Trường Đại học Cửu Long (CLU)

0
988

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Cửu Long, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2022 của trường.

I. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Cửu Long
  • Tên tiếng Anh: Cuu Long University (CLU)
  • Mã trường: DCL
  • Loại trường: Dân lập – Tư thục
  • Các hệ đào tạo: Đại học
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: Quốc lộ 1A, Phú Quới, Long Hồ, Vĩnh Long
  • Điện thoại: 02703 832 538
  • Email: phongtuyensinh@mku.edu.vn
  • Website: http://mku.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/mku.edu.vn/

II. Thông tin tuyển sinh năm 2022

1. Các ngành tuyển sinh

Trường Đại học Cửu Long tuyển sinh đại học năm 2022 các ngành học sau:

Tên ngành/chương trình đào tạo Mã XT Khối xét tuyển
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, C01, D01
Thiết kế đồ họa 7210403 A00, A01, C04, D01
– Chuyên ngành Thiết kế nội thất
– Chuyên ngành Thiết kế thời trang
– Chuyên ngành Thiết kế đồ họa
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, C00, D01
– Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch
– Chuyên ngành Quản trị nhà hàng
– Chuyên ngành Quản trị khách sạn và resort
– Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Công tác xã hội 7760101 A00, C00, C01, D01
– Chuyên ngành Xã hội học
– Chuyên ngành Công tác xã hội
Đông phương học 7310608 A01, C00, D01, D14
– Chuyên ngành Nhật Bản học
– Chuyên ngành Hàn Quốc học
– Chuyên ngành Trung Quốc học
– Chuyên ngành Đông Nam Á học
Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D14, D15
– Chuyên ngành Tiếng Anh biên phiên dịch
– Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam 7220101 C00, D01, D14, D15
– Chuyên ngành Quản trị văn phòng
– Chuyên ngành Quản lý văn hóa
– Chuyên ngành Báo chí truyền thông
– Chuyên ngành Ngữ văn học
Dược học 7220201 A00, B00, C08, D07
Điều dưỡng 7720301 A02, B00, B03, D08
– Chuyên ngành Điều dưỡng – Kỹ thuật hình ảnh y học
– Chuyên ngành Điều dưỡng – Y học cổ truyền
– Chuyên ngành Thẩm mỹ
– Chuyên ngành Phục hồi chức năng
– Chuyên ngành Răng Hàm Mặt
– Chuyên ngành Hộ sinh
– Chuyên ngành Gây mê hồi sức
– Chuyên ngành Dinh dưỡng học
– Chuyên ngành Điều dưỡng
Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, B00, B03, D07
– Chuyên ngành Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
– Chuyên ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học
Nuôi trồng thủy sản 7620301 A00, A01, B00, B03
Bảo vệ thực vật 7620112 A00, A01, B00, B03
Nông học 7620109 A00, A01, B00, B03
– Chuyên ngành Sản xuất nông nghiệp công nghệ cao
– Chuyên ngành Sản xuất giống nông nghiệp
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00, A01, C01, D01
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A01, B00, C01
– Chuyên ngành Công nghệ bảo quản và chế biến thủy sản
– Chuyên ngành Công nghệ bảo quản và chế biến nông sản
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, C01, D01
– Chuyên ngành Máy chế biến thực phẩm
– Chuyên ngành Cơ điện tử
– Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, C01, D01
– Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh
– Chuyên ngành Kỹ thuật y sinh
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00, A01, C01, D01
Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07
– Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo
– Chuyên ngành Công nghệ đa phương tiện
– Chuyên ngành Phát triển ứng dụng di động
– Chuyên ngành Mạng máy tính và an ninh mạng
– Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm
– Chuyên ngành An toàn thông tin
– Chuyên ngành Thương mại điện tử
Công nghệ sinh học 7420201 A00, A01, B00, B03
Luật kinh tế 7380107 A00, A01, C00, D01
Luật 7380101 A00, A01, C00, D01
Kế toán 7340301 A00, A01, C04, D01
– Chuyên ngành Kế toán tài chính
– Chuyên ngành Kế toán hành chính sự nghiệp
– Chuyên ngành Kiểm toán
– Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp
Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, C04, D01
– Chuyên ngành Thuế và hải quan
– Chuyên ngành Tài chính bảo hiểm và đầu tư
– Chuyên ngành Ngân hàng
– Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp
– Chuyên ngành Tài chính – Ngân hàng
Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, C04, D01
– Chuyên ngành Kinh doanh thương mại
– Chuyên ngành Kinh doanh xuất nhập khẩu
– Chuyên ngành Kinh doanh bất động sản
– Chuyên ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu
– Chuyên ngành Kinh doanh thương mại
Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C04, D01
– Chuyên ngành Quản trị dịch vụ hàng không
– Chuyên ngành Quản lý kinh tế
– Chuyên ngành Quản trị kinh doanh

2. Phương thức xét tuyển

Các phương thức xét tuyển năm 2022 của trường Đại học Cửu Long bao gồm:

  • Xét học bạ THPT
  • Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Phương thức 3: Xét kì thi tuyển sinh riêng do trường Đại học Cửu Long tổ chức

3. Thủ tục đăng ký xét tuyển

a) Hồ sơ đăng ký xét tuyển

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu
  • Phiếu đăng ký dự thi tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 (áp duyngj cho thí sinh đăng ký dự kỳ thi tuyển sinh riêng của trường)
  • Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời photo công chứng
  • Bản photo công chứng học bạ THPT
  • Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 (xét theo điểm thi THPT)

b) Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển

– Xét học bạ:

  • Đợt 1: Từ ngày 2/2 – 30/4/2022
  • Đợt 2: Từ ngày 1/5 – 30/6/2022
  • Đợt 3: Từ ngày 1/7 – 30/8/2022

– Xét điểm kì thi tuyển sinh riêng:

  • Đợt 1: Tuần đầu tháng 4/2022
  • Đợt 2: Tuần đầu tháng 9/2022

b) Hình thức nộp hồ sơ xét tuyển

  • Nộp hồ sơ xét tuyển qua zalo (thí sinh chụp ảnh từng trang các loại giấy tờ tỏng bộ hồ sơ xét tuyển và gửi qua zalo 0944 707 787
  • Nộp hồ sơ xét tuyển trực tiếp
  • Gửi hồ sơ chuyển phát nhanh qua bưu điện

c) Địa chỉ nộp hồ sơ

  • Trung tâm Tuyển sinh – Truyền thông – Trường Đại học Cửu Long
  • Địa chỉ: Quốc lộ 1A, Long Hồ, Vĩnh Long
  • Điện thoại: 027 3832 538

III. Điểm trúng tuyển thi THPT

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Cửu Long

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm trúng tuyển
Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Dược học 21
Điều dưỡng 13 18 19
Kỹ thuật xét nghiệm y học 13 18 19
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 13 14 15
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 13 14 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 13 14 15
Quản trị kinh doanh 13 14 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 13 14 15
Kinh doanh thương mại 13 14 15
Luật kinh tế 13 14 15
Tài chính – Ngân hàng 13 14 15
Kế toán 13 14 15
Công nghệ thông tin 13 14 15
Công nghệ thực phẩm 13 14 15
Công nghệ sinh học 13 14 15
Nông học 13 14 15
Bảo vệ thực vật 13 14 15
Ngôn ngữ Anh 13 14 15
Đông phương học 13 14 15
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam 13 14 15
Công tác xã hội 13 14 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 13 14 15
Luật 15
Nuôi trồng thủy sản 15

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây