Minh
  • Cơ sở 5: Đường số 3, CVPM Quang Trung, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP HCM
  • Điện thoại: 028 7300 7272
  • Email: tuyensinh@hoasen.edu.vn
  • Website: https://www.hoasen.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/HoaSenUni/

II. Thông tin tuyển sinh năm 2022

1. Các ngành tuyển sinh

  • Tên ngành: Công nghệ thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01/D03, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 59
  • Tên ngành: Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu
  • Mã xét tuyển: 7480102
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01/D03, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 130
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01/D03, D09
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 250
  • Tên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lẽ hành
  • Mã xét tuyển: 7810103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01/D03, D09
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 248
  • Tên ngành: Quản trị khách sạn
  • Mã xét tuyển: 7810201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01/D03, D09
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 110
  • Tên ngành: Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống
  • Mã xét tuyển: 7810202
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01/D03, D09
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 123
  • Tên ngành: Quản trị nhân lực
  • Mã xét tuyển: 7340404
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01/D03, D09
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Tên ngành: Marketing
  • Mã xét tuyển: 7340115
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01/D03, D09
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 130
  • Tên ngành: Kế toán
  • Mã xét tuyển: 7340301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01/D03, D09
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 170
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
  • Mã xét tuyển: 7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D09, D14, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 219
  • Tên ngành: Tài chính – Ngân hàng
  • Mã xét tuyển: 7340201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01/D03, D09
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 132
  • Tên ngành: Thiết kế thời trang
  • Mã xét tuyển: 7210404
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D09, D14
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 40
  • Tên ngành: Thiết kế đồ họa
  • Mã xét tuyển: 7210403
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D09, D14
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 40
  • Tên ngành: Hệ thống thông tin quản lý
  • Mã xét tuyển: 7340405
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01/D03, D09
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 198
  • Tên ngành: Kinh doanh quốc tế
  • Mã xét tuyển: 7340120
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01/D03, D09
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 110
  • Tên ngành: Kỹ thuật phần mềm
  • Mã xét tuyển: 7480103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01/D03, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 121
  • Tên ngành: Thiết kế nội thất
  • Mã xét tuyển: 7580108
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D09, D14
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 58
  • Tên ngành: Tâm lý học
  • Mã xét tuyển: 7310401
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D08, D09
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 160
  • Tên ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
  • Mã xét tuyển: 7510605
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01/D03, D09
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 62
  • Tên ngành: Quản trị công nghệ truyền thông
  • Mã xét tuyển: 7340410
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01/D03, D09
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 120
  • Tên ngành: Nhật Bản học
  • Mã xét tuyển: 7310613
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D09, D14, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 120
  • Tên ngành: Fintech
  • Mã xét tuyển: 7340202
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01/D03, D09
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 70
  • Tên ngành: Quản trị sự kiện
  • Mã xét tuyển: 7340412
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01/D03, D09
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 70
  • Tên ngành: Nghệ thuật số
  • Mã xét tuyển: 7210408
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D09, D14
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Tên ngành: Luật kinh tế
  • Mã xét tuyển: 7380107
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01/D03, D09
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 70
  • Tên ngành: Luật quốc tế
  • Mã xét tuyển: 7380108
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01/D03, D09
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 70
  • Tên ngành: Thương mại điện tử
  • Mã xét tuyển: 7340122
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01/D03, D09
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 70
  • Tên ngành: Kinh tế thể thao
  • Mã xét tuyển: 7310113
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01/D03, D09
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 70
  • Tên ngành: Trí tuệ nhân tạo
  • Mã xét tuyển: 7480207
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01/D03, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 70
  • Tên ngành: Digital Marketing
  • Mã xét tuyển: 7340114
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01/D03, D09
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 70
  • Tên ngành: Phim
  • Mã xét tuyển: 7210304
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D09, D14
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Tên ngành: Bất động sản
  • Mã xét tuyển: 7340116
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01/D03, D09
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 70
  • Tên ngành: Quan hệ công chúng
  • Mã xét tuyển: 7320108
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01/D03, D09
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 70

2. Phương thức xét tuyển

Các phương thức xét tuyển năm 2022 của trường Đại học Hoa Sen bao gồm:

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Phương thức 2: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 3: Xét tuyển trên các điều kiện riêng theo yêu cầu từng ngành
  • Phương thức 4: Xét điểm thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHCM

3. Thủ tục đăng ký xét tuyển

Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển

  • Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022:

+ Đợt 1: Theo quy định chung của Bộ GD&ĐT

+ Bổ sung đợt 2: Từ ngày 27/8 – 2/9/2022

+ Bổ sung đợt 3: Từ ngày 3/9 – 2/10/2022

  • Các phương thức khác:

+ Đợt 1: Từ ngày 01/3/2022 đến ngày 26/6/2022 (nghỉ lễ 30/04 và 01/05)

+ Đợt 2: Từ ngày 27/6/2022 đến ngày 24/7/2022

+ Đợt 3: Từ ngày 25/7/2022 đến ngày 07/8/2022

+ Đợt 4: Từ ngày 08/8/2022 đến ngày 14/8/2022

+ Đợt 5: Từ ngày 15/8/2022 đến ngày 21/8/2022

+ Đợt 6: Từ ngày 22/8/2022 đến ngày 28/8/2022

+ Đợt 7: Từ ngày 29/8/2022 đến ngày 11/9/2022

+ Đợt 8: Từ ngày 12/9/2022 đến ngày 02/10/2022

Hình thức đăng ký xét tuyển:

  • Xét kết quả thi THPT: Theo quy định của Bộ GD&ĐT
  • Phương thức xét học bạ: Nộp hồ sơ trực tiếp tại trường hoặc gửi chuyển phát nhanh hồ sơ về trường
  • Phương thức xét điểm thi ĐGNL của ĐHQGHCM: Đăng ký tài khoản và thông tin xét tuyển trực tuyến tại http://xettuyen.hoasen.edu.vn/

Hồ sơ đăng ký xét tuyển bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (sau khi đăng ký trực tuyến tại http://xettuyen.hoasen.edu.vn/ in phiếu và ký tên)
  • Bản photo học bạ THPT (nếu xét học bạ)
  • Bản photo hồ sơ chứng minh (nếu xét tuyển theo yêu cầu từng ngành)
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có)
  • Bản photo giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp THPT hoặc bằng tốt nghiệp TCCN, cao đẳng
  • Bản photo các chứng chỉ quốc tế, văn bằng quốc tế (nếu có)

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Hoa Sen

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm trúng tuyển
Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 14 15 16
Công nghệ thông tin 16.5 15 16
Kỹ thuật phần mềm 15 16
Quản lý tài nguyên và môi trường 14 15 16
Công nghệ thực phẩm 14 15 16
Kinh doanh quốc tế 17.8 16 17
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15 16
Quản trị văn phòng 17.2 15 16
Hệ thống thông tin quản lý 17.2 15 16
Quản trị Công nghệ truyền thông 20 15 18
Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành 18.5 15 16
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 19.2 15 16
Tâm lý học 16.5 15 16
Thiết kế đồ họa 20 15 16
Thiết kế thời trang 19 15 16
Thiết kế nội thất 18.5 15 16
Nhật Bản học 16
Hoa Kỳ học 16
Nghệ thuật số 16
Quản trị sự kiện 16
Bảo hiểm 16
Quản trị kinh doanh 18.5 15 17
Marketing 18.8 15 17
Tài chính – Ngân hàng 16.5 15 16
Kế toán 16 15 16
Quản trị nhân lực 17.2 15 16
Quản trị Khách sạn 18.2 15 16
Ngôn ngữ Anh 18.5 16 16

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây