Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TPHCM (HUFI)

5856

Cập nhật đầy đủ các thông tin tuyển sinh của trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCM năm 2023 về ngành đào tạo, phương thức tuyển sinh, tổ hợp xét tuyển, thời gian đăng ký và hình thức đăng ký xét tuyển.

A. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Công Nghiệp Thực Phẩm Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Food Industry (HUFI)
  • Mã trường: DCT
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Công thương
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học – Cao đẳng – Liên thông
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: 140 Lê Trọng Tấn, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, TP.HCM
  • Điện thoại: 028 3816 1673 – 028 3816 3319
  • Email: info@hufi.edu.vn
  • Website: http://hufi.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/TuyensinhHUFI/

B. Thông tin tuyển sinh năm 2023

I. Các ngành tuyển sinh

Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCM tuyển sinh đại học năm 2023 các ngành học như sau:

Tên ngành Mã XT Khối thi Chỉ tiêu
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A01, B00, D07
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540110 A00, A01, B00, D07
Công nghệ chế biến thủy sản A00, A01, B00, D07
Quản trị kinh doanh thực phẩm 7340129 A00, A01, D01, D10
Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D10
Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, D10
Marketing 7340115 A00, A01, D01, D10
Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, D10
Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D10
Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D10
Công nghệ tài chính 7340205 A00, A01, D01, D07
Luật 7380101 A00, A01, D01, D15
Luật kinh tế 7380107 A00, A01, D01, D15
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00, A01, B00, D07
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, A01, B00, D07
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, A01, B00, D07
Công nghệ sinh học 7420201 A00, A01, B00, D07
Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07
An toàn thông tin 7480202 A00, A01, D01, D07
Khoa học dữ liệu 7460108 A00, A01, D01, D07
Kinh doanh thời trang và Dệt may 7340123 A00, A01, D01, D10
Công nghệ dệt, may 7540204 A00, A01, D01, D07
Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00, A01, D01, D07
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, D01, D07
Kỹ thuật Nhiệt 7520115 A00, A01, D01, D07
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, D01, D07
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, D01, D07
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực 7819009 A00, A01, B00, D07
Khoa học chế biến món ăn 7819010 A00, A01, B00, D07
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, D15
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 A00, A01, D01, D15
Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, D01, D15
Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D09, D10
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, D01, D09, D10

II. Thông tin chung

1. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

2. Khu vực tuyển sinh: Trong cả nước.

3. Phương thức xét tuyển

  • Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023
  • Xét học bạ THPT: Kết quả lớp 10, 11 và học kì 1 lớp 12 theo tổ hợp môn
  • Xét điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM năm 2023
  • Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng

III. Thông tin chi tiết từng phương thức

1. Xét học bạ THPT

a) Điều kiện nhận hồ sơ

  • Tốt nghiệp THPT
  • Có điểm trung bình cộng theo tổ hợp xét tuyển ứng với từng ngành của 3 năm lớp 10, lớp 11 và học kì 1 lớp 12 ≥ 20,0 điểm.

b) Nguyên tắc xét tuyển

Xét từ cao xuống thấp, nếu còn chỉ tiêu sẽ áp dụng tiêu chí phụ là ưu tiên điểm thi môn Toán (hoặc Văn với tổ hợp D15) cao hơn, ngành Ngôn ngữ Anh và Ngôn ngữ Trung Quốc ưu tiên điểm môn Tiếng Anh.

c) Quy đổi điểm từ chứng chỉ quốc tế

  • Ngành Ngôn ngữ Anh: Chứng chỉ TOEIC ≥ 600 điểm hoặc IELTS ≥ 5.5 hoặc chứng chỉ VSTEP bậc 4 trở lên => 10 điểm môn tiếng Anh.
  • Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc: Chứng chỉ HSK 4 (> 240 điểm) hoặc TOEIV ≥ 500 điểm hoặc IELTS ≥ 4.5 hoặc Chứng chỉ VSTEP bậc 3 trở lên => 10 điểm môn tiếng Anh.
  • Các ngành còn lại: Chứng chỉ TOEIVC ≥ 500 điểm hoặc IELTS ≥ 4.5 hoặc Chứng chỉ VSTEP bậc 3 trở lên => 10 điểm môn tiếng Anh.

2. Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TPHCM và sẽ được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023.

3. Xét điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM năm 2023

a) Điều kiện nhận hồ sơ

  • Các ngành Công nghệ thực phẩm, Quản trị kinh doanh, Công nghệ thông tin, Marketing: Điểm thi đánh giá năng lực ≥ 700 điểm;
  • Các ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Kinh doanh quốc tế, Kế toán: Điểm thi đánh giá năng lực ≥ 650 điểm;
  • Các ngành còn lại: Điểm thi đánh giá năng lực ≥ 600 điểm;

4. Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng

  • Đối tượng xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Đối tượng xét tuyển thẳng theo quy định của Trường với các thí sinh học lực giỏi năm lớp 10, lớp 11, học kì 1 lớp 12 và có điểm TBC môn Tiếng Anh năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12 ≥ 8,0 điểm.

IV. Thủ tục đăng ký tuyển sinh

1. Hồ sơ đăng ký

a) Hồ sơ đăng ký xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (áp dụng với các đợt bổ sung):

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của nhà trường (download);
  • Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời;
  • Bản photo công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD;
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

b) Hồ sơ đăng ký xét học bạ THPT

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của nhà trường (download);
  • Bản photo công chứng học bạ THPT;
  • Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời;
  • Bản photo công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD;
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có);
  • Hồ sơ chứng chỉ quốc tế để quy đổi điểm môn tiếng Anh (nếu có).

c) Hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của nhà trường (download);
  • Bản photo công chứng học bạ THPT;
  • Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời;
  • Bản photo công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD;
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có);
  • Hồ sơ chứng chỉ quốc tế để quy đổi điểm môn tiếng Anh (nếu có).

2. Hình thức đăng ký

Thí sinh thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp, gửi chuyển phát nhanh về trường hoặc đăng ký trực tuyến theo link: https://tuyensinh.hufi.edu.vn/dang-ky-xet-tuyen.html

C. Điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp thực phẩm TP HCM

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm chuẩn
Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022
Quản lý tài nguyên và môi trường 17 16 16
Công nghệ kỹ thuật môi trường 17 16 16
Công nghệ sinh học 16.5 16.5 21
Công nghệ dệt, may 17 17 19.75
Công nghệ vật liệu 17 16 16
Công nghệ kỹ thuật hóa học 16 16 17.25
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16 17 21
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 16 16 21
Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử 16 17 21
Công nghệ chế tạo máy 16 16 17.25
Quản lý năng lượng * / 16 16
Kinh doanh thời trang và Dệt may * / 16 19.75
Kỹ thuật Nhiệt * / 16 17.5
An toàn thông tin 15 16 22.25
Công nghệ thông tin 19 22.5 23.5
Ngôn ngữ Trung Quốc / 23 24
Ngôn ngữ Anh 22 23.5 23.5
Luật kinh tế 19 21.5 23
Quản trị khách sạn 18 22.5 22.5
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 22 22.5 22.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 19 22.5 23
Kinh doanh quốc tế 20 23.5 23.5
Quản trị kinh doanh thực phẩm * / 20 21.75
Marketing * / 24 24
Quản trị kinh doanh 22 23.75 23
Tài chính – Ngân hàng 20 22.75 23.5
Kế toán 20 22.75 23.5
Khoa học chế biến món ăn 16.5 16.5 16.5
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực 17 16.5 16.5
Công nghệ chế biến thủy sản 15 16 16
Đảm bảo chất lượng & An toàn thực phẩm 17 18 20.5
Công nghệ thực phẩm 22.5 24 22.5

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây