Trường Đại học Giao thông vận tải TPHCM (UT)

1040

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Giao thông vận tải TP HCM, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2023 của trường.

A. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Giao Thông Vận Tải Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Transport (UT)
  • Mã trường: GTS
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Giao thông Vận tải
  • Các hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Vừa học vừa làm – Liên kết quốc tế
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 2, Đường Võ Oanh, P.25, Q. Bình Thạnh, TPHCM
  • Điện thoại: 028 3899 1373
  • Email: tuyensinh@ut.edu.vn
  • Website: https://ut.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/TruongDHGiaothongvantaiTPHCM/

B. Thông tin tuyển sinh năm 2023

I. Các ngành tuyển sinh

Trường Đại học Giao thông Vận tải TP HCM tuyển sinh đại học năm 2023 các ngành học sau:

1. Chương trình đào tạo đại trà

Tên ngành/Chương trình đào tạo Mã ngành Khối XT Chỉ tiêu
Khai thác vận tải A00, A01, D01, D07
Chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức 784010101
Chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải 784010102
Khoa học hàng hải A00, A01, D01, D07
Chuyên ngành Quản lý cảng và logistics 784010609
Chuyên ngành Quản lý hàng hải 784010604
Chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển 784010606
Chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật 784010607
Chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển 784010608
Chuyên ngành Luật và chính sách hàng hải 784010610
Chuyên ngành Cơ điện tử 784010611
Kinh tế vận tải A00, A01, D01, D07
Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển 784010401
Chuyên ngành Kinh tế vận tải hàng không 784010402
Kinh tế xây dựng A00, A01, D01, D07
Chuyên ngành Kinh tế xây dựng 758030101
Chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản 758030103
Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01, D01, D07
Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00, A01, D01, D07
Khoa học dữ liệu 7460108 A00, A01, D01, D07
Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A01, D01, D07
Chuyên ngành Cơ khí tự động
Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật logistics
Chuyên ngành Quản lý và khai thác Máy xếp dỡ – Xây dựng
Kỹ thuật ô tô A00, A01, D01, D07
Chuyên ngành Cơ khí ô tô 752013001
Chuyên ngành Cơ điện tử ô tô 752013002
Chuyên ngành Ô tô điện 752013003
Kỹ thuật tàu thủy (Chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp) 7520122 A00, A01, D01, D07
Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, D01, D07
Chuyên ngành Điện công nghiệp
Chuyên ngành Hệ thống điện giao thông
Chuyên ngành Năng lượng tái tạo
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7580207 A00, A01, D01, D07
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, D01, D07
Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, A01, B00, D01
Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường
Chuyên ngành Quản lý an toàn và môi trường
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D01, D07
Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp
Chuyên ngành Kỹ thuật kết cấu công trình
Chuyên ngành Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm
Chuyên ngành Thiết kế nội thất
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng – công trình giao thông thủy) 7580202 A00, A01, D01, D07
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00, A01, D01, D07
Chuyên ngành Logistics và hạ tầng giao thông
Chuyên ngành Xây dựng cầu đường
Chuyên ngành Xây dựng đường bộ
Chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông đô thị
Chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông
Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01, D01, D07
Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D14, D15

2. Chương trình chất lượng cao, chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh

Tên ngành/Chương trình đào tạo Mã ngành Khối XT Chỉ tiêu
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01, D07
Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức (chương trình học hoàn toàn bằng tiếng Anh) 751060501E
Chuyên ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 751060502H
Khai thác vận tải A00, A01, D01, D07
Chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức 784010101H
Chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải 784010102H
Khoa học hàng hải A00, A01, D01, D07
Chuyên ngành Quản lý cảng và logistics 784010609H
Chuyên ngành Quản lý hàng hải 784010604H
Chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển 784010606H
Chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật 784010607H
Chuyên ngành Luật và chính sách hàng hải 784010610H
Chuyên ngành Cơ điện tử 784010611H
Kinh tế vận tải A00, A01, D01, D07
Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển 784010401H
Chuyên ngành Kinh tế vận tải hàng không 784010402H
Kinh tế xây dựng A00, A01, D01, D07
Chuyên ngành Kinh tế xây dựng 758030101H
Chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản 758030103H
Công nghệ thông tin 7480201H A00, A01, D01, D07
Hệ thống thông tin quản lý 7340405H A00, A01, D01, D07
Khoa học dữ liệu 7480108H A00, A01, D01, D07
Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A01, D01, D07
Chuyên ngành Cơ khí tự động
Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật logistics
Kỹ thuật ô tô A00, A01, D01, D07
Chuyên ngành Cơ khí ô tô 752013001H
Chuyên ngành Cơ điện tử ô tô 752013002H
Chuyên ngành Ô tô điện 752013003H
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Điện công nghiệp) 752020102H A00, A01, D01, D07
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chuyên ngành Điện tử – viễn thông) 7520207H A00, A01, D01, D07
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp) 7520216H A00, A01, D01, D07
Kỹ thuật xây dựng A00, A01, D01, D07
Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp 758020101H
Chuyên ngành Thiết kế nội thất 758020104H
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, D01, D07
Chuyên ngành Logistics và hạ tầng giao thông 758020511H
Chuyên ngành Xây dựng cầu đường 758020501H
Quản lý xây dựng 7580302H A00, A01, D01, D07

II. Thông tin chung

1. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

2. Khu vực tuyển sinh

Trên toàn quốc.

3. Phương thức xét tuyển

  • Xét học bạ THPT
  • Xét tuyển thẳng theo đề án của trường
  • Xét điểm thi đánh giá năng lực năm 2023 của Đại học Quốc gia TPHCM
  • Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&ĐT
  • Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023

III. Thông tin chi tiết từng phương thức

1. Xét học bạ THPT

Cách thức xét tuyển: Xét điểm TB 5 học kỳ (2 học kì lớp 10, 2 học kì lớp 11 và học kì 1 lớp 12) từng môn theo tổ hợp xét tuyển. Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển.

Điều kiện xét tuyển: Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển ≥ 18,0 điểm.

2. Xét tuyển thẳng theo Đề án riêng của Trường

a) Đối tượng tuyển sinh

Nhóm 1: Thí sinh đạt giải trong kỳ thi chọn HSG cấp tỉnh thành phố các môn Toán, Văn, Lý, Hóa, Sinh, Sử, Địa, Tin, Tiếng Anh với thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tại thời điểm xét tuyển.

Nhóm 2: Thí sinh xét chứng chỉ tiếng Anh kết hợp kết quả tổ hợp 3 môn xét tuyển của 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và học kì 1 lớp 12).

Nhóm 3: Học sinh các trường chuyên, năng khiếu cấp tỉnh, thành phố, quốc gia, đại học; học sinh lớp chuyên của các trường trọng điểm do Trường Đại học Giao thông Vận tải TPHCM chọn lọc.

Nhóm 4: Thí sinh có học lực giỏi từ 3 học kỳ trở lên.

3. Xét điểm thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM năm 2023

Điểm nhận hồ sơ: ≥ 600 điểm (theo thang điểm 1200).

4. Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

Đối tượng, thời gian theo Điều 8 – Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

5. Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Hồ sơ, lệ phí xét tuyển thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

IV. Thủ tục đăng ký tuyển sinh

1. Thời gian đăng ký xét tuyển

a) Các phương thức 1, 2, 4:

  • Đợt 1: Nhận xét tuyển từ ngày 15/04/2023 – hết ngày 30/5/2023.
  • Đợt 2: Từ ngày 3/6 – hết ngày 20/06/2023.

b) Phương thức 3

Thực hiện theo kế hoạch của Đại học Quốc gia TPHCM từ ngày 05/04/2023 – 10/06/2023.

c) Phương thức 5

Theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT từ ngày 10/7 – 17h00 ngày 30/7/2023.

2. Hình thức đăng ký

Thí sinh đăng ký trực tuyến theo các bước sau:

  • Bước 1: Truy cập website https://ts23.ut.edu.vn và đăng ký tài khoản theo số CCCD hoặc mã định danh cá nhân.
  • Bước 2: Đăng nhập vào hệ thống, tiến hành kê khai đầy đủ thông tin theo yêu cầu và tải các chứng minh liên quan cụ thể như CCCD, Học bạ THPT/Giấy xác nhận kết quả học tập các học kỳ (với phương thức 1 và 2); Giấy chứng nhận đạt giải HSG cấp tỉnh/thành phố các môn theo quy định (tiêu chí 1 phương thức 2) hoặc Chứng chỉ tiếng Anh (tiêu chí 2 phương thức 2) hoặc học bạ THPT (tiêu chí 3, 4 phương thức 2).

3. Lệ phí đăng ký

  • Các phương thức 1, 2, 4 theo hình thức xét tuyển sớm: Nhà trường không thu lệ phí.
  • Phương thức 3 theo hình thức xét tuyển sớm: Thí sinh nộp lệ phí theo quy định của ĐHQG TPHCM.
  • Phương thức 5: Thực hiện theo hướng dẫn chung của Bộ GD&ĐT.

***Lưu ý quan trọng:

  • Thí sinh sau khi trúng tuyển theo phương thức sớm phải đăng ký nguyện vọng đã trúng tuyển vào Trường tại Hệ thống tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT từ ngày 10/07 đến 17h00 ngày 30/7/2023.

C. Điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải TP HCM

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm chuẩn 
Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022
1. Chương trình đại trà
Ngôn ngữ Anh / / 17
Khoa học Hàng hải (Quản lý hàng hải) 18.3 23.7 15
Khoa học hàng hải (Quản lý cảng và logistics) / / 15
Khoa học Hàng hải (Luật và chính sách hàng hải) / / 15
Khoa học Hàng hải (Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển) / / 15
Khoa học Hàng hải (Vận hành khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật) 15 15 15
Khoa học Hàng hải (Điều khiển và quản lý tàu biển) 15 15 15
Khoa học hàng hải (Cơ điện tử) / / 15
Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không) / / 15
Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển) 22.9 25.5 15
Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải) 23.8 25.9 15
Kinh tế xây dựng (Kinh tế và quản lý bất động sản) / / 15
Kinh tế xây dựng 19.2 24.2 15
Kinh tế xây dựng (Quản lý dự án xây dựng) 19.5 24.2 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông) 15 16.4 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng Đường sắt – Metro) 15 /
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường) 15 23.0
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng công trình giao thông đô thị) / 21.0
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Xây dựng và quản lý cảng – công trình giao thông thủy) / 15.0 15
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 17.2 23.4 15
Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật kết cấu công trình) 17.5 22.2 15
Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm) 15 / 15
Kỹ thuật môi trường 15 25.4 15
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 23 25.4 15
Kỹ thuật ô tô (Cơ điện tử ô tô) / 25.4 19
Kỹ thuật ô tô (Cơ khí ô tô) 23.8 25.3 19
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 17.8 23.6 15
Kỹ thuật điện (Năng lượng tái tạo) / / 15
Kỹ thuật điện (Điện công nghiệp) 21 24.2 15
Kỹ thuật điện (Hệ thống điện giao thông) 15 19.5 15
Kỹ thuật tàu thủy (Kỹ thuật công trình ngoài khơi) 15 15.0 15
Kỹ thuật tàu thủy (Công nghệ đóng tàu thủy) 15
Kỹ thuật tàu thủy (Thiết kế thân tàu thủy) 15
Kỹ thuật cơ khí (Quản lý và khai thác Máy xếp dỡ – Xây dựng; Cơ khí tự động) 17 22.7 15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản trị Logistics và Vận tải đa phương thức) / 26.9 17
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 25.4 27.1 17
Công nghệ thông tin (Khoa học dữ liệu) / / 15
Công nghệ thông tin (Hệ thống thông tin quản lý) / / 15
Công nghệ thông tin 23.9 26 19
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 19 24.2 15
2. CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO
Khoa học Hàng hải (Quản lý hàng hải) 15 20 15
Khoa học hàng hải (Quản lý cảng và logistics) / / 15
Khoa học hàng hải (Luật và chính sách hàng hải) / / 15
Khoa học hàng hải (Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật) / / 15
Khoa học Hàng hải (Điều khiển tàu biển) 15 15.0 15
Khoa học hàng hải (Cơ điện tử) / / 15
Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không) 17 24.8 15
Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển) 17 24.8 15
Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải) / / 15
Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) 23.5 25.7 15
Khai thác vận tải (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) / / 15
Kinh tế xây dựng (Quản lý dự án xây dựng) / / 15
Kinh tế xây dựng (Kinh tế và quản lý bất động sản) / / 15
Kinh tế xây dựng 15 22.2 15
Kỹ thuật xây dựng 15 20.0 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường) 15 18.0 15
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa công nghiệp) 17 23.2 15
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 15 19.0 15
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí ô tô) 19.3 24.1 15
Kỹ thuật cơ khí (Cơ điện tử ô tô) 19.3 24.1 15
Công nghệ thông tin (Khoa học dữ liệu) / / 15
Công nghệ thông tin (Hệ thống thông tin quản lý) / / 15
Công nghệ thông tin 17.4 24.5 15

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây