Trường Đại học Giao Thông Vận Tải (UTC)

6818

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Giao thông vận tải, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2023 của trường.

A. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Giao Thông Vận Tải
  • Tên tiếng Anh: University of Transport and Communications
  • Mã trường: GHA
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • Các hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Văn bằng 2 – Liên thông – Tại chức
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 3 phố Cầu Giấy, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội
  • Điện thoại: (024) 3766 3311 – (028) 3896 6798
  • Email: dhgtvt@utc.edu.vn
  • Website: http://utc.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/dhgtvtcaugiay/

B. Thông tin tuyển sinh năm 2023

I. Các ngành tuyển sinh

1. Chương trình đào tạo chuẩn đại học

Tên ngành/Chương trình đào tạo Mã XT Khối thi Chỉ tiêu
Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 110
Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 120
Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 55
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D07 110
Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, D07 85
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, D07 100
Khai thác vận tải 7840101 A00, A01, D01, D07 160
Kinh tế vận tải 7840104 A00, A01, D01, D07 160
Kinh tế xây dựng 7580301 A00, A01, D01, D07 125
Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01, D01, D07 65
Quản lý đô thị và công trình 7580106 A00, A01, D01, D07 50
Toán ứng dụng 7460112 A00, A01, D07 70
Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, D07 70
Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D07 260
Công nghệ kỹ thuật giao thông 7510104 A00, A01, D01, D07 50
Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, B00, D01, D07 50
Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A01, D01, D07 160
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, D01, D07 85
Kỹ thuật nhiệt 7520115 A00, A01, D01, D07 80
Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 A00, A01, D01, D07 175
Kỹ thuật ô tô 7520130 A00, A01, D01, D07 190
Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, D07 110
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7520207 A00, A01, D07 230
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, D07 140
Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo 7520218 A00, A01, D01, D07 70
Hệ thống giao thông thông minh 7520219 A00, A01, D01, D07 40
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D01, D07 260
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 A00, A01, D01, D07 50
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202 A00, A01, D01, D07 40
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00, A01, D01, D07 500

2. Chương trình tiên tiến và chất lượng cao

Tên ngành/Chương trình đào tạo Mã XT Khối thi Chỉ tiêu
Kế toán (Chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt – Anh) 7340301QT A00, A01, D01, D07 85
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao Việt – Anh) 7480201QT A00, A01, D07 100
Kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt – Anh) 7520103QT A00, A01, D01, D07 85
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) 7580201QT A00, A01, D01, D07 40
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Cầu – Đường bộ Việt – Pháp, Cầu – Đường bộ Việt – Anh, Công trình giao thông đô thị Việt – Nhật) 7580205QT A00, A01, D01, D07 80
Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt – Anh) 7580301QT A00, A01, D01, D07 45
Quản lý xây dựng (Chất lượng cao Quản lý xây dựng Việt – Anh) 7580302QT A00, A01, D01, D07 45

3. Chương trình liên kết quốc tế

Tên ngành/Chương trình đào tạo Mã XT Khối thi Chỉ tiêu
Quản lý xây dựng (Liên kết quốc tế với Đại học Bedfordshire – Vương Quốc Anh, học tiếng Anh toàn phần) 7580302LK A00, A01, D01, D07 30
Quản trị kinh doanh (Liên kết quốc tế với Đại học EM Normandie – Cộng hòa Pháp, học tiếng Anh toàn phần) 7340101LK A00, A01, D01, D07 30

II. Thông tin chung

1. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh tốt nghiệp THPT.

2. Khu vực tuyển sinh: Trên toàn quốc.

3. Phương thức xét tuyển

(1) Xét tuyển thẳng học sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế

(2) Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023

(3) Xét kết quả học tập bậc THPT

(4) Xét điểm thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội

(5) Xét kết hợp chứng chỉ tiếng Anh kết hợp tổng điểm 2 môn

III. Thông tin chi tiết từng phương thức

1. Xét tuyển thẳng học sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế

Đối tượng xét tuyển thẳng:

  • Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn HSG quốc gia, quốc tế hoặc cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức hoặc cử tham gia.
  • Thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng đã tốt nghiệp THPT được xét tuyển thẳng vào ngành phù hợp cụ thể như sau:

*Các môn Toán, Lý, Hóa: Được xét tuyển thẳng vào tất cả các ngành;

*Môn Sinh học: Được xét tuyển thẳng vào ngành Kỹ thuật môi trường;

*Môn Tin học: Được xét tuyển thẳng vào các ngành Công nghệ thông tin, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Khoa học máy tính, Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo, Kỹ thuật cơ điện tử.

Thời gian nhận hồ sơ theo quy định của Bộ GD&ĐT.

2. Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Xét tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển và điểm ưu tiên. Ngưỡng điểm nhận hồ sơ theo quy định của Trường Đại học Giao thông vận tải.

Thời gian nhận hồ sơ theo quy định của Bộ GD&ĐT.

3. Xét kết quả học tập bậc THPT

a) Điều kiện nhận hồ sơ:

  • Thí sinh có tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của lớp 10, lớp 11 và học kì 1 lớp 12 cộng điểm ưu tiên đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Trường;
  • Điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển không có điểm TB môn nào < 5,5 điểm.

b) Thời gian nhận hồ sơ

  • Nộp hồ sơ xét tuyển từ ngày 01/06 – 18/06/2023.
  • Công bố kết quả trước 17h00 ngày 28/06/2023.

4. Xét điểm thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội

Điểm nhận hồ sơ theo quy định của Trường Đại học Giao thông vận tải.

Thời gian nhận hồ sơ theo quy định của Bộ GD&ĐT.

5. Xét kết hợp chứng chỉ tiếng Anh kết hợp tổng điểm 2 môn

a) Điều kiện nhận hồ sơ

  • Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS (còn hiệu lực tới ngày 30/06/2023);
  • Có tổng điểm 2 môn (Toán và 1 môn không phải ngoại ngữ) thuộc tổ hợp xét tuyển của lớp 10, lớp 11 và học kì 1 lớp 12 cộng điểm ưu tiên ≥ 15,0 điểm.

b) Điểm quy đổi chứng chỉ tiếng Anh

  • Điểm IELTS 5.0 ~ 8,0 điểm;
  • Điểm IELTS 5.5 ~ 9,0 điểm;
  • Điểm IELTS 6.0 ~ 10,0 điểm;
  • Điểm IELTS 6.5 ~ 11,0 điểm;
  • Điểm IELTS 7.0 ~ 12,0 điểm;
  • Điểm IELTS 7.5 ~ 13,0 điểm;
  • Điểm IELTS ≥ 8.0 ~ 14,0 điểm;

c) Thời gian nhận hồ sơ

  • Nộp hồ sơ xét tuyển từ ngày 01/06 – 18/06/2023.
  • Công bố kết quả trước 17h00 ngày 28/06/2023.

C. Điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải

Ngành/Nhóm ngành Điểm trúng tuyển
Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022
Quản trị kinh doanh 23.3 25.3 25.1
Kế toán 23.55 25.5 25.05
Kinh tế 22.8 25.15 25
Khai thác vận tải 21.95 24.6 24.7
Kinh tế vận tải 20.7 24.05 24.2
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 25 / 26.25
Kinh tế xây dựng 20.4 24 24.1
Toán ứng dụng 16.4 23.05 23.4
Công nghệ thông tin 24.75 25.65 25.9
Công nghệ kỹ thuật giao thông 18 22.9 22.75
Kỹ thuật môi trường 16.05 21.2 21.35
Kỹ thuật cơ khí 23.1 24.4 23.6
Kỹ thuật Cơ điện tử 23.85 25.05 21.65
Kỹ thuật nhiệt 21.05 23.75 21.25
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 17.35
Kỹ thuật Cơ khí động lực 19.4 22.85 21.65
Kỹ thuật ô tô 24.55 25.1 24.85
Kỹ thuật điện 21.45 24.05 23.6
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 22.4 24.35 24.1
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 24.05 25.1 25.3
Kỹ thuật xây dựng 17 21.1 21.2
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 16.55 17.15 17.25
Quản lý xây dựng 17.2 22.8 23.5
Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo / 23.85 24.35
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông / 16 17
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22 26.35 24.4
Tài chính – Ngân hàng / 24.55 24.95

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây