Trường Đại học Công Nghệ TPHCM (HUTECH)

0
4524

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Công nghệ TP HCM, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2022 của trường.

I. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Công Nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Technology (HUTECH)
  • Mã trường: DKC
  • Loại trường: Dân lập – Tư thục
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học – Liên thông – VB2
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: 475A Điện Biên Phủ, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh
  • Cơ sở 2: 475B Điện Biên Phủ, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh
  • Cơ sở 3: 31/36 Ung Văn Khiêm, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh
  • Điện thoại: 028 5445 7777
  • Email: hutech@hutech.edu.vn
  • Website: https://www.hutech.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/hutechuniversity/

II. Thông tin tuyển sinh năm 2022

1. Các ngành tuyển sinh

Trường Đại học Công nghệ TP HCM tuyển sinh đại học năm 2022 các ngành học sau:

Tên ngành/chương trình đào tạo Mã xét tuyển Khối XT
Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C01, D01
An toàn thông tin 7480202
Khoa học dữ liệu 7480109
Hệ thống thông tin quản lý 7340405
Robot và Trí tuệ nhân tạo 7510209
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205
Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A01, C01, D01
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114
Kỹ thuật điện 7520201
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7520207
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216
Kỹ thuật y sinh 7520212
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, C01, D01
Quản lý xây dựng 7580302
Công nghệ dệt, may 7540204
Tài chính – Ngân hàng 7340201
Tài chính quốc tế 7340206
Kế toán 7340301
Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C00, D01
Digital Marketing (Marketing số) 7340114
Marketing 7340115
Kinh doanh thương mại 7340121
Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, C00, D01
Kinh tế quốc tế 7310106
Thương mại điện tử 7340122
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605
Tâm lý học 7310401
Quan hệ công chúng 7320108 A00, A01, C00, D01
Quan hệ quốc tế 7310206
Quản trị khách sạn 7810201
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, C00, D01
Quản trị sự kiện 7340412
Luật kinh tế 7380107
Luật 7380101
Kiến trúc 7580101 A00, D01, V00, H01
Thiết kế nội thất 7580108
Thiết kế thời trang 7210404
Thiết kế đồ họa 7210403 A00, D01, V00, H01
Nghệ thuật số 7210408
Công nghệ điện ảnh, truyền hình 7210302
Thanh nhạc 7210205 N00
Truyền thông đa phương tiện 7320104 A01, C00, D01, D15
Đông phương học 7310608
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204
Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D14, D15
Ngôn ngữ Nhật 7220209
Dược học 7720201 A00, B00, C08, D07
Điều dưỡng 7720301
Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601
Thú y 7640101
Chăn nuôi 7620105
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, C08, D07
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm 7720497
Kỹ thuật môi trường 7520320
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101
Công nghệ sinh học 7420201

2. Phương thức xét tuyển

Các phương thức tuyển sinh năm 2022 của trường Đại học Công nghệ TP HCM bao gồm:

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Phương thức 2: Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHCM
  • Phương thức 3: Xét học bạ theo tổng điểm TB 3 môn năm lớp 12
  • Phương thức 4: Xét học bạ theo tổng điểm TB 3 học kỳ (lớp 11 và HK1 lớp 12)

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Công nghệ TP HCM

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm trúng tuyển
Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Dược học 18 22 22
Công nghệ thực phẩm 16 16 18
Kỹ thuật môi trường 16 16 18
Công nghệ sinh học 16 16 18
Thú y 16 17 18
Kỹ thuật y sinh 16 16 19
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 16 16 19
Kỹ thuật điện 16 16 18
Kỹ thuật cơ điện tử 16 16 18
Kỹ thuật cơ khí 16 16 18
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16 16 18
Công nghệ kỹ thuật ô tô 16 17 18
Công nghệ thông tin 17 18 18
An toàn thông tin 16 16 19
Hệ thống thông tin quản lý 16 16 20
Kỹ thuật xây dựng 16 16 18
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 16 16 18
Quản lý xây dựng 16 16 18
Kinh tế xây dựng 16 16 19
Công nghệ dệt, may 16 16 18
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 16 17 18
Kế toán 16 16 18
Tài chính – Ngân hàng 16 16 18
Kinh doanh thương mại 18
Thương mại điện tử 19
Tâm lý học 16 18 18
Marketing 20 19 18
Quản trị kinh doanh 17 17 18
Kinh doanh quốc tế 19 20 20
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16 18 18
Quản trị khách sạn 17 18 18
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 16 18 18
Luật kinh tế 16 16 18
Luật 18
Kiến trúc 16 16 20
Thiết kế nội thất 16 16 18
Thiết kế thời trang 16 16 20
Thiết kế đồ họa 16 16 18
Truyền thông đa phương tiện 16 17 18
Đông phương học 16 17 18
Việt Nam học 16 18
Ngôn ngữ Hàn Quốc 17 18
Ngôn ngữ Trung Quốc 16 18
Ngôn ngữ Anh 16 17 18
Ngôn ngữ Nhật 16 17 18

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây