Trường Đại học Công Nghiệp TPHCM (HUI)

0
7972

Cập nhật đầy đủ các thông tin tuyển sinh của trường Đại học Công nghiệp TP HCM năm 2022 về ngành đào tạo, phương thức tuyển sinh, tổ hợp xét tuyển, thời gian đăng ký và hình thức đăng ký xét tuyển.

I. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Công Nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Industrial University of Ho Chi Minh City
  • Mã trường: HUI
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Công thương
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học – Cao đẳng
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường 4, Quận Gò Vấp, TP.HCM
  • Điện thoại: 028 3894 0390
  • Email: dhcn@iuh.edu.vn
  • Website: http://www.hui.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/sviuh/

II. Thông tin tuyển sinh năm 2022

1. Các ngành tuyển sinh

Trường Đại học Công nghiệp TP HCM tuyển sinh đại học năm 2022 các ngành học như sau:

Tên ngành/chương trình đào tạo Mã xét tuyển Khối XT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, C01, D90
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC) 7510301C
Nhóm ngành Tự động hóa 7510303 A00, A01, C01, D90
– CN Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
– CN Robot và hệ thống điều khiển thông minh
Nhóm ngành Tự động hóa (CLC) 7510303C A00, A01, C01, D90
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302 A00, A01, C01, D90
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CLC) 7510302C
Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 A00, A01, C01, D90
Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC) 7480108C
IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng 7510304 A00, A01, C01, D90
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, C01, D90
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC) 7510201C
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, C01, D90
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC) 7510203C
Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00, A01, C01, D90
Công nghệ chế tạo máy (CLC) 7510202C
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, C01, D90
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC) 7510205C
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 A00, A01, C01, D90
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC) 7510206C
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, C01, D90
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205
Công nghệ dệt, may 7540204
Thiết kế thời trang 7210404
Nhóm ngành CNTT: 7480201 A00, A01, D01, D90
Công nghệ thông tin
Kỹ thuật phần mềm
Khoa học máy tính
Hệ thống thông tin
Khoa học dữ liệu
CN Quản lý đô thị thông minh và bền vững
Nhóm ngành CNTT (CLC) 7480201C A00, A01, D01, D90
Công nghệ thông tin
Kỹ thuật phần mềm
Khoa học máy tính
Hệ thống thông tin
Nhóm ngành Công nghệ hóa học 7510401 A00, B00, D07, C02
Công nghệ kỹ thuật hóa học
Kỹ thuật hóa phân tích
Nhóm ngành Công nghệ hóa học (CLC) 7510401C
Dược học 7720201 A00, B00, D07, C08
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D07, D90
Công nghệ thực phẩm (CLC) 7540101C
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm 7720497 A00, B00, D07, D90
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 7540106
Nhóm ngành Công nghệ sinh học: A00, B00, D07, D90
Công nghệ sinh học y dược
Công nghệ sinh học nông nghiệp
Công nghệ sinh học thẩm mĩ
Nhóm ngành Quản lý đất đai và Kinh tế tài nguyên: 7850103 A01, C01, D01, D96
Quản lý đất đai
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
Nhóm ngành Quản lý tài nguyên môi trường: 7850101 B00, C02, D90, D96
Quản lý tài nguyên và môi trường
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D90
Kế toán (CLC) 7340301C
Kiểm toán 7340302 A00, A01, D01, D90
Kiểm toán (CLC) 7340302C
Phân tích Tài chính – Kinh doanh 7340303 A00, A01, D01, D90
Tài chính ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D90
Tài chính ngân hàng (CLC) 7340201C
Quản trị kinh doanh 7340101 A01, C01, D01, D96
Quản trị kinh doanh (CLC) 7340101C
Marketing 7340115 A01, C01, D01, D96
Marketing (CLC) 7340115C
Nhóm ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: 7810103 A01, C01, D01, D96
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Quản trị khách sạn
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Kinh doanh quốc tế 7340120 A01, C01, D01, D96
Kinh doanh quốc tế (CLC) 7340120C
Thương mại điện tử 7340122 A01, C01, D01, D90
Ngôn ngữ anh 7220201 D01, D14, D15, D96
Luật kinh tế 7380107 A00, C00, D01, D96
Luật kinh tế (CLC) 7380107C
Luật quốc tế 7380108 A00, C00, D01, D96
Luật quốc tế (CLC) 7380108C
Chương trình liên kết quốc tế 2+2 với Đại học Angelo State University – Hoa Kỳ
Quản trị kinh doanh 7340101K A01, C01, D01, D96
Marketing 7340115K
Kế toán 7340301K A00, A01, D01, D90
Tài chính ngân hàng 7340201K
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101K B00, C02, D90, D96
Ngôn ngữ Anh 7220201K D01, D14, D15, D96
Khoa học máy tính 7480101K A00, A01, D01, D90
Kinh doanh quốc tế 7340120K A01, C01, D01, D96
Chương trình quốc tế chất lượng cao
Kế toán 7340301Q A00, A01, D01, D90
Kiểm toán 7340302Q

2. Phương thức xét tuyển

Các phương thức xét tuyển năm 2022 của trường Đại học Công nghiệp TP HCM bao gồm:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
  • Phương thức 2: Xét học bạ THPT (lớp 12)
  • Phương thức 3: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHCM

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp TP HCM

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm trúng tuyển
Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18 19.5 20.5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 21.5
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 16 17.5 17
Công nghệ kỹ thuật máy tính 18.75 17.5 21
IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng 17
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 19 19.5 22.5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 19 19.5 22.5
Công nghệ chế tạo máy 18 17.5 20.5
Công nghệ kỹ thuật ô tô 20 21.5 23
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 16.5 17 17
Kỹ thuật xây dựng 16.75 17 18
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 16.75 17
Công nghệ dệt, may 18 18 18
Thiết kế thời trang 16.5 17.25 19
Công nghệ thông tin 18.75 19.5 23
Khoa học dữ liệu 23
Công nghệ hóa học 18.75 19.5 17
Công nghệ thực phẩm 18 18.5 21
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm 15.5 17 17
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 15.5 17 17
Công nghệ sinh học 17 17 18
Công nghệ kỹ thuật Môi trường 15.5 17 17
Bảo hộ lao động 21.5
Quản lý đất đai 17 17
Quản lý tài nguyên và môi trường 17
Tài chính – Ngân hàng 17.75 18.5 22.5
Kế toán 17.75 19 21.5
Marketing 19 19.5 24.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 19 20 22
Quản trị kinh doanh 18.25 19.5 22.75
Kinh doanh quốc tế 20 20.5 23.5
Thương mại điện tử 18 19.5 22.5
Ngôn ngữ Anh 17.75 19.5 20.5
Luật kinh tế 21 21 23.25
Luật quốc tế 18.5 19.5 20.5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC) 16 16.5 18
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC) 18
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CLC) 15 16 17
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC) 17.5 17.5 18
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC) 17.5 16 18
Công nghệ chế tạo máy (CLC) 16.25 16 18
Công nghệ thông tin (CLC)
Kỹ thuật phần mềm (CLC) 16 17.5 19
Công nghệ hóa học (CLC) 15 16 17
Công nghệ thực phẩm (CLC) 15 16 17
Công nghệ sinh học (CLC) 17 17
Công nghệ kỹ thuật Môi trường (CLC) 15 17 19
Tài chính – Ngân hàng (CLC) 16.5 19
Kế toán (CLC) 16.5 19
Marketing (CLC) 17 19
Quản trị kinh doanh (CLC) 17 19
Kinh doanh quốc tế (CLC) 18 19

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây