Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCM (HUFI)

0
3229

Cập nhật đầy đủ các thông tin tuyển sinh của trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCM năm 2022 về ngành đào tạo, phương thức tuyển sinh, tổ hợp xét tuyển, thời gian đăng ký và hình thức đăng ký xét tuyển.

I. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Công Nghiệp Thực Phẩm Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Food Industry (HUFI)
  • Mã trường: DCT
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Công thương
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học – Cao đẳng – Liên thông
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: 140 Lê Trọng Tấn, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, TP.HCM
  • Điện thoại: 028 3816 1673 – 028 3816 3319
  • Email: info@hufi.edu.vn
  • Website: http://hufi.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/TuyensinhHUFI/

II. Thông tin tuyển sinh năm 2022

1. Các ngành tuyển sinh

Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCM tuyển sinh đại học năm 2022 các ngành học như sau:

  • Tên ngành: Công nghệ thực phẩm
  • Mã xét tuyển: 7540101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 320
  • Tên ngành: Đảm bảo chất lượng & An toàn thực phẩm
  • Mã xét tuyển: 7540110
  • Chuyên ngành Đảm bảo chất lượng & ATTP
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 90
  • Tên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản
  • Mã xét tuyển: 7540105
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60
  • Tên ngành: Kế toán
  • Mã xét tuyển: 7340301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D10
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 160
  • Tên ngành: Tài chính – Ngân hàng
  • Mã xét tuyển: 7340201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D10
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 120
  • Tên ngành: Marketing
  • Mã xét tuyển: 7340115
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D10
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh thực phẩm
  • Mã xét tuyển: 7340129
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D10
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D10
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 220
  • Tên ngành: Kinh doanh quốc tế
  • Mã xét tuyển: 7340120
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D10
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 90
  • Tên ngành: Luật kinh tế
  • Mã xét tuyển: 7380107
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D10
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 120
  • Tên ngành: Công nghệ dệt, may
  • Mã xét tuyển: 7540402
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Tên ngành: Kỹ thuật nhiệt
  • Mã xét tuyển: 7520115
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Tên ngành: Kinh doanh thời trang và Dệt may
  • Mã xét tuyển: 7340123
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D10
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Tên ngành: Quản lý năng lượng
  • Mã xét tuyển: 7510602
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Tên ngành: Công nghệ vật liệu
  • Mã xét tuyển: 7510402
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường
  • Mã xét tuyển: 7510406
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Tên ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường
  • Mã xét tuyển: 7850101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60
  • Tên ngành: Công nghệ sinh học
  • Mã xét tuyển: 7420201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 180
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 470
  • Tên ngành: An toàn thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480202
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Tên ngành: Công nghệ chế tạo máy
  • Mã xét tuyển: 7510202
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Tên ngành: Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực
  • Mã xét tuyển: 7720499
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 70
  • Tên ngành: Khoa học chế biến món ăn
  • Mã xét tuyển: 7720498
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 70
  • Tên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã xét tuyển: 7810103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D10
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 90
  • Tên ngành: Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
  • Mã xét tuyển: 7810202
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D10
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 84
  • Tên ngành: Quản trị khách sạn
  • Mã xét tuyển: 7810201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D10
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 94
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
  • Mã xét tuyển: 7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D09, D10
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 90
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Mã xét tuyển: 7220204
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D09, D10
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 90

2. Phương thức xét tuyển

Các phương thức xét tuyển năm 2022 của trường Đại học Công nghiệp thực phẩm bao gồm:

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Phương thức 2: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHCM
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo học bạ
  • Phương thức 5: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp thực phẩm TP HCM

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm trúng tuyển
Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Công nghệ thực phẩm 18.75 20.25 22.5
Đảm bảo chất lượng & ATTP 17 16.55 17
Công nghệ chế biến thủy sản 15 15 15
Khoa học thủy sản 15.6 17
Kế toán 17 18 20
Tài chính – Ngân hàng 17 18 20
Quản trị kinh doanh 17 19 22
Kinh doanh quốc tế 18 20
Luật kinh tế 17.05 19
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực 16.5 17 17
Khoa học chế biến món ăn 16.25 16.5 16.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 17 18 19
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 17 20 22
Quản trị khách sạn 18
Ngôn ngữ Anh 18 19.75 22
Ngôn ngữ Trung Quốc
Công nghệ thông tin 16 15.05 19
An toàn thông tin 16.5 16.5 15
Công nghệ chế tạo máy 16 16 16
Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử 16 16 16
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 16 16 16
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16 16 16
Công nghệ kỹ thuật hóa học 16 16.1 16
Công nghệ vật liệu 15 15.1 17
Công nghệ dệt, may 16.75 16.5 17
Công nghệ kỹ thuật môi trường 15 16.05 17
Quản lý tài nguyên và môi trường 15 16 17
Công nghệ sinh học 16.5 16.05 16.5

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây