Trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội (HAUI)

21611

Cập nhật đầy đủ các thông tin tuyển sinh của trường Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2023 về ngành đào tạo, phương thức tuyển sinh, tổ hợp xét tuyển, thời gian đăng ký và hình thức đăng ký xét tuyển.

A. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University of Industry
  • Mã trường: DCN
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Công thương
  • Các hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Liên thông Đại học – Cao đẳng
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 298 đường Cầu Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
  • Cơ sở 2: Phường Tây Tựu, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
  • Cơ sở 3: Phường Lê Hồng Phong, Phủ Lý, Hà Nam
  • Điện thoại:  0243 765 5121
  • Email: dhcnhn@haui.edu.vn
  • Website: https://www.haui.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/DHCNHN.HaUI/

B. Thông tin tuyển sinh

I. Các ngành tuyển sinh

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội tuyển sinh đại học năm 2023 các ngành học như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Mã XT Khối XT Chỉ tiêu
Thiết kế thời trang 7210404 A00, A01, D01, D14 59
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 199
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04 119
Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01, D06 69
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01, DD2 69
Trung Quốc học 7310612 D01, D04 39
Ngôn ngữ học 7229020 D01, D14, C00 39
Kinh tế đầu tư 7310104 A00, A01, D01 59
Công nghệ đa phương tiện 7320113 A00, A01 49
Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01 297
Marketing 7340115 A00, A01, D01 119
Phân tích dữ liệu kinh doanh 7340125 A00, A01, D01 119
Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01 167
Kế toán 7340301 A00, A01, D01 629
Kiểm toán 7340302 A00, A01, D01 129
Quản trị nhân lực 7340404 A00, A01, D01 118
Quản trị văn phòng 7340406 A00, A01, D01 119
Khoa học máy tính 7480101 A00, A01 119
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01 68
Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01 238
Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01 119
Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 A00, A01 137
Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 419
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01 368
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01 299
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01 418
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 A00, A01 83
Robot và trí tuệ nhân tạo 7510209 A00, A01 74
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01 417
Năng lượng tái tạo 7519007 A00, A01 40
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302 A00, A01 478
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh 75103021 A00, A01 40
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01 279
Kỹ thuật sản xuất thông minh 75103031 A00, A01 40
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00, B00, D07 208
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, B00, D07 48
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01 68
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu 7519003 A00, A01 49
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp 7510213 A00, A01 44
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô 7510204 A00, A01 59
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 A00, A01 59
Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 A00, A01 40
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D07 99
Công nghệ vật liệu dệt, may 7540203 A00, A01, D01 39
Công nghệ dệt, may 7540204 A00, A01, D01 169
Hóa dược 7510401 A00, B00, D07 50
Du lịch 7810101 C00, D01, D14 138
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A01, D01, D14 138
Quản trị khách sạn 7810201 A01, D01, D14 139
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 A01, D01, D14 49

II. Thông tin chung

1. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

2. Khu vực tuyển sinh

Tuyển sinh trong và ngoài nước.

3. Phương thức xét tuyển

  • Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT
  • Xét thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, thí sinh có chứng chỉ quốc tế
  • Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023
  • Xét học bạ THPT
  • Xét điểm thi đánh giá năng lực do ĐHQGHN tổ chức năm 2023
  • Xét điểm thi đánh giá tư duy do ĐH Bách khoa Hà Nội tổ chức năm 2023

III. Thông tin chi tiết từng phương thức

1. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT

2. Xét thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, thí sinh có chứng chỉ quốc tế

Thông tin chi tiết về phương thức xét tuyển thẳng của Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2023; xét tuyển thí sinh đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, thí sinh có chứng chỉ quốc tế thí sinh xem chi tiết tại đây.

3. Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Điều kiện xét tuyển: Điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển theo quy định của Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội và được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023.

4. Xét học bạ THPT

Điều kiện đăng ký xét tuyển:

  • Với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2023: Điểm tổng kết từng môn theo tổ hợp xét tuyển năm lớp 10, lớp 11 và học kì 1 lớp 12 ≥ 7,5 điểm;
  • Với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2022 trở về trước: Điểm tổng kết từng môn theo tổ hợp xét tuyển năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 ≥ 7,5 điểm;

5. Xét điểm thi đánh giá năng lực do ĐHQGHN tổ chức năm 2023

Điều kiện đăng ký xét tuyển: Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực do ĐHQGHN tổ chức năm 2023 đạt ≥ 75 điểm.

Điểm xét tuyển quy về thang điểm 30 theo công thức:

Điểm xét tuyển = Điểm thi đánh giá năng lực x 30/150 điểm + Điểm ưu tiên (nếu có)

6. Xét điểm thi đánh giá tư duy do ĐH Bách khoa Hà Nội tổ chức năm 2023

Điều kiện đăng ký xét tuyển: Thí sinh có điểm thi đánh giá tư duy do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức năm 2023 đạt ≥ 50 điểm.

Điểm xét tuyển = Điểm thi đánh giá tư duy x 30/100 điểm + Điểm ưu tiên (nếu có)

IV. Thủ tục đăng ký tuyển sinh

1. Thời gian đăng ký xét tuyển

Từ ngày 5/5 – 18/6/2023. Công bố kết quả trước 17h00 ngày 30/6/2023.

2. Hình thức đăng ký xét tuyển

Thí sinh đăng ký trực tuyến tại https://tuyensinh.haui.edu.vn và đăng ký trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

C. Điểm trúng tuyển hàng năm

Điểm trúng tuyển những năm gần nhất của Đại học Công nghiệp Hà Nội như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm chuẩn
Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô / / 23.55
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp / / 20
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống / / 19.4
Công nghệ đa phương tiện / / 24.75
Trung Quốc học / / 22.73
Phân tích dữ liệu kinh doanh / 23.8 24.5
Robot và Trí tuệ nhân tạo / 24.2 24.55
Quản trị khách sạn 23.75 24.75 22.45
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23 24.3 23.45
Du lịch 24.25 24.75 25.75
Kinh tế đầu tư 22.6 25.05 24.5
Ngôn ngữ Nhật 22.4 25.81 23.78
Ngôn ngữ Hàn Quốc 23.44 26.45 23.78
Ngôn ngữ Trung Quốc 23.29 26.19 24.73
Ngôn ngữ Anh 22.73 25.89 24.09
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu 21.5 23.45 20.6
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 21.95 23.8 21.25
Công nghệ vật liệu dệt, may 18.5 22.15 22.15
Công nghệ dệt, may 22.8 24.0 22.45
Công nghệ thực phẩm 21.05 23.75 23.75
Công nghệ kỹ thuật môi trường 18.05 20.8 18.65
Công nghệ kỹ thuật hóa học 18 22.05 19.95
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 24.4 26.1 25.75
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 26 26.0 25.85
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 23.2 24.25 23.05
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 24.1 24.6 23.55
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 22.45 23.9 20
Công nghệ kỹ thuật ô tô 25.1 25.25 24.7
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 25.3 25.35 24.95
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 23.9 24.35 23.25
Công nghệ thông tin 25.6 26.05 26.15
Công nghệ kỹ thuật máy tính 24 25.1 24.7
Hệ thống thông tin 23.5 25.25 25.15
Kỹ thuật phần mềm 24.3 25.4 25.35
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 23.1 25.05 24.65
Khoa học máy tính 24.7 25.65 25.65
Quản trị văn phòng 22.2 24.5 24
Quản trị nhân lực 24.2 25.65 24.95
Kiểm toán 22.3 25 24.3
Kế toán 22.75 24.75 23.95
Tài chính – Ngân hàng 23.45 25.45 24.7
Marketing 24.9 26.1 25.6
Quản trị kinh doanh 23.55 25.3 24.55
Thiết kế thời trang 22.8 24.55 24.2

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội

D. Học phí

Học phí bình quân trường Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2021 dự kiến là 18,5 triệu đồng/năm học.

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây