Trường Đại học Hàng Hải Việt Nam (VIMARU)

3703

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Hàng hải Việt Nam, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2022 của trường.

A. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Hàng Hải Việt Nam
  • Tên tiếng Anh: Vietnam Maritime University
  • Mã trường: HHA
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Giao thông Vận tải
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành liên quan tới hàng hải
  • Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng
  • Điện thoại: 0225.3735.138 / 0225.3729690 / 0225.3851657
  • Email: tuyensinh@vimaru.edu.vn
  • Website: http://vimaru.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/daihochanghaivietnam

B. Thông tin tuyển sinh

I. Các ngành tuyển sinh

Trường Đại học Hàng Hải Việt Nam tuyển sinh đại học chính quy các ngành sau:

Tên ngành/Chuyên ngành Mã XT Chỉ tiêu Khối thi
1. Nhóm ngành Kỹ thuật và Công nghệ
Điều khiển tàu biển 7840106D101 130 A00, A01, C01, D01
Khai thác máy tàu biển 90 A00, A01, C01, D01
Quản lý hàng hải 7840106D129 30 A00, A01, C01, D01
Điện tử viễn thông 7520207D104 90 A00, A01, C01, D01
Điện tự động giao thông vận tải 7520216D103 45 A00, A01, C01, D01
Điện tự động công nghiệp 7520216D105 90 A00, A01, C01, D01
Tự động hóa hệ thống điện 7520216D121 90 A00, A01, C01, D01
Máy tàu thủy 7520122D106 45 A00, A01, C01, D01
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi 7520122D107 45 A00, A01, C01, D01
Đóng tàu & công trình ngoài khơi 7520122D108 45 A00, A01, C01, D01
Máy & tự động hóa xếp dỡ 7520103D109 45 A00, A01, C01, D01
Kỹ thuật cơ khí 7520103D116 90 A00, A01, C01, D01
Kỹ thuật cơ điện tử 7520103D117 60 A00, A01, C01, D01
Kỹ thuật ô tô 7520103D122 60 A00, A01, C01, D01
Kỹ thuật nhiệt lạnh 7520103D123 45 A00, A01, C01, D01
Máy & tự động công nghiệp 7520103D128 45 A00, A01, C01, D01
Xây dựng công trình thủy 7580203D110 45 A00, A01, C01, D01
Kỹ thuật an toàn hàng hải 7580203D111 45 A00, A01, C01, D01
Xây dựng dân dụng & công nghiệp 7580201D112 75 A00, A01, C01, D01
Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng 7580205D113 45 A00, A01, C01, D01
Công nghệ thông tin 7480201D114 100 A00, A01, C01, D01
Công nghệ phần mềm 7480201D118 45 A00, A01, C01, D01
Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính 7480201D119 45 A00, A01, C01, D01
Kỹ thuật môi trường 7520320D115 90 A00, A01, C01, D01
Kỹ thuật công nghệ hóa học 7520320D126 45 A00, A01, C01, D01
Quản lý công trình xây dựng 7580201D130 30 A00, A01, C01, D01
Kiến trúc & nội thất 7580201D127 30 H01, H02, H03, H04 (Vẽ MT hệ số 2)
2. Nhóm ngành Ngoại ngữ
Tiếng Anh thương mại 7220201D124 90 A01, D01, D10, D14 (Tiếng Anh hệ số 2)
Ngôn ngữ Anh 7220201D125 90 A01, D01, D10, D14 (Tiếng Anh hệ số 2)
3. Nhóm ngành Kinh tế và Luật
Kinh tế vận tải biển 7840104D401 135 A00, A01, C01, D01
Kinh tế vận tải thủy 7840104D410 60 A00, A01, C01, D01
Logistics & chuỗi cung ứng 7840104D407 135 A00, A01, C01, D01
Kinh tế ngoại thương 7340120D402 130 A00, A01, C01, D01
Quản trị kinh doanh 7340101D403 80 A00, A01, C01, D01
Quản trị tài chính kế toán 7340101D404 135 A00, A01, C01, D01
Quản trị tài chính ngân hàng 7340101D411 45 A00, A01, C01, D01
Luật hàng hải 7380101D120 90 A00, A01, C01, D01
4. Chương trình chất lượng cao
Kinh tế vận tải biển (CLC) 7840104H401 A00, A01, C01, D01
Kinh tế ngoại thương (CLC) 7340120H402 A00, A01, C01, D01
Điện tự động công nghiệp (CLC) 7520216H105 A00, A01, C01, D01
Công nghệ thông tin (CLC) 7480201H114 A00, A01, C01, D01
5. Chương trình tiên tiến
Quản lý kinh doanh & Marketing 7340101A403 80 A01, D01, D07, D15
Kinh tế Hàng hải 7840104A408 60 A01, D01, D07, D15
Kinh doanh quốc tế & Logistics 7340120A409 80 A01, D01, D07, D15
6. Chương trình chọn
Điều khiển tàu biển 7840106S101 30 A00, A01, C01, D01
Khai thác máy tàu biển 7840106S102 30 A00, A01, C01, D01

II. Thông tin đăng ký xét tuyển

1. Phương thức xét tuyển

  • Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Xét tuyển thẳng kết hợp
  • Xét kết quả học tập bậc THPT

2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

a) Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Áp dụng cho toàn bộ các ngành.

b) Phương thức 2: Xét tuyển thẳng kết hợp

Áp dụng cho toàn bộ các chuyên ngành với các thí sinh có tổng điểm môn thi tốt nghiệp THPT đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định.

Các hình thức xét tuyển thẳng kết hợp:

  • Hình thức 1: Sở hữu chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS 5.0/TOEFL 499 ITP/TOEFL 45 iBT/Toeic (L&R) 595 trở lên và còn thời hạn tính tới ngày 30/8/2020
  • Hình thức 2: Đạt giải Nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn HSG cấp tỉnh, thành phố trở lên các môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, Văn, Sử, Địa, Tin và Ngoại ngữ
  • Hình thức 3: Có 3 năm học tại lớp chuyên Toán, Lý, Hóa, Sinh, Văn, Anh, Tin thuộc các trường chuyên cấp tỉnh, thành phố. Học lực loại Khá và hạnh kiểm Tốt các năm lớp 10, 11 và 12.

c) Phương thức 3: Xét học bạ

Chỉ tiêu: 30%

Áp dụng cho:

  • Nhóm Kỹ thuật & công nghệ: 27 chuyên ngành
  • Nhóm Chất lượng cao: 2 chuyên ngành (CNTT và Điện tự động công nghiệp)
  • Nhóm Chọn: 2 chuyên ngành (Điều khiển tàu biển và Khai thác máy tàu biển)

3. Hồ sơ đăng ký xét tuyển

3.1 Hồ sơ xét tuyển theo phương thức 2

  • Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng kết hợp theo mẫu
  • Bản sao công chứng các chứng chỉ tiếng Anh hoặc bản sao giấy chứng nhận giải Nhất, Nhì, Ba các môn thi chọn học sinh giỏi theo quy định trở lên hoặc bản sao công chứng học bạ THPT với thí sinh là học sinh lớp chuyên các trường chuyên tỉnh, thành phố
  • Bản sao kết quả thi TN THPT năm 2020
  • Giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)
  • Lệ phí xét tuyển: 30.000đ/nguyện vọng

Thời gian nhận hồ sơ từ ngày 1/9 tới 15/9/2020 theo hình thức trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện.

3.2 Hồ sơ xét tuyển theo phương thức 3

  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • Phiếu đăng ký xét tuyển học bạ theo mẫu
  • Giấy chứng nhận ưu tiên nếu có
  • Lệ phí xét tuyển: 30.000đ/nguyện vọng

Thời gian nhận hồ sơ từ ngày 1/7 tới 15/9/2020 theo hình thức trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện.

Với các thí sinh đăng ký thi năng khiếu (môn Vẽ mỹ thuật) để xét ngành Kiến trúc và nội thất: Nhận hồ sơ từ 1/7 tới 18/8, thi vào 22-23/8/2020 thông qua hình thức trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện. Lệ phí thi năng khiếu: 300.000đ

C. Điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Hàng hải Việt Nam

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm chuẩn
Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022
1. CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
Quản lý kỹ thuật công nghiệp 18 22
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh hệ số 2) 29.5 34.25 33.25
Tiếng Anh thương mại (Tiếng Anh hệ số 2) 30 34.75 33
Quản lý công trình xây dựng 14 19.5 20.5
Kỹ thuật công nghệ hóa học 14 14 17
Kỹ thuật môi trường 15 20 21
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính 20.25 23.75 23.25
Công nghệ phần mềm 21.75 24.5 24.25
Công nghệ thông tin 23 25.15 25.25
Kiến trúc và nội thất 17
Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng 14 14 17
Xây dựng dân dụng và công nghiệp 14 16 17
Kỹ thuật an toàn hàng hải 14 17 18
Xây dựng công trình thủy 14 14 17
Máy & tự động công nghiệp 15 21.35 22.5
Kỹ thuật nhiệt lạnh 18 22.25 22.25
Kỹ thuật ô tô 23.75 24.75 24.25
Kỹ thuật cơ điện tử 21.5 23.85 23.75
Kỹ thuật cơ khí 19 23 22.75
Máy và tự động hóa xếp dỡ 14 18 19.5
Đóng tàu và công trình ngoài khơi 14 14 17
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi 14 14 17
Máy tàu thủy 14 18 18
Tự động hóa hệ thống điện 18 22.4 23.25
Điện tự động công nghiệp 24.75 23.75 23.75
Điện tự động giao thông vận tải 14 18 20
Điện tử viễn thông 18.75 23 23
Quản lý hàng hải 21 24 23.75
Khai thác máy tàu biển 14 18 19
Điều khiển tàu biển 18 21.5 21.75
Luật hàng hải 20.5 23.65 23.25
Quản trị tài chính ngân hàng 22 24.4 24
Quản trị tài chính kế toán 22.75 24.5 24.25
Quản trị kinh doanh 23.25 25 24.75
Kinh tế ngoại thương 24.5 25.75 25.75
Logistics và chuỗi cung ứng 25.25 26.25 26.25
Kinh tế vận tải thủy 21.5 24.25 24.25
Kinh tế vận tải biển 23.75 25.35 25.25
2. CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO
Công nghệ thông tin (CLC) 19 22.75 23.25
Điện tự động công nghiệp (CLC) 14 19.5 21
Kinh tế ngoại thương (CLC) 21 24.35 24
Kinh tế vận tải biển (CLC) 18 23.35 23.5
3. CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN
Kinh doanh quốc tế và Logistics (CTTT) 21 24.85 24.25
Kinh tế hàng hải (CTTT) 18 22.15 22.75
Quản lý kinh doanh & Marketing (CTTT) 20 24 23.5
4. CHƯƠNG TRÌNH CHỌN
Khai thác máy tàu biển 14 14 16
Điều khiển tàu biển 14 14 20

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây