Trường Đại học Duy Tân (DTU)

0
2474

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Duy Tân, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2022 của trường.

I. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Duy Tân
  • Tên tiếng Anh: Duy Tan University (DTU)
  • Mã trường: DDT
  • Loại trường: Dân lập – Tư thục
  • Các hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Cao đẳng – Cao đẳng nghề – Liên thông – Chương trình quốc tế – Chương trình du học – Đào tạo từ xa & Văn bằng 2
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: 254 Nguyễn Văn Linh, TP Đà Nẵng
  • Điện thoại: 0236 3650 403 – 0236 3653 561
  • Email: tuyensinh@dtu.edu.vn
  • Website: https://duytan.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/Duy.Tan.University/

II. Thông tin tuyển sinh năm 2022

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo chương trình chuẩn

Tên ngành/chương trình đào tạo Mã XT Khối xét tuyển
Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A16, A01, D01 A00, C01, C02, D01
– Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm 102
– Chuyên ngành Thiết kế Games và Multimedia 122
An toàn Thông tin 7480202
Khoa học máy tính 7480101
Khoa học dữ liệu 7480109
Mạng Máy tính và Truyền thông dữ liệu 7480102
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A16, C01, D01 A00, C01, C02, D01
– Chuyên ngành Điện tự động 110
– Chuyên ngành  Điện tử-Viễn thông 109
– Chuyên ngành Điện-Điện tử chuẩn PNU 7510301 (CLC)
Công nghệ kỹ thuật ô tô
– Chuyên ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô
– Chuyên ngành Điện Cơ Ô tô
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 7520216
Kỹ thuật Điện
Kỹ thuật Cơ điện tử 7520114 (CLC)
Thiết kế đồ họa 7210403 A00, A16, V01, D01 A00, V01, C02, D01
Thiết kế thời trang 7210404
Kiến trúc 7580101 V00, V01, M02, M04 V00, V01, V02, V06
Kiến trúc nội thất 7580103
Kỹ thuật Xây dựng 7580201 A00, A16, C01, D01 A00, C01, C02, D01
Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng 7510102
Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông 7580205
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, A16, B00, C02 A00, C01, C02, B00
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A16, B00, C01 A00, C01, C02, B00
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, A16, B00, C15 A00, C01, C02, B00
Công nghệ Chế tạo Máy 7510202 A00, A16, C01, D01 A00, C01, C02, D01
Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A16, C01, D01 A00, C01, C02, D01
Thương mại Điện tử 7340122
Quản trị Nhân lực 7340404
Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng 7510605
Marketing 7340115
Kinh doanh Thương mại 7340121
Tài chính – Ngân hàng 7340201
Kinh tế Đầu tư 7310104
Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15, D72 A01, D01, D14, D15
– Chuyên ngành Tiếng Anh Biên-Phiên dịch
– Chuyên ngành Tiếng Anh Du lịch
– Chuyên ngành Tiếng Anh Thương mại
– Chuyên ngành Tiếng Anh Chất lượng cao 7220201 (CLC)
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D14, D15, D72 D01, D09, D14, D15
– Chuyên ngành Tiếng Trung Biên-Phiên dịch 703
– Chuyên ngành Tiếng Trung Du lịch 707
– Chuyên ngành Tiếng Trung Thương mại 803
– Chuyên ngành Tiếng Trung Chất lượng cao 7220204 (CLC)
Ngôn Ngữ Hàn Quốc D01, D09, D10, D13
– Chuyên ngành Tiếng Hàn Biên-Phiên dịch 705
– Chuyên ngành Tiếng Hàn Du lịch 706
– Chuyên ngành Tiếng Hàn Thương mại 805
– Chuyên ngành Tiếng Hàn Chất lượng cao 7220210 (CLC)
Ngôn Ngữ Nhật C00, C03, C04, D01 C00, C03, C04, D01
– Chuyên ngành Tiếng Nhật Biên-Phiên dịch 704
– Chuyên ngành Tiếng Nhật Du lịch 708
– Chuyên ngành Tiếng Nhật Thương mại 804
– Chuyên ngành Tiếng Nhật Chất lượng cao 7220209 (CLC)
Văn học 7229030 C00, C04, C15, D01 C00, C03, C04, D01
Việt Nam học 7310630 A01, C00, C15, D01 A01, C00, C01, D01
Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00, C00, C15, D01 A00, A01, C00, D01
Quan hệ quốc tế 7310206 A01, C00, C15, D01 A01, C00, C01, D01
Quan hệ công chúng 7320108 A01, C00, C15, D01 A01, C00, C01, D01
Luật kinh tế 7380107 A00, C00, C15, D01 A00, A01, C00, D01
Luật 7380101
Quản trị khách sạn 7810201 A00, C00, C15, D01 A00, A01, C00, D01
– Chuyên ngành Quản trị Du lịch & Khách sạn 407
– Chuyên ngành Quản trị Du lịch & Khách sạn chuẩn PSU 7810201 (CLC)
Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành 7810103
– Chuyên ngành Quản trị Du lịch & Dịch vụ Hàng không 444
– Chuyên ngành Hướng dẫn Du lịch quốc tế (tiếng Anh) 440
– Chuyên ngành Hướng dẫn Du lịch quốc tế (tiếng Hàn) 441
– Chuyên ngành Hướng dẫn Du lịch quốc tế (tiếng Trung) 442
– Chuyên ngành Quản trị Du lịch & Lữ hành 408
– Chuyên ngành Quản trị Du lịch & Lữ hành chuẩn PSU 7810103 (CLC)
Quản trị Sự kiện 7340412
Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống 7810202 (CLC)
Du lịch 7810101
Điều dưỡng 7720301 A00, A16, B00, B03 A00, B00, B03, C02
Dược học 7720201
Y Khoa 7720101 A16, B00, D08, D90 A00, A02, B00, D08
Răng Hàm Mặt 7720501 A00, A16, B00, D90 A00, A02, B00, D08
Công nghệ Sinh học 7420201 A16, B00, D08, D09 A02, B00, B03, D08
Kỹ thuật Y sinh 7520202 A00, A16, B00, B03 A00, B00, B03, C02
Chương trình tiên tiến và Chất lượng cao
An ninh Mạng chuẩn CMU 7480202 (CLC) A00, A01, A16, D01 A00, C01, C02, D01
Công nghệ Phần mềm chuẩn CMU 7480103 (CLC)
Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU 7340405 (CLC) A00, A16, C01, D01 A00, C01, C02, D01
Cơ Điện tử chuẩn PNU 7510301 (CLC) A00, A16, C01, D01 A00, C01, C02, D01
Điện-Điện tử chuẩn PNU 7510301 (CLC)
Quản trị Kinh doanh chuẩn PSU 7340101 (CLC) A00, A16, C01, D01 A00, C01, C02, D01
Tài chính-Ngân hàng chuẩn PSU 7340201 (CLC)
Kế toán chuẩn PSU 7340301 (CLC)
Quản trị Du lịch & Khách sạn chuẩn PSU 7810201 (CLC) A00, C00, C15, D01 A00, A01, C00, D01
Quản trị Du lịch & Lữ hành chuẩn PSU 7810103 (CLC)
Quản trị Du lịch và Nhà hàng chuẩn PSU 7810202 (CLC)
Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp chuẩn CSU 7580201 (CLC) A00, A16, C01, D01 A00, C01, C02, D01
Kiến trúc Công trình chuẩn CSU 7580101 (CLC) V00, V01, M02, M04 V00, V01, V02, V06
  •  Liên kết với trường Đại học Appalachian State (thuộc hệ thống Đại học Bang North Carolina – UNC danh tiếng, Mỹ), Đại học Medaille College (Buffalo, Mỹ) và Đại học Cape Breton (Canada) triển khai chương trình Du học 2+2.
  • Liên kết với trường Đại học Coventry (Anh Quốc) tổ chức tuyển sinh chương trình liên kết du học 3+1 với các chuyên ngành đào tạo: Quản trị Kinh doanh, Tài chính, Quản trị Du lịch & Khách sạn, Công nghệ Thông tin.
  • Liên kết với trường Cao Đẳng Cộng Đồng Lorain (bang Ohio, Hoa Kỳ) tổ chức tuyển sinh chương trình liên kết du học 1+1+2 với các chuyên ngành đào tạo: Kế toán, Tài chính, Quản trị Kinh doanh, Marketing, Du lịch, và Công nghệ Thông tin.

2. Phương thức xét tuyển

Các phương thức xét tuyển năm 2022 của trường Đại học Duy Tân bao gồm:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
  • Phương thức 2: Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHN và ĐHQGHCM
  • Phương thức 3: Xét học bạ THPT

Link đăng ký trực tuyến: http://tuyensinh.duytan.edu.vn/xettuyenhocbatructuyen/

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Duy Tân

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm trúng tuyển
Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Chương trình chuẩn
Kỹ thuật phần mềm 13 14 14
An toàn thông tin 14 14
Hệ thống thông tin quản lý 13 14 14
Thiết kế đồ họa 14
Thiết kế thời trang 14
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 13 14 14
Công nghệ kỹ thuật ô tô 14
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 14
Quản trị kinh doanh 13 14 14
Tài chính – Ngân hàng 13 14 14
Kế toán 13 14 14
Kỹ thuật xây dựng 13 14 14
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 13 14 14
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 14
Công nghệ kỹ thuật môi trường 13 14 14
Công nghệ thực phẩm 13 14 14
Quản lý tài nguyên và Môi trường 13 14 14
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 13 14 14
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 14
Điều dưỡng 19
Dược 16 20 21
Y khoa 19 21 22
Răng – Hàm – Mặt 19 21 22
Văn học 13 14 14
Việt Nam học 13 14 14
Truyền thông đa phương tiện 13 14 14
Quan hệ quốc tế 13 14 14
Ngôn ngữ Anh 13 14 14
Ngôn ngữ Trung Quốc 14 14
Ngôn ngữ Hàn Quốc 14
Kiến trúc 15 15 14
Luật kinh tế 13 14 14
Luật 13 14 14
 Công nghệ sinh học 14 14
Chương trình tiên tiến và quốc tế
Kỹ thuật phần mềm 14
An toàn thông tin 14
Hệ thống thông tin quản lý 14
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14
Quản trị kinh doanh 14
Tài chính – Ngân hàng 14
Kế toán 14
Quản trị du lịch và khách sạn 14
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 14
Kỹ thuật xây dựng 14
Kiến trúc 14
Chương trình tài năng
Kỹ thuật phần mềm 14
Quản trị kinh doanh 14
Tài chính – Ngân hàng 14
Kế toán 14
Việt Nam học 14
Quan hệ quốc tế 14
Luật kinh tế 14
Chương trình du học lấy bằng tại chỗ
Kỹ thuật phần mềm 14
Quản trị du lịch và khách sạn 14
Quản trị kinh doanh 14

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây