Trường Đại học Cần Thơ (CTU)

6898

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Cần Thơ, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2022 của trường.

A. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Cần Thơ
  • Tên tiếng Anh: Can Tho Univesity
  • Mã trường: TCT
  • Loại trường: Công lập
  • Các hệ đào tạo: Đại học – Văn bằng 2 – Liên thông – Dự bị đại học
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: Khu II đường 3/2, Phường Xuân Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
  • Điện thoại: 0292 3832 663
  • Email: dhct@ctu.edu.vn
  • Website: https://ctu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/CTUDHCT/

B. Thông tin tuyển sinh năm 2022

I. Các ngành tuyển sinh

Trường Đại học Cần Thơ tuyển sinh đại học năm 2022 các ngành học sau:

Tên ngành/chương trình đào tạo Mã XT Chỉ tiêu Khối thi
1. CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
Xã hội học 7310301 80 A01, C00, C19, D01
Chính trị học 7310201 40 C00, C19, D14, D15
Triết học 7229001 40
Thông tin – Thư viện 7320201 60 A01, D01, D03, D29
Ngôn ngữ Pháp 7220203 40 D01, D03, D14, D64
Ngôn ngữ Anh 7220201 100 D01, D14, D15
– Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh
– Chuyên ngành Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh
Ngôn ngữ Anh (học tại Hòa An) 7220201H 40 D01, D14, D15
Việt Nam học 7310630 80 C00, D01, D14, D15
Việt Nam học (học tại Hòa An) 7310630H 40
Văn học 7229030 80
Công nghệ sinh học 7420201 120 A00, B00, B08, D07
Sinh học ứng dụng 7420203 40 A00, A01, B00, B08
Sinh học 7420101 40 A02, B00, B03, B08
Hóa dược 7720203 80 A00, B00, C02, D07
Hóa học 7440112 80
Vật lý kỹ thuật 7520401 40 A00, A01, A02, C01
Toán ứng dụng 7460112 80 A00, A01, A02, B00
Thống kê 7460201 100
Quản lý thủy sản 7620305 100 A00, B00, B08, D07
Bệnh học thủy sản 7620302 100
Nuôi trồng thủy sản 7620301 220
Khoa học đất 7620103 60
Công nghệ rau quả và cảnh quan 7620113 80
Quản lý đất đai 7850103 120 A00, A01, B00, D07
Kỹ thuật môi trường 7520320 60
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 120
Khoa học môi trường 7440301 80 A00, A02, B00, D07
Bảo vệ thực vật 7620112 160 B00, B08, D07
Nông học 7620109 100
Khoa học cây trồng 7620110 140 A02, B00, B08, D07
– Chuyên ngành Khoa học cây trồng
– Chuyên ngành Nông nghiệp công nghệ cao
Thú y 7640101 120 A02, B00, B08, D07
Chăn nuôi 7620105 140 A00, A02, B00, B08
Công nghệ sau thu hoạch 7540104 40 A00, A01, B00, D07
Công nghệ chế biến thủy sản 7540105 140
Công nghệ thực phẩm 7540101 170
Luật 7380101 200 A00, C00, D01, D03
– Chuyên ngành Luật hành chính
– Chuyên ngành Luật tư pháp
– Chuyên ngành Luật thương mại
Luật (học tại Hòa An)) 7380101H 40 A00, C00, D01, D03
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 7850102 A00, A01, C02, D01
Kinh tế Nông nghiệp 7620115 140
Kinh tế nông nghiệp (học tại Hòa An) 7620115H 70
Kinh tế 7310101 80
Kinh doanh nông nghiệp (học tại Hòa An) 7620114H 120 A00, A01, C02, D01
Kinh doanh quốc tế 7340120 80 A00, A01, C02, D01
Kinh doanh thương mại 7340121 80
Marketing 7340115 60
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 80
Quản trị kinh doanh 7340101 80 A00, A01, C02, D01
Quản trị kinh doanh (học tại Hòa An) 7340101H 40
Tài chính – Ngân hàng 7340201 60
Kiểm toán 7340302 60
Kế toán 7340301 60
Công nghệ thông tin 7480201 60 A00, A01
Công nghệ thông tin (học tại Hòa An) 7480201H 40
Hệ thống thông tin 7480104 60 A00, A01
Kỹ thuật phần mềm 7480103 60
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 60
Kỹ thuật máy tính 7480106 60
Khoa học máy tính 7480101 60
Truyền thông đa phương tiện 7320104 100 A00, A01, D01
An toàn thông tin 7480202 40 A00, A01
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 60 A00, A01
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202 60
Kỹ thuật xây dựng 7580201 140
Kỹ thuật cấp thoát nước 7580213 60 A00, A01, B08, D07
Kỹ thuật điện 7520201 70 A00, A01, D07
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7520207 70 A00, A01
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 70
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 70
Kỹ thuật cơ khí 7520103 120 A00, A01
– Chuyên ngành Cơ khí chế tạo máy
– Chuyên ngành Cơ khí ô tô
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 80 A00, A01, D01
Quản lý công nghiệp 7510601 80
Kỹ thuật vật liệu 7520309 40 A00, A01, B00, D07
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 100
Sư phạm tiếng Pháp 7140233 60 D01, D03, D14, D64
Sư phạm tiếng Anh 7140231 80 D01, D14, D15
Sư phạm Địa lý 7140219 60 C00, C04, D15, D44
Sư phạm Lịch sử 7140218 60 C00, D14, D64
Sư phạm Ngữ văn 7140217 80 C00, D14, D15
Sư phạm Sinh học 7140213 60 B00, B08
Sư phạm Hóa học 7140212 60 A00, B00, D07, D24
Sư phạm Vật lý 7140211 60 A00, A01, A02, D29
Sư phạm Tin học 7140210 60 A00, A01, D01, D07
Sư phạm Toán học 7140209 80 A00, A01, B08, D07
Giáo dục thể chất 7140206 60 T00, T01, T06
Giáo dục công dân 7140204 60 C00, C19, D14, D15
Giáo dục tiểu học 7140202 80 A00, C01, D01, D03
2. CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO
Thi THPT/HB
Ngôn ngữ Anh (CLC) 7220201C 80 D01, D14, D15
Kinh doanh quốc tế (CLC) 7340120C 80 A01, D01, D07
Tài chính ngân hàng (CLC) 7340201C 80
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CLC) 7810103C 40
Quản trị kinh doanh (CLC) 7340101C 80
Kỹ thuật phần mềm (CLC) 7480103C 40
Công nghệ thông tin (CLC) 7480201C 40
Kỹ thuật điện (CLC) 7520201C 40
Kỹ thuật xây dựng (CLC) 7580201C 40
Công nghệ thực phẩm (CLC) 7540101C 40 A01, B08, D07
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CLC) 7510401C 40
Nuôi trồng thủy sản (CTTT) 7620301T 40
Công nghệ sinh học (CTTT) 7420201T 40

II. Thông tin đăng ký xét tuyển

1. Phương thức xét tuyển

Các phương thức xét tuyển năm 2022 của trường Đại học Cần Thơ bao gồm:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
  • Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Phương thức 3: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 4: Xét học bạ vào các ngành sư phạm
  • Phương thức 5: Xét tuyển chọn vào chương  trình tiên tiến và chất lượng cao
  • Phương thức 6: Xét tuyển thẳng vào học Bồi dưỡng kiến thức

2. Thủ tục đăng ký xét tuyển

a) Thời gian đăng ký xét tuyển

– Xét học bạ THPT: Từ ngày 05/05 đến hết ngày 15/6/2022

b) Hồ sơ đăng ký xét tuyển

Link đăng ký trực tuyến: http://xettuyen.ctu.edu.vn/

– Xét học bạ THPT:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (in ra sau khi đăng ký trực tuyến)
  • Bản photo học bạ THPT hoặc bản gốc Giấy xác nhận kết quả học tập THPT đủ 5 học kỳ
  • Bản photo bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời
  • Phí xét tuyển: 30.000 đồng/nguyện vọng

c) Hình thức nộp hồ sơ

  • Nộp trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh
  • Đăng ký trực tuyến

d) Địa chỉ đăng ký xét tuyển

  • Phòng Đào tạo – Trường Đại học Cần Thơ
  • Địa chỉ: Khu II đường 3/2 phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, Cần Thơ
  • Điện thoại: 0292 3872 728

C. Điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm chuẩn
Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022
1. CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
Quản lý đất đai 18 23 16.25
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 21.5 24 16.25
Quản lý tài nguyên và môi trường 18 23 17.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.25 25 24.4
Hóa dược 25.25 24.9
Thú y 22.25 24.5 21.6
Quản lý thủy sản 15 21.5 16
Bệnh học thủy sản 15 20.25 15.5
Nuôi trồng thủy sản 16 22.25 16
Kinh tế nông nghiệp 22.5 24.5 16
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 15 15.0 15.25
Bảo vệ thực vật 16 21.75 16
Khoa học cây trồng 15 19.25 15
Nông học 15 19.5 15.25
Chăn nuôi 15 21 15.75
Khoa học đất 15 15.5 15.5
Kỹ thuật tài nguyên nước 22.25 16.75
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15 18 20
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 15 23.5 20
Kỹ thuật xây dựng 21 24.25 22.7
Công nghệ chế biến thủy sản 17 23 17.75
Công nghệ sau thu hoạch 15 23.75 19
Công nghệ thực phẩm 23.5 24.25 23.5
Vật lý kỹ thuật 15 24.5 23.5
Kỹ thuật môi trường 15 24.75 20.75
Kỹ thuật vật liệu 15 24 23
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 21.5 24.25 24.25
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 16.5 23 23.4
Kỹ thuật điện 20 23.75 23.7
Kỹ thuật cơ điện tử 21.5 24.25 23
Kỹ thuật cơ khí 23.25 24.5 23.8
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 25
Quản lý công nghiệp 22.5 24.75 23.25
Công nghệ kỹ thuật hóa học 19 24.0 23.5
An toàn thông tin 24.75
Công nghệ thông tin 24.25 25.75 26.5
Kỹ thuật máy tính 16.5 23.75 24.5
Hệ thống thông tin 19 24.25 24.75
Kỹ thuật phần mềm 22.5 25.25 26.3
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 16.5 24 24.25
Khoa học máy tính 21 25 25.4
Thống kê 21
Toán ứng dụng 15 22.75 22.75
Khoa học môi trường 15 19.25 20
Hóa học 15 23.25 22.5
Sinh học ứng dụng 15 19 23
Công nghệ sinh học 21 24.5 23.5
Sinh học 15 19 22.75
Luật 24.5 25.5 25.75
Kiểm toán 24 25.25 24
Kế toán 25 25.5 25
Tài chính – Ngân hàng 24.75 25.75 25
Kinh doanh thương mại 24.75 25.75 24.25
Kinh doanh quốc tế 25.75 26.5 24.5
Marketing 25 26.25 25.25
Quản trị kinh doanh 25.25 25.75 24.75
Truyền thông đa phương tiện 24.75
Thông tin – thư viện 18.5 22.75 20
Việt Nam học 24.5 25.5 26
Xã hội học 24 25.75 25.75
Chính trị học 24 25.5 25.75
Kinh tế 24.5 25.5 24.4
Văn học 22 24.75 25
Triết học 22 24.25 25.5
Ngôn ngữ Pháp 18.5 26.5 23
Ngôn ngữ Anh 24.5 26.5 26
Sư phạm tiếng Pháp 18.5 21.75 22
Sư phạm tiếng Anh 23.75 26.5 25.75
Sư phạm Địa lý 22.25 24.75 26.25
Sư phạm Lịch sử 19 25 27
Sư phạm Ngữ văn 22.5 26 26.5
Sư phạm Sinh học 18.5 23.75 23.9
Sư phạm Hóa học 22.25 25.75 25.5
Sư phạm Vật lý 18.5 24.5 25.3
Sư phạm Tin học 18.5 23 22.5
Sư phạm Toán học 24 25.5 26
Giáo dục Thể chất 17.5 24.25 20.25
Giáo dục Công dân 21 25 26
Giáo dục Tiểu học 22.25 24.5 23.9
2. CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, TIÊN TIẾN
Công nghệ thực phẩm (CLC) 15.25 20.75 19.25
Kỹ thuật điện (CLC) 15 19.5 21.5
Kỹ thuật xây dựng (CLC) 15 20.75 20
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CLC) 16 16.75 19.25
Công nghệ thông tin (CLC) 20 24 24.5
Kỹ thuật phần mềm (CLC) 23.75
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CLC) 20.5
Tài chính – Ngân hàng (CLC) 21 24.5 21.5
Kinh doanh quốc tế (CLC) 23 25 23.75
Ngôn ngữ Anh (CLC) 20.5 25 24.5
Quản trị kinh doanh (CLC) 21.75
Nuôi trồng thủy sản (CTTT) 15 15 15.25
Công nghệ sinh học (CTTT) 16 19.5 20

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây