Trường Đại học Điện Lực (EPU)

8512

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Điện lực, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2023 của trường.

A. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Điện Lực
  • Tên tiếng Anh: Electric Power University
  • Mã trường: DDL
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Công thương
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học – Hợp tác quốc tế –  Liên thông – Văn bằng 2
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: 235 Hoàng Quốc Việt, Hà Nội
  • Cơ sở 2: Tân Minh, Sóc Sơn, Hà Nội
  • Điện thoại: 024 2245 2662
  • Email: info@epu.edu.vn
  • Website: https://www.epu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/epu235

B. Thông tin tuyển sinh

I. Các ngành tuyển sinh

Trường Đại học Điện lực tuyển sinh đại học chính quy năm 2023 các ngành học sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Mã XT Khối XT Chỉ tiêu
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, D01, D07 80
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, D01, D07 150
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00, A01, D01, D07 150
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 7510302 A00, A01, D01, D07 280
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, D01, D07 550
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, D01, D07 500
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, A01, D01, D07 70
Công nghệ kỹ thuật năng lượng 7510403 A00, A01, D01, D07 100
Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 170
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D07 140
Quản lý công nghiệp 7510601 A00, A01, D01, D07 80
Quản lý năng lượng 7510602 A00, A01, D01, D07 100
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, D07 100
Kỹ thuật nhiệt 7520115 A00, A01, D01, D07 140
Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 200
Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 160
Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, D07 100
Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 220
Kiểm toán 7340302 A00, A01, D01, D07 70

II. Thông tin chung

1. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh tốt nghiệp THPT theo quy định chung của Bộ GD&ĐT.

2. Khu vực tuyển sinh: Trên toàn quốc.

3. Phương thức xét tuyển

  • Xét kết quả học tập bậc THPT
  • Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023
  • Xét tuyển kết hợp
  • Xét điểm thi đánh giá năng lực năm 2023 của ĐHQGHN
  • Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT

III. Thông tin chi tiết từng phương thức

1. Xét học bạ THPT

Hình thức xét tuyển:

  • Điểm xét tuyển (ĐXT) trong tổ hợp xét tuyển không thấp hơn 18 điểm theo thang điểm 30.
  • Cách tính điểm và điểm ưu tiên xét tuyển: Xét kết quả học tập các môn thuộc các tổ hợp xét tuyển (theo ngành) của năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12.
  • ĐXT = (ĐTB Môn 1 + ĐTB Môn 2 + ĐTB Môn 3) + ĐƯT (nếu có)

2. Xét tuyển kết hợp

Đối tượng 1: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp kết quả học tập bậc THPT của 2 môn còn lại trong tổ hợp.

Điều kiện xét tuyển (thỏa mãn cả 2):

  • Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trong thời hạn 2 năm tính đến ngày 20/07/2023 đạt IELTS ≥ 5.0 hoặc TOEFL iBT ≥ 35 điểm.
  • Có điểm xét tuyển trong tổ hợp xét tuyển ≥ 18.0 điểm (thang điểm 30).

Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm quy đổi + Điểm ưu tiên (nếu có).

Bảng quy đổi điểm như sau:

IELTS TOEFL iBT Điểm quy đổi
5.0 35-45 8.5
5.5 46-59 9.0
6.0 60-78 9.5
6.5 – 9.0 79-120 10.0

Đối tượng 2: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp điểm 2 môn trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Điều kiện và cách tính điểm tương tự nhóm 1.

3. Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Xét tuyển dựa vào kết quả của thí sinh trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023 do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức.

4.  Xét điểm thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội

Điều kiện xét tuyển: Thí sinh có điểm đánh giá năng lực (ĐGNL) năm 2023 của Đại học Quốc gia Hà Nội đạt từ 80/150 điểm trở lên. Điểm xét tuyển (ĐXT) được quy về thang điểm 30 như sau:

Điểm xét tuyển = Điểm thi đánh giá năng lực x 30/150 + ĐƯT

5. Xét tuyển thẳng

Thực hiện theo Khoản 2, Điều 7 của Quy chế tuyển sinh ban hành theo Thông tư số 09/2020/TT-BGDĐT ngày 07/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

IV. Thủ tục đăng ký tuyển sinh

1. Thời gian nhận hồ sơ

a. Thời gian nhận hồ sơ xét học bạ:

  • Đợt 1: từ ngày 01/03/2023 – 20/06/2023.
  • Đợt bổ sung: Thông báo sau khi có kết quả xét tuyển đợt 1.

b. Hồ sơ đăng ký xét tuyển kết hợp với đối tượng 1:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển phương thức xét tuyển kết hợp (tải mẫu phiếu đăng ký xét tuyển tại https://tuyensinh.epu.edu.vn);
  • Bản công chứng học bạ hoặc bảng điểm có xác nhận của trường THPT đến hết học kì 1 lớp 12;
  • Bản sao công chứng CMND hoặc CCCD của thí sinh;
  • Bản công chứng chứng chỉ tiếng Anh quốc tế;
  • Lệ phí xét tuyển: 100.000 đồng/thí sinh.

c. Hồ sơ đăng ký xét kết quả thi đánh giá năng lực:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển phương thức xét tuyển kết quả thi ĐGNL (tải mẫu phiếu đăng ký xét tuyển tại https://tuyensinh.epu.edu.vn);
  • Bản công chứng kết quả bài thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN năm 2023;
  • Bản sao công chứng CMND hoặc CCCD của thí sinh;
  • Lệ phí xét tuyển: 100.000 đồng/thí sinh.

2. Hồ sơ đăng ký

a. Hồ sơ đăng ký xét học bạ:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển phương thức học bạ (tải mẫu phiếu đăng ký xét tuyển tại https://tuyensinh.epu.edu.vn);
  • Bản công chứng học bạ hoặc Bảng điểm có xác nhận của trường THPT đến hết học kỳ 1 lớp 12;
  • Bản công chứng CMND hoặc CCCD của thí sinh;

3. Lệ phí xét tuyển

  • Lệ phí xét học bạ: 100.000 đồng.

C. Điểm trúng tuyển hàng năm

Điểm trúng tuyển trường Đại học Điện lực 3 năm gần nhất như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm chuẩn
Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15 20 23.75
Kỹ thuật nhiệt 15 16.5 18.5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 17 23.5 24.25
Quản lý năng lượng 15 17 18
Quản lý công nghiệp 15 17 20.5
Công nghệ kỹ thuật môi trường 15 16 16
Công nghệ kỹ thuật năng lượng 15 16 17
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17 21.5 23.25
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 15 21.5 23.5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18 22.75 22.5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15 19 24.5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 16 20 23
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15 16 17
Công nghệ thông tin 20 24.25 24.4
Kiểm toán 15 19.5 23
Kế toán 17 22 23.4
Tài chính – Ngân hàng 16 21.5 23.65
Thương mại điện tử 16 23.5 24.65
Quản trị kinh doanh 17 22 23.25

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Điện lực

D. Học phí

Học phí trường Đại học Điện lực năm 2022 dự kiến như sau:

  • Khối ngành kinh tế: 1.430.000 đồng/tháng
  • Khối ngành kỹ thuật: 1.595.000 đồng/tháng

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây