Trường Đại học Công Nghệ – ĐHQGHN

0
2077

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Công nghệ – ĐHQGHN, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2022 của trường.

I. Thông tin chung

  • Tên trường: Đại học Công Nghệ
  • Tên tiếng Anh: University of Engineering and Technology (UET)
  • Mã trường: QHI
  • Trực thuộc: Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Loại trường: Công lập
  • Các hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Liên kết quốc tế
  • Lĩnh vực đào tạo: Công nghệ
  • Địa chỉ: Nhà E3, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
  • Điện thoại: 024 37547 461
  • Email: uet@vnu.edu.vn
  • Website: https://uet.vnu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/UET.VNUH/

II. Thông tin tuyển sinh năm 2022

1. Các ngành tuyển sinh

Lưu ý:

  • (*) Các ngành đào tạo thí điểm

1.1 Chương trình đào tạo chuẩn

Tên nhóm ngành/ngành Mã ngành Chỉ tiêu Khối XT
Kỹ thuật năng lượng* CN13 60 A00, A01
Trí tuệ nhân tạo CN12 80 A00, A01
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa CN11 80 A00, A01
Công nghệ nông nghiệp* CN10 60 A00, A01, A02, B00
Công nghệ Hàng không vũ trụ* CN7 80 A00, A01
Công nghệ kỹ thuật xây dựng CN7 120 A00, A01
Cơ kỹ thuật CN5 80 A00, A01
Vật lý kỹ thuật CN4 80 A00, A01
Máy tính và Robot CN3
– Ngành Kỹ thuật máy tính 100 A00, A01
– Ngành Kỹ thuật Robot 60 A00, A01
Nhóm ngành Công nghệ thông tin
– Ngành Công nghệ thông tin CN1 120 A00, A01
– Ngành Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản CN16 60 A00, A01
CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông CN9 150 A00 (Toán, Lý hệ số 2), A01 (Toán, Anh hệ số 2)
Nhóm ngành Công nghệ thông tin
– Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu CN15 60
– Ngành Hệ thống thông tin CN14 60
– Ngành Khoa học máy tính CN13 280
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử CN6 150

2. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
  • Phương thức 2: Xét kết quả thi đánh giá năng lực HSA của ĐHQG Hà Nội
  • Phương thức 3: Xét chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT 2 môn Toán, Lý
  • Phương thức 4: Xét chứng chỉ quốc tế A-Level
  • Phương thức 5: Xét kết quả kỳ thi chuẩn hóa SAT hoặc ACT
  • Phương thức 6: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Đang chờ được cập nhật…

4. Chính sách ưu tiên xét tuyển và tuyển thẳng

Theo quy định của Bộ GD&ĐT

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Công nghệ – ĐHQG Hà Nội

Ngành/Nhóm ngành Điểm trúng tuyển
Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Nhóm ngành Công nghệ thông tin 23.75 25.85 28.1
Nhóm ngành Máy tính và Robot 27.25
Kỹ thuật năng lượng 25.1
Vật lý kỹ thuật 25.1
Cơ kỹ thuật 26.5
Công nghệ kỹ xây dựng 18 20.25 24
Công nghệ Hàng không vũ trụ 19 22.25 25.35
Công nghệ nông nghiệp 20 22.4
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 24.65 27.55
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (CLC) 20 23.1 26
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC) 23.1 25.7
Khoa học máy tính (CLC) 22 25 27
Hệ thống thông tin (CLC) 25 27
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CLC) 25 27

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây