Trường Đại học Giao thông Vận tải Phân hiệu TPHCM

1725

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Giao thông vận tải Phân hiệu TP HCM, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2022 của trường.

A. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Giao Thông Vận Tải (Phân hiệu TPHCM)
  • Tên tiếng Anh: University of Transport and Communications – Campus in Ho Chi Minh City (UTC-HCMC)
  • Mã trường: GSA
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • Các hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Liên thông
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: 450-451 Đường Lê Văn Việt, Tăng Nhơn Phú A, Quận 9, TP HCM
  • Điện thoại: 028 3896 2819
  • Email: tuyensinh@utc2.edu.vn
  • Website: https://utc2.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/GSA.TuVanTuyenSinh/

B. Thông tin tuyển sinh

I. Các ngành tuyển sinh

Trường Đại học Giao thông Vận tải Phân hiệu TPHCM tuyển sinh đại học năm 2022 các ngành học sau:

Tên ngành/ Chuyên ngành Mã XT Khối thi Chỉ tiêu
Thi THPT HB ĐGNL
Kiến trúc 7580101 A00, A01, V00, V01 35 5 0
Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 A00, A01, D01, D07 25 15 0
Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, C01 30 10 0
Khai thác vận tải 7840101 A00, A01, D01, C01 24 16 0
Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, D01, C01 35 15 0
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, D01, D07 50 5 5
Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế Vận tải Du lịch) 7840104 A00, A01, D01, C01 35 25 0
Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, C01 50 15 0
Kế toán 7340301 A00, A01, D01, C01 45 25 0
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, C01 70 15 5
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7520207 A00, A01, D01, C01 55 30 0
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, D01, C01 60 25 5
Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D07 70 30 10
Kinh tế xây dựng 7580301 A00, A01, D01, C01 65 35 0
Kỹ thuật ô tô 7520130 A00, A01, D01, C01 80 35 5
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D01, D07 105 50 5
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00, A01, D01, D07 180 60 0

II. Thông tin đăng ký xét tuyển

1. Phương thức xét tuyển

  • Xét điểm thi tốt nghiệp THPT
  • Xét kết quả học tập bậc THPT
  • Xét tuyển thẳng
  • Xét điểm thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức

2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

a) Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

  • Xét tuyển tổng điểm 3 môn của tổ hợp đăng ký xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có)
  • Ngành Kiến trúc: Thí sinh sử dụng kết quả thi môn Vẽ mỹ thuật từ các trường có tổ chức thi để đăng ký xét tuyển
  • Điểm sàn: 15 điểm (có thể thay đổi theo kết quả thi THPT năm 2020)

b) Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Quy định xét tuyển:

  • Xét tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển của điểm TB cả năm lớp 10, điểm TB cả năm lớp 11 và Điểm TB HK1 lớp 12 + Điểm ưu tiên đạt 18 điểm trở lên
  • Ngành Kiến trúc: Thí sinh sử dụng kết quả thi môn Vẽ mỹ thuật từ các trường có tổ chức thi để đăng ký xét tuyển kết hợp với 2 môn xét kết quả học bạ (điểm TB cả năm lớp 10 + Điểm TB cả năm lớp 11 + Điểm TB HK1 lớp 12)
  • Điểm xét tuyển đạt ngưỡng điểm nhận hồ sơ theo quy định
  • Điểm TBC 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển đạt 5.0 trở lên

c) Phương thức 3: Xét tuyển thẳng

Các đối tượng xét tuyển thẳng bao gồm:

  • Thí sinh được triệu tập tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế; thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, đã tốt nghiệp THPT được xét tuyển thẳng vào trường theo ngành phù hợp với môn thi. Cụ thể như sau:
Môn thi HSG Ngành xét tuyển
Toán Tất cả các ngành
Vật lí Tất cả các ngành
Hóa học Tất cả các ngành
Sinh học Kỹ thuật môi trường
Tin học Công nghệ thông tin, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  •  Thí sinh trong đội tuyển quốc gia dự Cuộc thi khoa học, kỹ thuật quốc tế; thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong các cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, đã tốt nghiệp THPT được xét tuyển thẳng vào trường theo ngành phù hợp với nội dung đề tài dự thi mà thí sinh đã đoạt giải. Thí sinh có thể nộp hồ sơ xét tuyển thẳng vào các ngành sau: Toán ứng dụng, Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật giao thông, Kỹ thuật môi trường, Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật cơ điện tử, Kỹ thuật nhiệt, Kỹ thuật cơ khí động lực, Kỹ thuật ô tô, Kỹ thuật điện, Kỹ thuật điện tử – viễn thông, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá, Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật xây dựng công trình thủy, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.

d) Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG TPHCM tổ chức

2. Thời gian tuyển sinh

a) Xét tuyển theo kết quả thi THPT: Theo quy định của Bộ GD&ĐT

b) Xét học bạ

  • Nộp hồ sơ từ ngày 19/5/2020 tới trước 17h ngày 30/6/2020 theo 1 trong 3 cách: Đăng ký trực tuyến, nộp trực tiếp tại trường hoặc gửi qua đường bưu điện
  • Công bố kết quả xét tuyển: Trước 17h ngày 10.7.2020
  • Xác nhận nhập học từ ngày 20/8 tới trước 17h ngày 5/9/2020 (tính theo dấu bưu điện)

c) Xét tuyển thẳng

  • Gửi hồ sơ xét tuyển thẳng về Sở GD&ĐT trước ngày 20/7/2020
  • Công bố kết quả xét tuyển thẳng trước 17h ngày 20/8
  • Thí sinh trúng tuyển thẳng gửi Hồ sơ và xác nhận nhập học tại trường trước ngày 5/9

d) Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế và kết quả thi THPT năm 2020

  • Nộp hồ sơ ĐKXT tại Trường Đại học Giao thông vận tải hoặc gửi ĐKXT qua bưu điện từ ngày 15/6 tới hết ngày 30/7
  • Nộp kết quả thi THPT năm 2020 tại Trường Đại học Giao thông vận tải hoặc gửi qua đường bưu điện từ ngày 25.8 tới 17h ngày 28/9
  • Xét tuyển đợt 1 từ ngày 29/9 – 17h ngày 30/9
  • Thí sinh xác nhận nhập học trước 17h ngày 3/10/2020 (tính theo dấu bưu điện)

C. Điểm trúng tuyển hàng năm

Ngành/Nhóm ngành Điểm chuẩn
Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Kỹ thuật cơ khí động lực 17.1 17.45 21.2
Kỹ thuật cơ điện tử 17.1 17.45 20.8
Kỹ thuật ô tô 18 19.95 22.95
Kỹ thuật điện 16.95 17.15 20.6
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 15.35 15 19
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16.35 17.3 21.55
Công nghệ thông tin 17.4 18.25 22.3
Kế toán 17.25 18.7 22
Kinh tế 16.9 17.5 21.4
Kinh tế vận tải 18.25 19.85 22.4
Kinh tế xây dựng 16.4 16.95 19.8
Kỹ thuật xây dựng 15.8 16 19.2
Quản trị kinh doanh 17 18 22.15
Khai thác vận tải 19.15 20.8 23.65
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 14 14.1 16.05
Quản lý xây dựng 15.65 16.2 19.25
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24.4
Kiến trúc 16.1

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây