Trường Đại học Công nghiệp Vinh (IUV)

0
317

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Công nghiệp Vinh, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2022 của trường.

I. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Công nghiệp Vinh
  • Tên tiếng Anh: Industrial University of Vinh (IUV)
  • Mã trường: DCV
  • Loại trường: Dân lập – Tư thục
  • Các hệ đào tạo: Đại học – Cao đẳng
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: 26 Nguyễn Thái Học, Thành phố Vinh, Nghệ An
  • Điện thoại:  0238 3535 232
  • Email: congnghiepvinh@gmail.com
  • Website: http://www.iuv.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/dhcnvinh.2013/

II. Thông tin tuyển sinh năm 2022

1. Các ngành tuyển sinh

Trường Đại học Công nghiệp Vinh tuyển sinh đại học năm 2022 các ngành học sau:

Tên ngành/chuyên ngành Mã XT Khối xét tuyển
Quản trị khách sạn 7810103 A00, C00, D01, D14, D15, D96
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810201
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A01, A02, B00, D07, D90
Quản lý công nghiệp 7510601 A00, A01, C01, D01, D07, D90
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, C01, D01, D07, D90
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201
Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C01, D01, D07, D90
Kế toán 7340301

2. Phương thức xét tuyển

Các phương thức xét tuyển năm 2022 của trường Đại học Công nghiệp Vinh bao gồm:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT
  • Phương thức 2: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Phương thức 3: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHN và ĐHQGHCM

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Vinh

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm trúng tuyển
Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 14 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 13.5 13.5 15
Công nghệ thông tin 13.5 13.6 15
Công nghệ thực phẩm 13.5 14.3 15
Kế toán 13.5 13.75 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 13.5 14.25 15
Quản trị khách sạn 13.5 13.75 15
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 13.5 17.6
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 13.5 13.55
Công nghệ kỹ thuật hóa học 13.5 13.5
Quản lý công nghiệp 13.5 13.5

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây