Trường Đại học Công Nghiệp TPHCM (IUH)

12648

Cập nhật đầy đủ các thông tin tuyển sinh của Trường Đại học Công nghiệp TP HCM năm 2022 về ngành đào tạo, phương thức tuyển sinh, tổ hợp xét tuyển, thời gian đăng ký và hình thức đăng ký xét tuyển.

A. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Công Nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Industrial University of Ho Chi Minh City
  • Mã trường: HUI
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Công thương
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học – Cao đẳng
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường 4, Quận Gò Vấp, TP.HCM
  • Điện thoại: 028 3894 0390
  • Email: dhcn@iuh.edu.vn
  • Website: https://iuh.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/sviuh/

B. Thông tin tuyển sinh năm 2023

I. Các ngành tuyển sinh

Trường Đại học Công nghiệp TP HCM tuyển sinh đại học năm 2023 các ngành học như sau:

1. Chương trình chuẩn

Tên ngành/chương trình đào tạo Mã XT Khối thi
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, C01, D90
– Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
– Chuyên ngành Năng lượng tái tạo
Nhóm ngành Tự động hóa 7510303 A00, A01, C01, D90
– Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
– Chuyên ngành Robot và hệ thống điều khiển thông minh
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302 A00, A01, C01, D90
– Chuyên ngành Điện tử công nghiệp
– Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông
Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 A00, A01, C01, D90
IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng 7510304 A00, A01, C01, D90
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, C01, D90
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, C01, D90
Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00, A01, C01, D90
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, C01, D90
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 A00, A01, C01, D90
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, C01, D90
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205
Công nghệ dệt, may 7540204
Thiết kế thời trang 7210404
Nhóm ngành Công nghệ thông tin: 7480201 A00, A01, D01, D90
Công nghệ thông tin
Kỹ thuật phần mềm
Khoa học máy tính
Hệ thống thông tin
Khoa học dữ liệu
Quản lý đô thị thông minh và bền vững
Nhóm ngành Công nghệ hóa học 7510401 A00, B00, D07, C02
Công nghệ kỹ thuật hóa học
Kỹ thuật hóa phân tích
Dược học 7720201 A00, B00, D07, C08
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D07, D90
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm 7720497 A00, B00, D07, D90
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 7540106
Nhóm ngành Công nghệ sinh học: A00, B00, D07, D90
Công nghệ sinh học y dược
Công nghệ sinh học nông nghiệp
Công nghệ sinh học thẩm mĩ
Nhóm ngành Quản lý đất đai và Kinh tế tài nguyên: 7850103 A01, C01, D01, D96
Quản lý đất đai
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
Nhóm ngành Quản lý tài nguyên môi trường: 7850101 B00, C02, D90, D96
Quản lý tài nguyên và môi trường
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D90
Kiểm toán 7340302 A00, A01, D01, D90
Phân tích Tài chính – Kinh doanh 7340303 A00, A01, D01, D90
Tài chính ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D90
Quản trị kinh doanh 7340101 A01, C01, D01, D96
Marketing 7340115 A01, C01, D01, D96
Nhóm ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: 7810103 A01, C01, D01, D96
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Quản trị khách sạn
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Kinh doanh quốc tế 7340120 A01, C01, D01, D96
Thương mại điện tử 7340122 A01, C01, D01, D90
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, D96
Luật kinh tế 7380107 A00, C00, D01, D96
Luật quốc tế 7380108 A00, C00, D01, D96

2. Chương trình chất lượng cao

Tên ngành/chương trình đào tạo Mã XT Khối thi
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC) 7510301C A00, A01, C01, D90
Nhóm ngành Tự động hóa (CLC) 7510303C A00, A01, C01, D90
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CLC) 7510302C A00, A01, C01, D90
Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC) 7480108C A00, A01, C01, D90
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC) 7510201C A00, A01, C01, D90
Nhóm ngành Công nghệ thông tin (CLC) 7480201C A00, A01, D01, D90
Công nghệ thông tin
Kỹ thuật phần mềm
Khoa học máy tính
Hệ thống thông tin
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC) 7510203C A00, A01, D01, D90
Công nghệ chế tạo máy (CLC) 7510202C A00, A01, D01, D90
Nhóm ngành Công nghệ hóa học (CLC) 7510401C A00, B00, D07, C02
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC) 7510206C A00, A01, D01, D90
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC) 7510205C A00, A01, D01, D90
Công nghệ thực phẩm (CLC) 7540101C A00, B00, D07, D90
Kế toán (CLC) 7340301C A00, A01, D01, D90
Kiểm toán (CLC) 7340302C A00, A01, D01, D90
Tài chính ngân hàng (CLC) 7340201C A00, A01, D01, D90
Quản trị kinh doanh (CLC) 7340101C A01, C01, D01, D96
Marketing (CLC) 7340115C A01, C01, D01, D96
Kinh doanh quốc tế (CLC) 7340120C A01, C01, D01, D96
Luật kinh tế (CLC) 7380107C A00, C00, D01, D96
Luật quốc tế (CLC) 7380108C A00, C00, D01, D96

3) Chương trình liên kết quốc tế 2+2 với Đại học Angel State University (Hoa Kỳ)

Tên ngành/chương trình đào tạo Mã XT Khối thi
Quản trị kinh doanh 7340101K A01, C01, D01, D96
Marketing 7340115K
Kế toán 7340301K A00, A01, D01, D90
Tài chính ngân hàng 7340201K
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101K B00, C02, D90, D96
Ngôn ngữ Anh 7220201K D01, D14, D15, D96
Khoa học máy tính 7480101K A00, A01, D01, D90
Kinh doanh quốc tế 7340120K A01, C01, D01, D96

4. Chương trình quốc tế chất lượng cao

Tên ngành/chương trình đào tạo Mã XT Khối thi
Kế toán 7340301Q A00, A01, D01, D90
Kiểm toán 7340302Q

II. Thông tin đăng ký xét tuyển

1. Phương thức xét tuyển

Các phương thức xét tuyển năm 2022 của trường Đại học Công nghiệp TP HCM bao gồm:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
  • Phương thức 2: Xét học bạ THPT (lớp 12)
  • Phương thức 3: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHCM

2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

a) Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Xét tuyển thẳng thực hiện theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Ưu tiên xét tuyển thẳng theo Đề án của Trường:

  • Học sinh giỏi cấp tỉnh/ thành phố, học sinh đoạt giải kì thi olympic với môn đạt giải thuộc tổ hợp xét tuyển theo ngành; Thí sinh có học lực 3 năm lớp 10, 11 và 12 loại giỏi; học sinh trường chuyên, lớp chuyên (theo danh sách).
  • Học sinh có chứng chỉ IELTS từ 5.0 hoặc các chứng chỉ tương đương còn thời gian hiệu lực tính tới ngày 29/08/2023. Xem bảng quy đổi chứng chỉ tương đương dưới đây.

Ngưỡng điểm nhận hồ sơ là 21 điểm với các thí sinh nêu trên. Với học sinh các trường THPT thuộc danh sách ký kết hợp tác với Trường, yêu cầu có tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển >= 24.0 điểm. Ngành Dược học yêu cầu học lực lớp 12 loại Giỏi và tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển >= 24 điểm.

b) Xét học bạ lớp 12

Ngưỡng điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển là tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển >= 21 điểm. Riêng ngành Dược học yêu cầu học lực lớp 12 loại Giỏi và tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển >= 24 điểm.

c) Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Điểm chuẩn theo quy định của Trường.

d) Xét điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM.

C. Điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp TP HCM

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm chuẩn
Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022
1. CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
Dược học 23.5
Ngôn ngữ Anh 20.5 24.5 22.25
Luật quốc tế 20.5 24.25 25
Luật kinh tế 23.25 26 27
Thương mại điện tử 22.5 25 25.5
Kinh doanh quốc tế 23.5 25.5 26
Nhóm ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống) 22 24 19
Quản trị kinh doanh 22.75 25.5 25.5
Marketing 24.5 26 26
Kiểm toán 21.5 23.75 25
Kế toán 21.5 25 25
Tài chính – Ngân hàng 22.5 25.5 24.75
Nhóm ngành Quản lý tài nguyên và môi trường (Quản lý tài nguyên và môi trường; Công nghệ kỹ thuật môi trường) 17 18.5 19
Nhóm ngành Quản lý đất đai và Kinh tế tài nguyên (Quản lý đất đai, Kinh tế tài nguyên thiên nhiên) 17 18.5 19
Công nghệ sinh học 18 21 22.5
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 17 19
Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm 17 18.5 19
Công nghệ thực phẩm 21 23 20
Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học (Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích) 17 18.5 19
Nhóm ngành Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; Khoa học dữ liệu; Chuyên ngành Quản lý đô thị thông minh và bền vững) 23 25.25 26
Thiết kế thời trang 19 22.5 21.25
Công nghệ dệt, may 18 20.25 19
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 17 18.5 19
Kỹ thuật xây dựng 18 21.0 19
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 17 19.0 19.5
Công nghệ kỹ thuật ô tô 23 25.5 24.5
Công nghệ chế tạo máy 20.5 22.25 22
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 22.5 24.0 22.5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 22.5 23.5 22
IoT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng 17 20.5 22.5
Công nghệ kỹ thuật máy tính 21 24.25 24
Robot và hệ thống điều khiển thông minh 24.5 23.5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 21.5 24.5 23.5
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 17 21.0 21.5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 20.5 23.5 22.25
2. CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO
Luật quốc tế (CLC) 20 24
Luật kinh tế (CLC) 23.25 24
Kinh doanh quốc tế (CLC) 19 24 24
Quản trị kinh doanh (CLC) 19 23.75 23
Marketing (CLC) 19 24.5 24
Tài chính ngân hàng (CLC) 19 23.5 23
Kiểm toán (CLC) 21.75 22.5
Kế toán (CLC) 23 22.5
Nhóm ngành Công nghệ sinh học (Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mỹ) (CLC) 20
Công nghệ thực phẩm (CLC) 17 17.5 19
Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học (CLC) 17 17.5 18
Nhóm ngành Công nghệ thông tin 23.25 24.25
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC) 18.5
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC) 22
Công nghệ chế tạo máy (CLC) 18 18.0 20
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC) 18 19.5 21
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC) 18 20.0 20.5
Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC) 19.5 22
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CLC) 17 17.5 19
Nhóm ngành Tự động hóa (CLC) 18 21.0 22
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC) 18 19.5 21
3. CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ
Kiểm toán CLC tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) 21
Kế toán CLC tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) 19
Khoa học máy tính (LKQT 2 + 2) 23
Ngôn ngữ Anh (LKQT 2 + 2) 21
Ngôn ngữ Anh (LKQT 2 + 2) 21
Quản lý tài nguyên và môi trường (LKQT 2 + 2) 19
Tài chính – Ngân hàng (LKQT 2 + 2) 21
Kế toán (LKQT 2 + 2) 21
Kinh doanh quốc tế (LKQT 2 + 2) 23
Markeitng (LKQT 2 + 2) 23
Quản trị kinh doanh (LKQT 2 + 2) 20

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây