Đại học Bách khoa Hà Nội (HUST)

11513

Cập nhật đầy đủ các thông tin tuyển sinh của Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2023 về ngành đào tạo, phương thức tuyển sinh, tổ hợp xét tuyển, thời gian đăng ký và hình thức đăng ký xét tuyển.

A. Thông tin chung

  • Tên trường: Đại học Bách Khoa Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University Science of Technology (HUST)
  • Mã trường: BKA
  • Loại trường: Công lập
  • Các hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Văn bằng 2 – Tại chức – Liên kết nước ngoài
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội
  • Điện thoại: 024 3869 4242
  • Email: tuyensinh@hust.edu.vn
  • Website: https://www.hust.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/dhbkhanoi/

B. Thông tin tuyển sinh năm 2023

I. Các ngành tuyển sinh

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội tuyển sinh đại học năm 2023 các ngành học sau:

1. Các chương trình chuẩn

Tên ngành/Chương trình đào tạo Mã XT gốc Chỉ tiêu
Kỹ thuật Sinh học BF1 80
Kỹ thuật thực phẩm BF2 200
Kỹ thuật hóa học CH1 520
Hóa học CH2 120
Kỹ thuật in CH3 40
Công nghệ giáo dục ED2 80
Kỹ thuật điện EE1 220
Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa EE2 500
Quản lý năng lượng (thay cho Kinh tế Công nghiệp không tuyển sinh từ 2023) EM1 60
Quản lý công nghiệp EM2 80
Quản trị kinh doanh EM3 100
Kế toán EM4 80
Tài chính – Ngân hàng EM5 60
Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông ET1 480
Kỹ thuật Y sinh ET2 60
Kỹ thuật môi trường EV1 120
Quản lý tài nguyên và môi trường EV2 80
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ (Ngôn ngữ Anh) FL1 (1) 180
kỹ thuật nhiệt HE1 250
CNTT: Khoa học máy tính IT1 (2) 300
CNTT: Kỹ thuật máy tính IT2 200
Kỹ thuật Cơ điện tử ME1 300
Kỹ thuật Cơ khí ME2 500
Toán – Tin MI1 120
Hệ thống thông tin quản lý MI2 60
Kỹ thuật vật liệu MS1 260
Vật lý kỹ thuật PH1 150
Kỹ thuật hạt nhân PH2 30
Vật lý y khoa PH3 40
Kỹ thuật Ô tô TE1 200
Kỹ thuật Cơ khí động lực TE2 90
Kỹ thuật hàng không TE3 50
Công nghệ Dệt – May TX1 220
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano (chương trình mới) MS2 40
Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit (chương trình mới) MS3 40

2. Chương trình chất lượng cao (Của ĐHBK Hà Nội)

a) Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh

Tên ngành/Chương trình đào tạo Mã XT gốc Chỉ tiêu
Kỹ thuật sinh học (Chương trình mới) BF-E19 40
Kỹ thuật Thực phẩm BF-E12 80
Kỹ thuật Hóa dược CH-E11 80
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo EE-E18 50
Kỹ thuật điều khiển – Tự động hóa EE-E8 100
Phân tích Kinh doanh EM-E13 100
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng EM-E14 120
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện ET-E16 60
Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông ET-E4 60
Kỹ thuật Y sinh ET-E5 40
An toàn không gian số – Cyber Security IT-E15 (2) 40
Công nghệ Thông tin Global ICT IT-E7 100
Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo IT-E10 (2) 100
Kỹ thuật Cơ điện tử ME-E1 120
Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu MS-E3 50
Kỹ thuật Ô tô TE-E2 80

b) Chương trình có tăng cường ngoại ngữ

Tên ngành/Chương trình đào tạo Mã XT gốc Chỉ tiêu
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật) ET-E9 60
Công nghệ Thông tin Việt – Nhật (tăng cường tiếng Nhật) IT-E6 240
Công nghệ Thông tin Việt-Pháp (tăng cường tiếng Pháp) IT-EP (2) 40

c) Chương trình có chuẩn đầu ra ngoại ngữ khác

Tên ngành/Chương trình đào tạo Mã XT gốc Chỉ tiêu
Điện tử – Viễn thông – ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) ET-LUH 40
Cơ điện tử – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) ME-LUH 40
Cơ điện tử – hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) ME-NUT 90
Cơ khí Chế tạo máy – hợp tác với trường ĐH Griffith (Australia) ME-GU 40

3. Chương trình PFIEV

Tên ngành/Chương trình đào tạo Mã XT gốc Chỉ tiêu
Cơ khí Hàng không TE-EP 35
Tin học công nghiệp và Tự động hóa EE-EP 40

4. Chương trình liên kết đào tạo quốc tế

Tên ngành/Chương trình đào tạo Mã XT gốc Chỉ tiêu
Quản trị Kinh doanh – ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng) TROY-BA 80
Khoa học Máy tính – ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng) TROY-IT 80
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon-Vương quốc Anh cấp bằng) FL2 (1) 90

Ghi chú:

(1) Chương trình không xét tuyển theo phương thức điểm thi đánh giá tư duy.

(2) Chương trình không xét tuyển theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT.

II. Thông tin đăng ký xét tuyển

1. Phương thức tuyển sinh

Các phương thức tuyển sinh trường Đại học Bách khoa áp dụng để xét tuyển năm 2023 bao gồm:

  • Phương thức 1: Xét tuyển tài năng
  • Phương thức 2: Xét chứng chỉ quốc tế SAT, ACt, A-Level, AP và IB
  • Phương thức 3: Xét hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn

2. Bảng mã tổ hợp xét tuyển

a) Theo điểm thi tốt nghiệp THPT

Mã tổ hợp Các môn/bài thi trong tổ hợp
A00 Toán, Vật lý, Hóa học
A01 Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A02 Toán, Vật lý, Sinh học
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D26 Toán, Vật lý, Tiếng Đức
D28 Toán, Vật lý, Tiếng Nhật
D29 Toán, Vật lý, Tiếng Pháp

b) Theo kết quả thi đánh giá tư duy

Mã tổ hợp Các môn/bài thi trong tổ hợp
K00 Toán, Đọc hiểu, Khoa học/Giải quyết vấn đề

3. Quy định về điểm quy đổi tương đương các chứng chỉ tiếng Anh

IELTS 5.0 5.5 6.0 6.5 7.0 7.5 8.0 8.5 9.0
TOEFL iBT 35-45 46-59 60-78 79-89 90-99 100-109 110-114 115-119 120
ITP 433-450 451-509 510-547 548-569 570-591 592-613 614-635 636-657 658-677
Cambridge English Scale 151-159 160-170 171-179 180-183 184-191 192-199 200-210 211-220 221-230
PTE Academic 36-41 42-53 54-64 65-69 70-74 75-78 79-82 83-86 87-90
TOEIC 550-600 601-650 651-700 701-7850 751-800 801-850 851-900 901-950 951-990
APTIS General 131 153 160 170 180 190 ≥ 190
Advanced 110 126 153 160 165 170 178 185 200
VSTEP B1 B2 C1 C2

4. Quy đổi điểm chứng chỉ IELTS (Academic) thành điểm tiếng Anh dành cho các mã tổ hợp A01, D01, D07

IELTS 5.0 5.5 6.0 6.5
Điểm quy đổi 8.5 9.0 9.5 10.0

5. Thông tin kỳ thi đánh giá tư duy

a) Cấu trúc bài thi

Tổng thời gian của bài thi gồm 150 phút cho 3 nội dung thi gồm:

  • Tư duy Toán học (60 phút);
  • Tư duy Đọc hiểu (30 phút);
  • Tư duy Giải quyết vấn đề (60 phút)

Hình thức thi: 100% Trắc nghiệm.

Bài thi sẽ được tổ chức nhiều đợt thi trong năm, thí sinh dự thi sẽ được cấp Giấy chứng nhận kết quả thi và có thể sử dụng để xét tuyển vào các cơ sở giáo dục đại học trên cả nước có nhu cầu.

Bảng cấu trúc:

Phần thi Hình thức Thời gian Điểm
Tư duy toán học Trắc nghiệm 60 phút 40
Tư duy đọc hiểu Trắc nghiệm 30 phút 20
Tư duy khoa học/ Giải quyết vấn đề Trắc nghiệm 60 phút 40

b) Kế hoạch tổ chức thi 2023

  • Đối tượng dự thi: Thí sinh là học sinh THPT, thí sinh tự do.
  • Phạm vi: Thí sinh ở tất cả các tỉnh, thành phố trên toàn quốc có thể đăng ký dự thi.
  • Hình thức thi: Thi trắc nghiệm khách quan trong khung thời gian chung là 150 phút.
  • Dự kiến thời gian, địa điểm tổ chức kỳ thi năm 2023: Tổ chức 03 đợt thi
    • Đợt 1: Tháng 5/2023, tại Hà Nội
    • Đợt 2: Tháng 6/2023, tại Hà Nội
    • Đợt 3: Tháng 7/2023 tại một số địa điểm (Hà Nội, Vinh, Hải Phòng, Đà Nẵng, Tuyên Quang, Thái Nguyên…)
  • Các khối ngành có thể sử dụng kết quả Kỳ thi đánh giá tư duy để xét tuyển đại học năm 2023: Các khối ngành khoa học kỹ thuật, công nghệ; Các khối ngành kinh tế, ngoại thương, tài chính, ngân hàng; Các khối ngành y, dược; Các khối ngành công nghiệp, nông nghiệp.

III. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Đang chờ cập nhật thông tin chính thức từ Đại học Bách khoa Hà Nội.

C. Điểm trúng tuyển hàng năm

Xem thêm: Điểm chuản cập nhật mới nhất, đầy đủ chi tiết tại: Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội

Lưu ý: Dưới đây chỉ là điểm chuẩn xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT/THPTQG mỗi năm. Xem chi tiết điểm chuẩn các phương thức theo link trên.

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn
Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022
1. Chương trình chuẩn
Kỹ thuật sinh học 26.2 25.34 23.25
Kỹ thuật thực phẩm 26.6 25.94 23.35
Kỹ thuật hóa học 25.26 25.2 23.03
Hóa học 24.16 24.96 23.03
Kỹ thuật in 24.51 24.45 23.03
Công nghệ giáo dục 23.8 24.8 23.15
Kỹ thuật điện 27.01 26.5 23.05
Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa 28.16 27.46 27.61
Kinh tế công nghiệp 24.65 25.65 24.3
Quản lý công nghiệp 25.05 25.75 23.3
Quản trị kinh doanh 25.75 26.04 25.35
Kế toán 25.3 25.76 25.2
Tài chính – Ngân hàng 24.6 25.83 25.2
Kỹ thuật Điện tử – viễn thông 27.3 26.8 24.5
Kỹ thuật Y sinh 25.88 23.15
Kỹ thuật môi trường 23.85 24.01 23.03
Quản lý Tài nguyên và Môi trường 23.53 23.03
Tiếng Anh Khoa học kỹ thuật và Công nghệ 24.1 26.39 23.06
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế 24.1 26.11 23.06
Kỹ thuật Nhiệt 25.8 24.5 23.26
CNTT: Khoa học máy tính 29.04 28.43
CNTT: Kỹ thuật máy tính 28.65 28.1 28.29
Kỹ thuật Cơ điện tử 27.48 26.91 26.33
Kỹ thuật Cơ khí 26.51 25.78 23.5
Toán – Tin 27.56 27 26.45
Hệ thống thông tin quản lý 27.25 27 26.54
Kỹ thuật vật liệu 25.18 24.65 23.16
Vật lý kỹ thuật 26.18 25.64 23.29
Kỹ thuật hạt nhân 24.7 24.48 23.29
Vật lý Y khoa 25.36 23.23
Kỹ thuật Ô tô 27.33 26.94 26.41
Kỹ thuật Cơ khí động lực 26.46 25.7 24.16
Kỹ thuật hàng không 26.94 26.48 24.23
Kỹ thuật Dệt – May 23.04 23.99 23.1
2a. Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh 
Kỹ thuật sinh học
Kỹ thuật Thực phẩm 25.94 24.44
Kỹ thuật Hóa dược
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo 25.71 23.55
Kỹ thuật điều khiển – Tự động hóa
Phân tích Kinh doanh 25.03 25.55 24.18
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 25.85 26.3 24.51
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện 26.59 24.71
Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông 27.15 26.59 24.19
Kỹ thuật Y sinh 26.5 25.88 23.89
An toàn không gian số – Cyber Security 27.44
Công nghệ Thông tin Global ICT 23.38 27.85
Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo 28.65
Kỹ thuật Cơ điện tử 26.75 26.3 24.28
Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu 23.18 23.99 23.16
Kỹ thuật Ô tô 26.75 26.11 24.06
2b. Chương trình chất lượng cao tăng cường ngoại ngữ
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật) 27.51 26.93 24.14
Công nghệ Thông tin Việt – Nhật (tăng cường tiếng Nhật) 27.98 27.4 27.25
Công nghệ Thông tin Việt-Pháp (tăng cường tiếng Pháp) 27.9
2c. Chương trình có chuẩn đầu ra ngoại ngữ khác
Điện tử – Viễn thông – ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) 23.85 25.13 23.15
Cơ điện tử – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) 24.2 25.16 23.29
Cơ điện tử – hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) 24.5 24.88 23.21
Cơ khí Chế tạo máy – hợp tác với trường ĐH Griffith (Australia) 23.9 23.88 23.36
3. Chương trình PFIEV
Cơ khí Hàng không 23.88 24.76 23.55
Tin học công nghiệp và Tự động hóa 25.68 26.14 23.99
4. Chương trình liên kết đào tạo quốc tế
Quản trị Kinh doanh – ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng) 22.5 23.25 23.4
Khoa học Máy tính – ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng) 25 25.5 25.15
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon-Vương quốc Anh cấp bằng)

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây