Trường Đại học Giáo Dục – ĐHQGHN

0
1475

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Giáo dục – ĐHQGHN, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2022 của trường.

I. Thông tin chung

  • Tên trường: Đại học Giáo dục
  • Tên tiếng Anh: University of Education (UED)
  • Mã trường: QHS
  • Trực thuộc: Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Loại trường: Công lập
  • Các hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học
  • Lĩnh vực đào tạo: Sư phạm
  • Địa chỉ: Nhà G7, số 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
  • Điện thoại: 024 7301 7123
  • Email: education@vnu.edu.vn
  • Website: https://education.vnu.edu.vn/
  • Fanpage: http://www.facebook.com/education.vnu.edu.vn/

II. Thông tin tuyển sinh năm 2022

1. Các ngành tuyển sinh

Tên nhóm ngành/ngành Mã xét tuyển Khối XT
Giáo dục Mầm non GD5 A00, B00, C00, D01
Giáo dục Tiểu học GD4 A00, B00, C00, D01
Nhóm ngành Khoa học giáo dục và khác GD3 A00, B00, C00, D01
Ngành Quản lý giáo dục
– Ngành Khoa học giáo dục
– Ngành Tham vấn học đường
– Ngành Quản trị c

hất lượng giáo dục

– Ngành Quản trị công nghệ giáo dục
– Ngành Quản trị trường học
Nhóm ngành Sư phạm Ngữ văn, Lịch sử, Lịch sử và Địa lý GD2 C00, D01, D14, D15
– Ngành Sư phạm Lịch sử và Địa lý
Ngành Sư phạm Lịch sử
Ngành Sư phạm Ngữ Văn
Nhóm ngành Sư phạm Toán và Khoa học tự nhiên GD1 A00, A01, B00, D01
Ngành Sư phạm Khoa học Tự nhiên
– Ngành Sư phạm Sinh học
– Ngành Sư phạm Hóa học
– Ngành Sư phạm Vật lý
– Ngành Sư phạm Toán

2. Phương thức xét tuyển

Các phương thức xét tuyển của trường Đại học Giáo dục – ĐHQGHN năm 2022 bao gồm:

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN năm 2022
  • Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT và ĐHQGHN

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Giáo dục – ĐHQG Hà Nội

Ngành/Nhóm ngành Điểm trúng tuyển
Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Sư phạm Toán học 18 19.5 22.75
Sư phạm Vật lý 18 19.5 22.75
Sư phạm Hóa học 18 19.5 22.75
Sư phạm Sinh học 18 19.5 22.75
Sư phạm Ngữ văn 20.25 22 23.3
Sư phạm Lịch sử 20.25 22 23.3
Sư phạm Khoa học tự nhiên 19.5 22.75
Quản trị trường học 16 16 17
Quản trị Công nghệ giáo dục 16 17
Quản trị chất lượng giáo dục 16 17
Tham vấn học đường 16 17
Khoa học giáo dục 16 17
Sư phạm Lịch sử và Địa lí 23.3
Giáo dục Tiểu học 25.3
Giáo dục Mầm non 19.25

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây