Trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội (HAUI)

0
5174

Cập nhật đầy đủ các thông tin tuyển sinh của trường Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2022 về ngành đào tạo, phương thức tuyển sinh, tổ hợp xét tuyển, thời gian đăng ký và hình thức đăng ký xét tuyển.

I. Thông tin chung

  • Tên trường: Đại học Công Nghiệp Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University of Industry
  • Mã trường: DCN
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Công thương
  • Các hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Liên thông Đại học – Cao đẳng
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 298 đường Cầu Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
  • Cơ sở 2: Phường Tây Tựu, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
  • Cơ sở 3: Phường Lê Hồng Phong, Phủ Lý, Hà Nam
  • Điện thoại:  0243 765 5121
  • Email: dhcnhn@haui.edu.vn
  • Website: https://www.haui.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/DHCNHN.HaUI/

II. Thông tin tuyển sinh năm 2022

1. Các ngành tuyển sinh

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội tuyển sinh đại học năm 2022 các ngành học như sau:

1.1 Danh sách các ngành xét tuyển thẳng

Tên ngành Mã xét tuyển Môn thi HSG/ Lĩnh vực đạt giải
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô 7519005T Toán, Lý, Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ kỹ thuật và sản xuất
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp 7519004T
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118T
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu 7519003T
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201T
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202T Toán, Anh, Văn, Dịch vụ cá nhân và xã hội
Quản trị khách sạn 7810201T
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103T
Du lịch 7810101T
Công nghệ dệt, may 7540204T Toán, Anh, Văn, Thời trang và nghệ thuật sáng tạo
Công nghệ vật liệu dệt, may 7540203T
Công nghệ thực phẩm 7540101T Toán, Hóa, Sinh
Phân tích dữ liệu kinh doanh 7519004T Toán, Anh, Văn
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605T
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406T Toán, Hóa, Sinh, Kỹ thuật môi trường, Công nghệ hóa nghiệm
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401T
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303T Toán, Lý, Robot và máy thông minh, Hệ thống nhúng, Công nghệ kỹ thuật sản xuất
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 7510302T
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301T
Robot và Trí tuệ nhân tạo 7510209T
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206T
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203T
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205T Toán, Lý, Kỹ thuật cơ khí, Vận tải và Logistics
Công nghệ thông tin 7480201T Toán, Tin, Phần mềm hệ thống, Hệ thống nhúng, Công nghệ thông tin và truyền thông
Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108T
Hệ thống thông tin 7480104T
Kỹ thuật phần mềm 7480103T
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102T
Khoa học máy tính 7480101T
Công nghệ đa phương tiện 7329001T
Quản trị văn phòng 7340406T Toán, Anh, Văn
Quản trị nhân lực 7340404T
Kiểm toán 7340302T
Kế toán 7340301T
Tài chính – Ngân hàng 7340201T
Marketing 7340115T
Quản trị kinh doanh 7340101T
Trung Quốc học 7310612T Toán, Anh, Văn
Kinh tế đầu tư 7310104T
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210T Tiếng Anh, Tiếng Trung, Tiếng Nhật, Tiếng Hàn
Ngôn ngữ Nhật 7220209T
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204T
Ngôn ngữ Anh 7220201T
Thiết kế thời trang 7210404T Toán, Anh, Văn, Thời trang và nghệ thuật sáng tạo

1.2 Danh sách các ngành xét tuyển HSG có chứng chỉ quốc tế

Tên ngành Mã XT Khối thi Môn thi đạt giải cấp tỉnh/TP Chứng chỉ QT
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202C A01, D01, D14 Toán, Anh, Văn, Sử ACT >= 20, SAT >= 1000, IELTS Academic >= 5.5, TOEFL iBT >= 50
Quản trị khách sạn 7810201C A01, D01, D14
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103C A01, D01, D14
Du lịch 7810101C C00, D01, D14
Công nghệ dệt, may 7540204C A00, A01, D01 Toán, Văn, Anh ACT >= 20, SAT >= 1000, IELTS Academic >= 5.5, TOEFL iBT >= 50
Công nghệ vật liệu dệt, may 7540203C A00, A01, D01
Công nghệ thực phẩm 7540101C A00, B00, D07 Toán, Hóa, Sinh
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô 7519005C A00, A01 Toán, Vật lý
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp 7519004C A00, A01
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118C A00, A01
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu 7519003C A00, A01
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605C A00, A01, D01 Toán, Anh, Văn ACT >= 20, SAT >= 1000, IELTS Academic >= 5.5, TOEFL iBT >= 50
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406C A00, B00, D07 Toán, Hóa, Sinh
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401C A00, B00, D07
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303C A00, A01 Toán, Lý
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông 7510302C A00, A01
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301C A00, A01
Robot và trí tuệ nhân tạo 7510209C A00, A01
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206C A00, A01
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205C A00, A01
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203C A00, A01 Toán, Lý ACT >= 20, SAT >= 1000, IELTS Academic >= 5.5, TOEFL iBT >= 50
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201C A00, A01
Công nghệ thông tin 7480201C A00, A01
Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108C A00, A01
Hệ thống thông tin 7480104C A00, A01
Kỹ thuật phần mềm 7480103C A00, A01
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102C A00, A01
Khoa học máy tính 7480101C A00, A01
Quản trị văn phòng 7340406C A00, A01, D01 Toán, Anh, Văn ACT >= 20, SAT >= 1000, IELTS Academic >= 5.5, TOEFL iBT >= 50
Quản trị nhân lực 7340404C A00, A01, D01
Kiểm toán 7340302C A00, A01, D01
Kế toán 7340301C A00, A01, D01
Tài chính – Ngân hàng 7340201C A00, A01, D01
Phân tích dữ liệu kinh doanh 7340125C A00, A01, D01
Marketing 7340115C A00, A01, D01
Quản trị kinh doanh 7340101C A00, A01, D01
Kinh tế đầu tư 7310104C A00, A01, D01
Công nghệ đa phương tiện 7329001C A00, A01 Toán, Lý
Trung Quốc học 7310612C D01, D04 Tiếng Anh, Tiếng Trung ACT >= 20, SAT >= 1000, IELTS Academic >= 5.5, HSK >= 3
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210C D01, DD2 Tiếng Anh, Tiếng Trung, Tiếng Nhật, Tiếng Hàn ACT >= 20, SAT >= 1000, IELTS Academic >= 5.5, TOEFL iBT >= 50, TOPIK >= 3, HSK >= 3, N=< 4
Ngôn ngữ Nhật 7220209C D01, D06
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204C D01, D04
Ngôn ngữ Anh 7220201C D01

1.3 Danh sách các ngành xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Tên ngành Mã XT Khối thi Chỉ tiêu
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô 7519005P A00, A01 18
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp 7519004P A00, A01 23
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202P A01, D01, D14 43
Quản trị khách sạn 7810201P A01, D01, D14 108
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103P A01, D01, D14 123
Du lịch 7810101P C00, D01, D14 100
Công nghệ dệt, may 7540204P A00, A01, D01 153
Công nghệ vật liệu dệt, may 7540203P A00, A01, D01 34
Công nghệ thực phẩm 7540101P A00, B00, D07 62
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118P A00, A01 29
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu 7519003P A00, A01 29
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605P A00, A01, D01 30
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406P A00, B00, D07 34
Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401P A00, B00, D07 169
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303P A00, A01 205
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302P A00, A01 393
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301P A00, A01 370
Robot và trí tuệ nhân tạo 7510209P A00, A01 23
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206P A00, A01 79
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205P A00, A01 325
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203P A00, A01 220
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201P A00, A01 295
Công nghệ thông tin 7480201P A00, A01 295
Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108P A00, A01 95
Hệ thống thông tin 7480104P A00, A01 78
Kỹ thuật phần mềm 7480103P A00, A01 175
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102P A00, A01 45
Khoa học máy tính 7480101P A00, A01 78
Quản trị văn phòng 7340406P A00, A01, D01 54
Quản trị nhân lực 7340404P A00, A01, D01 53
Kiểm toán 7340302P A00, A01, D01 63
Kế toán 7340301P A00, A01, D01 548
Tài chính – Ngân hàng 7340201P A00, A01, D01 48
Phân tích dữ liệu kinh doanh 7340125P A00, A01, D01 13
Marketing 7340115P A00, A01, D01 60
Quản trị kinh doanh 9340101P A00, A01, D01 255
Công nghệ đa phương tiện 7329001P A00, A01 33
Kinh tế đầu tư 7310104P A00, A01, D01 43
Trung Quốc học 7310612P D01, D04 33
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210P D01, DD2 40
Ngôn ngữ Nhật 7220209P D01, D06 35
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204P D01, D04 45
Ngôn ngữ Anh 7220201P D01 140
Thiết kế thời trang 7210404P A00, A01, D01, D14 35

1.4 Danh sách các ngành xét theo học bạ THPT

Tên ngành Mã XT Khối thi Chỉ tiêu
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô 7519005H A00, A01 5
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp 7519004H A00, A01 5
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202H A01, D01, D14 5
Quản trị khách sạn 7810201H A01, D01, D14 10
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103H A01, D01, D14 15
Du lịch 7810101H C00, D01, D14 15
Công nghệ dệt, may 7540204H A00, A01, D01 15
Công nghệ vật liệu dệt, may 7540203H A00, A01, D01 5
Công nghệ thực phẩm 7540101H A00, B00, D07 2
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118H A00, A01 5
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu 7519003H A00, A01 5
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605H A00, A01, D01 5
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406H A00, B00, D07 5
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401H A00, B00, D07 13
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303H A00, A01 15
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302H A00, A01 25
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301H A00, A01 25
Robot và trí tuệ nhân tạo 7510209H A00, A01 5
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206H A00, A01 10
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205H A00, A01 25
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203H A00, A01 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201H A00, A01 20
Công nghệ thông tin 7480201H A00, A01 25
Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108H A00, A01 10
Hệ thống thông tin 7480104H A00, A01 10
Kỹ thuật phần mềm 7480103H A00, A01 15
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102H A00, A01 5
Khoa học máy tính 7480101H A00, A01 10
Quản trị văn phòng 7340406H A00, A01, D01 30
Quản trị nhân lực 7340401H A00, A01, D01 30
Kiểm toán 7340302H A00, A01, D01 30
Kế toán 7340301H A00, A01, D01 70
Tài chính – Ngân hàng 7340201H A00, A01, D01 35
Phân tích dữ liệu kinh doanh 7340125H A00, A01, D01 5
Marketing 7340115H A00, A01, D01 20
Quản trị kinh doanh 7340101H A00, A01, D01 40
Công nghệ đa phương tiện 7329001H A00, A01 5
Kinh tế đầu tư 7310104H A00, A01, D01 15
Trung Quốc học 7310612H D01, D04 5
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210H D01, DD2 15
Ngôn ngữ Nhật 7220209H D01, D06 20
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204H D01, D04 25
Ngôn ngữ Anh 7220201H D01 20
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 7220101H 20
Thiết kế thời trang 7210404H A00, A01, D01, D14 5

1.4 Danh sách các ngành xét theo điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN năm 2022

Tên ngành Mã XT Chỉ tiêu
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605N 20
Quản trị văn phòng 7340406N 35
Quản trị nhân lực 7340404N 35
Kiểm toán 7340302N 35
Kế toán 7340301N 80
Tài chính – Ngân hàng 7340201N 35
Phân tích dữ liệu kinh doanh 7340125N 30
Marketing 7340115N 35
Quản trị kinh doanh 7340101N 50

1.5 Danh sách các ngành xét theo điểm thi đánh giá tư duy của trường Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2022

Tên ngành Mã XT Khối thi Chỉ tiêu
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô 7519005D K01, K02 15
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp 7519004D K01, K02 20
Công nghệ thực phẩm 7540101D K01 5
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118D K01, K02 15
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu 7519003D K01, K02 15
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406D K01 10
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401D K01 25
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303D K01, K02 50
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302D K01, K02 60
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301D K01, K02 80
Robot và trí tuệ nhân tạo 7510209D K01, K02 20
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206D K01, K02 30
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205D K01, K02 60
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203D K01, K02 40
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201D K01, K02 50
Công nghệ thông tin 7480201D K01, K02 60
Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108D K01, K02 30
Hệ thống thông tin 7480104D K01, K02 30
Kỹ thuật phần mềm 7480103D K01, K02 40
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102D K01, K02 15
Khoa học máy tính 7480101D K01, K02 30
Công nghệ đa phương tiện 7329001D K01, K02 10

2. Phương thức xét tuyển

Các phương thức xét tuyển trường Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2022 bao gồm:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng
  • Phương thức 2: Xét tuyển thí sinh đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố, thí sinh có chứng chỉ quốc tế
  • Phương thức 3: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Phương thức 4: Xét kết quả học tập bậc THPT
  • Phương thức 5: Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN năm 2022
  • Phương thức 6: Xét kết quả thi đánh giá tư duy của trường Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2022

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

a) Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Đối tượng tuyển thẳng: Thực hiện theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Lưu ý:

  • Thí sinh là học sinh hoàn thành dự bị đại học, Nhà trường sẽ thống nhất với các trường dự bị đại học về chỉ tiêu và kế hoạch tiếp nhận.
  • Học sinh hoàn thành dự bị đại học khi đăng ký xét tuyển thẳng vào các ngành CNKT cơ điện tử, Công nghệ thông tin, CNKT điều khiển và tự động hóa, Robot và Trí tuệ nhân tạo, Công nghệ đa phương tiện, CNKT Ô tô: Điểm TB chung học tập từng năm lớp 10, 11, 12 >= 8.0

Thời gian đăng ký và hồ sơ tuyển thẳng: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Số lượng tuyển thẳng:

  • Không giới hạn chỉ tiêu với các thí sinh: Đạt giải kỳ thi chọn HSG quốc gia hoặc thi KHKT cấp quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức, thí sinh đạt giải trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội cử đi.
  • Thí sinh là học sinh hoàn thành dự bị đại học: Nhà trường thống nhất với các trường Dự bị Đại học về chỉ tiêu theo quy chế tuyển sinh, bồi dưỡng dự bị đại học.

b) Phương thức 2: Xét tuyển thẳng

Đối tượng xét tuyển: Thí sinh đạt giải HSG THPT cấp tỉnh, thành phố hoặc có chứng chỉ quốc tế và được công nhận tốt nghiệp THPT.

Điều kiện đăng ký xét tuyển:

  • Điểm tổng kết từng môn trong tổ hợp xét tuyển của tất cả các học kỳ từ 7.5 trở lên (tính 5 học kỳ đầu với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2022 và tính 6 học kỳ với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2021 trở về trước)
  • Thỏa mãn 1 trong các điều kiện sau:

-) Đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi HSG THPT cấp tỉnh/thành phố môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, Văn, Sử, Địa, Tin, Anh, Trung, Nhật, Hàn.

-) Thí sinh có 1 trong các chứng chỉ quốc tế ACT >= 20, SAT từ 1000 điểm, chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS Academic >= 5.5, TOEFL iBT >= 50, chứng chỉ Hàn TOPIK >= 3, chứng chỉ tiếng Trung HSG >= 3, chứng chỉ tiếng Nhật N =< 4 (chứng chỉ trong thời hạn 24 tháng tính tới ngày xét tuyển

Hình thức đăng ký xét tuyển: Đăng ký trực tuyến trên hệ thống xét tuyển của trường Đại học Công nghiệp Hà Nội đồng thời đăng ký nguyện vọng trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT sau kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022.

Thời gian đăng ký xét tuyển: Dự kiến từ ngày 25/5 – 15/6/2022.

Lệ phí xét tuyển:

  • Hồ sơ đăng ký xét tuyển ĐHCQ tại trường Đại học Công nghiệp Hà Nội: 50.000 đồng/thí sinh
  • Lệ phí đăng ký xét tuyển và xử lý nguyện vọng trên Cổng thông tin của Bộ GD&ĐT hoặc dịch vụ công quốc gia: Theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.

Bảng quy đổi điểm theo chứng chỉ quốc tế:

IELTS (1-9) TOEFL iBT (1-120) Tiếng Trung HSK (1-6) Tiếng Nhật N (5-1) Tiếng Hàn TOPIK (1-5) Điểm quy đổi
5.5 50 HSK 3 N4 TOPIK 3 8.0
6.0 61 HSK 4 N3 TOPIK 4 9.0
6.5 71 HSK 5 N2 TOPIK 5 10.0

Bảng quy đổi điểm theo chứng chỉ năng lực và giải HSG:

ACT (1-36) SAT (1-1600) Giải HSG cấp tỉnh, thành phố Điểm quy đổi
20 1000 Ba 8.0
26 1101 Nhì 9.0
30 1201 Nhất 10.0

c) Phương thức 3: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT

Đối tượng ĐKXT: Tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 và được công nhận tốt nghiệp THPT

Thời gian ĐKXT: Theo quy định của Bộ GD&ĐT sau kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Lệ phí đăng ký xét tuyển và xử lý nguyện vọng trên Cổng thông tin của Bộ GD&ĐT hoặc dịch vụ công quốc gia: Theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.

d) Phương thức 4: Xét học bạ THPT

Đối tượng xét tuyển: Thí sinh tốt nghiệp THPT

Điều kiện xét tuyển: Điểm tổng kết từng môn học theo tổ hợp xét tuyển đăng ký các học kỳ >= 7.5 (tính 5 học kỳ đầu bậc THPT với thí sinh tốt nghiệp năm 2022, xét đủ 6 học kỳ với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2021).

Hình thức ĐKXT: Đăng ký trực tuyến trên hệ thống xét tuyển của trường Đại học Công nghiệp Hà nội, đồng thời đăng ký nguyện vọng trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT sau kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022.

Thời gian ĐKXT: Từ ngày 25/5 – 15/6/2022.

Lệ phí xét tuyển:

  • Hồ sơ đăng ký xét tuyển ĐHCQ tại trường Đại học Công nghiệp Hà Nội: 50.000 đồng/thí sinh
  • Lệ phí đăng ký xét tuyển và xử lý nguyện vọng trên Cổng thông tin của Bộ GD&ĐT hoặc dịch vụ công quốc gia: Theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.

e) Phương thức 5: Xét điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN năm 2022

Đối tượng xét tuyển: Thí sinh có chứng nhận kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN tổ chức năm 2022 và tốt nghiệp THPT.

Điều kiện xét tuyển: Điểm thi ĐGNL >= 75 điểm

Hình thức ĐKXT: Đăng ký trực tuyến trên hệ thống xét tuyển của trường Đại học Công nghiệp Hà nội, đồng thời đăng ký nguyện vọng trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT sau kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022.

Thời gian ĐKXT: Từ ngày 25/5 – 15/6/2022.

Lệ phí xét tuyển:

  • Hồ sơ đăng ký xét tuyển ĐHCQ tại trường Đại học Công nghiệp Hà Nội: 50.000 đồng/thí sinh
  • Lệ phí đăng ký xét tuyển và xử lý nguyện vọng trên Cổng thông tin của Bộ GD&ĐT hoặc dịch vụ công quốc gia: Theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.

f) Phương thức 6: Xét điểm thi đánh giá tư duy của trường Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2022

Đối tượng xét tuyển: Thí sinh tham gia kỳ thi đánh giá tư duy của trường Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức năm 2022 và tốt nghiệp THPT.

Điều kiện xét tuyển: Điểm thi Đánh giá tư duy >= 15 điểm

Lệ phí xét tuyển:

  • Hồ sơ đăng ký xét tuyển trên hệ thống xét tuyển của trường Đại học Bách khoa Hà Nội theo hướng dẫn của ĐHBKHN.
  • Lệ phí đăng ký xét tuyển và xử lý nguyện vọng trên Cổng thông tin của Bộ GD&ĐT hoặc dịch vụ công quốc gia: Theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.

III. Học phí

Học phí bình quân trường Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2021 dự kiến là 18,5 triệu đồng/năm học.

IV. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội

Ngành/Nhóm ngành Năm 2019 Năm 2020
Thiết kế thời trang 20.35 22.8
Quản trị kinh doanh 20.5 23.55
Marketing 21.65 24.9
Tài chính – Ngân hàng 20.2 23.45
Kế toán 20 22.75
Kiểm toán 19.3 22.3
Quản trị nhân lực 20.65 24.2
Quản trị văn phòng 19.3 22.2
Khoa học máy tính 21.15 24.7
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 19.65 23.1
Kỹ thuật phần mềm 21.05 24.3
Hệ thống thông tin 20.2 23.5
Công nghệ kỹ thuật máy tính 20.5 24
Công nghệ thông tin 22.8 25.6
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 20.85 23.9
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 22.35 25.3
Công nghệ kỹ thuật ô tô 22.1 25.1
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 19.15 22.45
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 20.9 24.1
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 24.4
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 19.75 23.2
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH 23.1 26
Công nghệ kỹ thuật hóa học 16.95 18
Công nghệ kỹ thuật môi trường 16 18.05
Công nghệ thực phẩm 19.05 21.05
Công nghệ dệt, may 20.75 22.8
Công nghệ vật liệu dệt, may 16.2 18.5
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 17.85 21.95
Ngôn ngữ Anh 21.05 22.73
Ngôn ngữ Trung Quốc 21.5 23.29
Ngôn ngữ Hàn Quốc 21.23 23.44
Ngôn ngữ Nhật 22.4
Kinh tế đầu tư 18.95 22.6
Du lịch 22.25 24.25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 20.2 23
Quản trị khách sạn 20.85 23.75
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu 21.5

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây