Trường Đại học Bách khoa Hà Nội (HUST)

0
6734

Cập nhật đầy đủ các thông tin tuyển sinh của trường Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2022 về ngành đào tạo, phương thức tuyển sinh, tổ hợp xét tuyển, thời gian đăng ký và hình thức đăng ký xét tuyển.

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Bách Khoa Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University Science of Technology
  • Mã trường: BKA
  • Loại trường: Công lập
  • Các hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Văn bằng 2 – Tại chức – Liên kết nước ngoài
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội
  • Điện thoại: 024 3869 4242
  • Email: tuyensinh@hust.edu.vn
  • Website: https://www.hust.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/dhbkhanoi/

II. Thông tin tuyển sinh năm 2022

1. Các ngành tuyển sinh

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội tuyển sinh đại học năm 2022 các ngành học sau:

1.1 Mã ngành xét tuyển theo các phương thức:

Tên ngành Mã xét tuyển
Tài năng Thi ĐGTD Thi THPT
Kỹ thuật Cơ điện tử ME1 ME1x ME1y
Kỹ thuật Cơ khí ME2 ME2x ME2y
Kỹ thuật Ô tô TE1 TE1x TE1y
Kỹ thuật Cơ khí động lực TE2 TE2x TE2y
Kỹ thuật hàng không TE3 TE3x TE3y
kỹ thuật nhiệt HE1 HE1x HE1y
CNTT: Khoa học máy tính IT1 IT1x IT1y
CNTT: Kỹ thuật máy tính IT2 IT2x IT2y
Kỹ thuật điện EE1 EE1x EE1y
Kỹ thậut Điều khiển – Tự động hóa EE2 EE2x EE2y
Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông ET1 ET1x ET1y
Kỹ thuật Y sinh (mới) ET2 ET2x ET2y
Kỹ thuật Sinh học BF1 BF1x BF1y
Kỹ thuật thực phẩm BF2 BF2x BF2y
Kỹ thuật hóa học CH1 CH1x CH1y
Hóa học CH2 CH2x CH2y
Kỹ thuật in CH3 CH3x CH3y
Kỹ thuật môi trường EV1 EV1x EV1y
Quản lý tài nguyên và môi trường EV2 EV2x EV2y
Kỹ thuật vật liệu MS1 MS1x MS1y
Vật lý kỹ thuật PH1 PH1x PH1y
Kỹ thuật hạt nhân PH2 PH2x PH2y
Vật lý y khoa PH3 PH3x PH3y
Toán – Tin MI1 MI1x MI1y
Hệ thống thông tin quản lý MI2 MI2x MI2y
Công nghệ Dệt – May TX1 TX1x TX1y
Kinh tế công nghiệp EM1 EM1x EM1y
Quản lý công nghiệp EM2 EM2x EM2y
Quản trị kinh doanh EM3 EM3x EM3y
Kế toán EM4 EM4x EM4y
Tài chính – Ngân hàng EM5 EM5x EM5y
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ FL1 FL1x FL1y
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế FL2 FL2x FL2y
Công nghệ giáo dục ED2 ED2x ED2y
Các chương trình tiên tiến, Chất lượng cao, hợp tác quốc tế
Kỹ thuật Cơ điện tử (Chương trình tiên tiến) ME-E1 ME-E1x ME-E1y
Kỹ thuật Ô tô (Chương trình tiên tiến) TE-E2 TE-E2x TE-E2y
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt – Pháp PFIEV) TE-EP TE-EPx TE-EPy
Cơ khí – Chế tạo máy (hợp tác với ĐH Griffith – Úc) ME-GU ME-GUx ME-GUy
Cơ điện tử (hợp tác với ĐH Leibniz Hannover – Đức) ME-LUH ME-LUHx ME-LUHy
Cơ điện tử (hợp tác với ĐHCN Nagaoka – Nhật) ME-NUT ME-NUTx ME-NUTy
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình tiên tiến) IT-E10 IT-E10x IT-E10y
An toàn không gian số – Cyber Security (Chương trình tiên tiến) IT-E15 IT-E15x IT-E15y
Công nghệ thông tin (Việt – Nhật) IT-E6 IT-E6x IT-E6y
Công nghệ thông tin (Global ICT) IT-E7 IT-E7x IT-E7y
Công nghệ thông tin (Việt – Pháp) IT-EP IT-EPx IT-EPy
Khoa học máy tính (hợp tác với ĐH Troy – Hoa Kỳ) TROY-IT EE-E18x EE-E18y
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (Chương trình tiên tiến) EE-E18
Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa (Chương trình tiên tiến) EE-E8 EE-E8x EE-E8y
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt – Pháp PFIEV) EE-EP EE-EPx EE-EPy
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (Chương trình tiên tiến) ET-E16 ET-E16x ET-E16y
Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (Chương trình tiên tiến) ET-E4 ET-E4x ET-E4y
Kỹ thuật Y sinh (Chương trình tiên tiến) ET-E5 ET-E5x ET-E5y
Hệ thống nhúng thông minh và Iot (Chương trình tiên tiến) ET-E9 ET-E9x ET-E9y
Điện tử – Viễn thông (hợp tác với ĐH Leibniz Hannover – Đức) ET-LUH ET-LUHx ET-LUHy
Kỹ thuật Hóa dược (Chương trình tiên tiến) CH-E11 CH-E11x CH-E11y
Kỹ thuật Thực phẩm (Chương trình tiên tiến) BF-E12 BF-E12x BF-E12y
Khoa học kỹ thuật vật liệu (Chương trình tiên tiến) MS-E3 MS-E3x MS-E3y
Phân tích kinh doanh (Chương trình tiên tiến) EM-E13 EM-E13x EM-E13y
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiên tiến) EM-E14 EM-E14x EM-E14y
Quản trị kinh doanh (hợp tác với ĐH Troy – Hoa Kỳ TROY-BA TROY-BAx TROY-BAy

2. Chỉ tiêu và khối thi theo các ngành tuyển sinh

Tên ngành Khối thi
Thi ĐGTD Thi THPT
Kỹ thuật Cơ điện tử K00, K01 A00, A01
Kỹ thuật Cơ khí K00, K01 A00, A01
Kỹ thuật Ô tô K00, K01 A00, A01
Kỹ thuật Cơ khí động lực K00, K01 A00, A01
Kỹ thuật hàng không K00, K01 A00, A01
kỹ thuật nhiệt K00, K01 A00, A01
CNTT: Khoa học máy tính K00, K01 A00, A01
CNTT: Kỹ thuật máy tính K00, K01 A00, A01
Kỹ thuật điện K00, K01 A00, A01
Kỹ thậut Điều khiển – Tự động hóa K00, K01 A00, A01
Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông K00, K01 A00, A01
Kỹ thuật Y sinh (mới) K00, K01 A00, A01, B00
Kỹ thuật Sinh học K00, K01 A00, B00, D07
Kỹ thuật thực phẩm K00, K01 A00, B00, D07
Kỹ thuật hóa học K00, K01 A00, B00, D07
Hóa học K00, K01 A00, B00, D07
Kỹ thuật in K00, K01 A00, B00, D07
Kỹ thuật môi trường K00, K01 A00, B00, D07
Quản lý tài nguyên và môi trường K00, K01 A00, B00, D07
Kỹ thuật vật liệu K00, K01 A00, A01, D07
Vật lý kỹ thuật K00, K01 A00, A01
Kỹ thuật hạt nhân K00, K01 A00, A01, 20
Vật lý y khoa K00, K01 A00, A01, A02
Toán – Tin K00, K01 A00, A01
Hệ thống thông tin quản lý K00, K01 A00, A01
Công nghệ Dệt – May K00, K01 A00, A01, D07
Kinh tế công nghiệp K00, K01, K02 A00, A01, D01
Quản lý công nghiệp K00, K01, K02 A00, A01, D01
Quản trị kinh doanh K00, K01, K02 A00, A01, D01
Kế toán K00, K01, K02 A00, A01, D01
Tài chính – Ngân hàng K00, K01, K02 A00, A01, D01
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ K02 D01
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế K02 D01
Công nghệ giáo dục K00, D01 A00, A01, D01
Các chương trình tiên tiến, Chất lượng cao, hợp tác quốc tế
Kỹ thuật Cơ điện tử (Chương trình tiên tiến) K00, K01, K02 A00, A01
Kỹ thuật Ô tô (Chương trình tiên tiến) K00, K01, K02 A00, A01
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt – Pháp PFIEV) K00, K01 A00, A01, D29
Cơ khí – Chế tạo máy (hợp tác với ĐH Griffith – Úc) K00, K01, K02 A00, A01
Cơ điện tử (hợp tác với ĐH Leibniz Hannover – Đức) K00, K01, K02 A00, A01, D26
Cơ điện tử (hợp tác với ĐHCN Nagaoka – Nhật) K00, K01, K02 A00, A01, D28
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình tiên tiến) K00, K01, K02 A00, A01
An toàn không gian số – Cyber Security (Chương trình tiên tiến) K00, K01, K02 A00, A01
Công nghệ thông tin (Việt – Nhật) K00, K01 A00, A01, D28
Công nghệ thông tin (Global ICT) K00, K01, K02 A00, A01
Công nghệ thông tin (Việt – Pháp) K00, K01 A00, A01, D29
Khoa học máy tính (hợp tác với ĐH Troy – Hoa Kỳ) K00, K01, K02 A00, A01, D01
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (Chương trình tiên tiến) K00, K01, K02 A00, A01
Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa (Chương trình tiên tiến) K00, K01, K02 A00, A01
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt – Pháp PFIEV) K00, K01 A00, A01, D29
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (Chương trình tiên tiến) K00, K01, K02 A00, A01
Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (Chương trình tiên tiến) K00, K01, K02 A00, A01
Kỹ thuật Y sinh (Chương trình tiên tiến) K00, K01, K02 A00, A01
Hệ thống nhúng thông minh và Iot (Chương trình tiên tiến) K00, K01 A00, A01, D28
Điện tử – Viễn thông (hợp tác với ĐH Leibniz Hannover – Đức) K00, K01, K02 A00, A01, D26
Kỹ thuật Hóa dược (Chương trình tiên tiến) K00, K01, K02 A00, B00, D07
Kỹ thuật Thực phẩm (Chương trình tiên tiến) K00, K01, K02 A00, B00, D07
Khoa học kỹ thuật vật liệu (Chương trình tiên tiến) K00, K01, K02 A00, A01
Phân tích kinh doanh (Chương trình tiên tiến) K00, K01, K02 A01, D01, D07
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiên tiến) K00, K01, K02 A01, D01, D07
Quản trị kinh doanh (hợp tác với ĐH Troy – Hoa Kỳ K00, K01, K02 A00, A01, D01

2. Phương thức tuyển sinh

Các phương thức tuyển sinh trường Đại học Bách khoa áp dụng để xét tuyển năm 2022 bao gồm:

  • Phương thức 1: Xét tuyển tài năng
  • Phương thức 2: Xét chứng chỉ quốc tế SAT, ACt, A-Level, AP và IB
  • Phương thức 3: Xét hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn

3, Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Phương thức 1: Xét tuyển tài năng

a) Phương thức 1.1: Xét tuyển thẳng học sinh giỏi theo quy định của Bộ GD&ĐT

Đối tượng xét tuyển: Là các thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2022 có thành tích cao trong kỳ thi học sinh giỏi hoặc KHKT do Bộ GD&ĐT tổ chức

Thí sinh đăng ký tối đa 3 nguyện vọng tương ứng 3 chương trình đào tạo theo thứ tự ưu tiên.

b) Phương thức 1.2: Xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế

Đối tượng xét tuyển: Thí sinh có điểm TBC học từng năm lớp 10, 11, 12 đạt từ 8.0 trở lên (thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2022, lớp 12 chỉ tính học kỳ 1), có ít nhất 1 trong các chứng chỉ quốc tế SAT, ACT, A-Level, AP và IB.

Thí sinh đăng ký tối đa 3 nguyện vọng tương ứng 3 chương trình đào tạo theo thứ tự ưu tiên.

c) Phương thức 1.3 Xét tuyển theo hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn

Đối tượng xét tuyển: Thí sinh có điểm TBC học tập các môn văn hóa (trừ 2 môn Thể dục và GDQPAN) từng năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 đạt từ 8.0 và đáp ứng 1 trong các điều kiện sau:

(1) Được chọn tham gia kỳ thi học sinh giỏi quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức hoặc đạt giải nhất, nhì,b a trong kỳ thi chọn HSG cấp tỉnh, thành phố do Sở GD&ĐT tổ chức (hoặc tương đương do các ĐHQG, Đại học vùng tổ chức) các môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin, Ngoại ngữ trong thời gian học THPT;

(2) Được chọn tham gia cuộc thi khoa học kỹ thuật do Bộ GD&ĐT tổ chức

(3) Được chọn tham gia cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia do Đài truyền hình Việt Nam tổ chức từ vòng thi tháng trở lên.

(4) Có ít nhất 1 trong các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS, TOEFL iBT, TOEFL ITP, TOEIC 4 kỹ năng (hoặc các chứng chỉ tiếng Anh khác tương đương) quy đổi tương đương IELTS 6.0 được đăng ký các ngành Ngôn ngữ Anh và Kinh tế – Quản lý.

(5) Học sinh hệ chuyên Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin, Ngoại ngữ các trường THPT và THPT chuyên trên toàn quốc, lớp chuyên, hệ chuyên thuộc các trường đại học, ĐHQG, Đại học vùng.

Thí sinh đăng ký tối đa 2 nguyện vọng tương ứng 2 chương trình đào tạo theo thứ tự ưu tiên.

Phương thức 2: Xét điểm thi đánh giá tư duy

Đối tượng dự thi:

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT và có điểm TBC của 6 học kỳ mỗi môn học THPT thuộc tổ hợp xét tuyển thí sinh lựa chọn đạt từ 7.0 hoặc tổng điểm TB 6 học kỳ của 3 môn từ 42.0 điểm.
  • Thí sinh được chọn 1 trong 5 tổ hợp môn: Toán, Lý Hóa hoặc Toán, Hóa, Sinh hoặc Toán, Lý, Ngoại ngữ hoặc Toán, Hóa, Ngoại ngữ hoặc Toán, Văn, Ngoại ngữ.

Các tổ hợp xét tuyển dự kiến:

  • Tổ hợp dự thi Toán – Đọc hiểu – Khoa học tự nhiên – Tiếng Anh: Sử dụng để xét tuyển tất cả các chương trình đào tạo trừ chương trình FL1, FL2
  • Tổ hợp dự thi Toán – Đọc hiểu – KHTN: Sử dụng để xét tuyển tất cả các chương trình đào tạo trừ chương trình FL1, FL
  • Tổ hợp dự thi Toán – Đọc hiểu – Tiếng Anh: Sử dụng để xét tuyển các chương trình Elitech (CTTT giảng dạy bằng tiếng Anh), các chương trình mã EM, chương trình hợpt ác quốc tế, chương trình Ngôn ngữ Anh (FL1, FL2)

Các thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế có mức điểm quy đổi tương đương IELTS 5.0 được sử dụng để quy đổi điểm tiếng Anh để xét tuyển các tổ hợp có môn tiếng Anh theo hệ thống quy đổi của trường.

Phương thức 3: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Điều kiện xét tuyển:

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có điểm TBC 6 học kỳ mỗi môn theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 7.0 hoặc tổng điểm TB 6 học kỳ của 3 môn từ 42 điểm
  • Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của trường Đại học Bách khoa Hà Nội.

Các thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế có mức điểm quy đổi tương đương IELTS 5.0 được sử dụng để quy đổi điểm tiếng Anh để xét tuyển các khối A01, D01, D07 theo hệ thống quy đổi của trường.

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm
Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội
Ngành/Nhóm ngành 2018 2019 Năm 2020
Thi THPT Xét kết hợp
Kỹ thuật Cơ điện tử 23.25 25.4 27.48 23.6
Kỹ thuật cơ khí 21.3 23.86 26.51 20.8
Kỹ thuật Ô tô 21.35 25.05 27.33 23.4
Kỹ thuật Cơ khí động lực 22.2 23.7 26.46 21.06
Kỹ thuật hàng không 22 24.7 26.94 22.5
Kỹ thuật Cơ điện tử (CTTT) 21.55 24.06 26.75 22.6
Kỹ thuật Ô tô (CTTT) 21.35 24.23 26.75 22.5
Cơ khí hàng không (CT Việt – Pháp PFIEV) 23.88 19
Kỹ thuật nhiệt 20 22.3 25.8 19
Kỹ thuật vật liệu 20 21.4 25.18 19.27
Khoa học kỹ thuật vật liệu (CTTT) 20 21.6 23.18 19.56
Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông 22 24.8 27.3 23
Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CTTT) 21.7 24.6 27.15 22.5
Kỹ thuật Y sinh (CTTT) 21.7 24.1 26.5 21.1
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CTTT) 24.95 27.51 23.3
Khoa học máy tính (CNTT) 25 27.42 29.04 26.27
Kỹ thuật máy tính (CNTT) 23.5 26.85 28.65 25.63
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CTTT) 27 28.65 25.28
Công nghệ thông tin (Việt – Nhật) 23.1 25.7 27.98 24.35
Công nghệ thông tin (Global ICT) 24 26 28.38 25.14
Công nghệ thông tin (Việt – Pháp) 27.24 22.8
Toán – Tin 22.3 25.2 27.56 23.9
Hệ thống thông tin quản lý 21.6 24.8 27.25 22.15
Kỹ thuật Điện 21 24.28 27.01 22.5
Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa 23.9 26.05 28.16 24.41
Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa và Hệ thống điện (CTTT) 23 25.2 27.43 23.43
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt – Pháp PFIEV) 25.68 20.36
Kỹ thuật hóa học 20 22.3 25.26 19
Hóa học 20 21.1 24.16 19
Kỹ thuật in 20 21.1 24.51 19
Kỹ thuật Hóa dược (CTTT) 26.5 20.5
Kỹ thuật sinh học 21.1 23.4 26.2 20.53
Kỹ thuật thực phẩm 21.7 24 26.6 21.07
Kỹ thuật thực phẩm (CTTT) 23 25.94 19.04
Kỹ thuật môi trường 20 20.2 23.85 19
Kỹ thuật Dệt – May 20 21.88 23.04 19.16
Công nghệ giáo dục 20.6 23.8 19
Vật lý kỹ thuật 20 22.1 26.18 21.5
Kỹ thuật hạt nhân 20 20 24.7 20
Kinh tế công nghiệp 20 21.9 24.65 20.54
Quản lý công nghiệp 20 22.3 25.05 19.13
Quản trị kinh doanh 20.7 23.3 25.75 20.1
Kế toán 20.5 22.6 25.30 19.29
Tài chính – Ngân hàng 20 22.5 24.6 19
Phân tích kinh doanh (CTTT) 22 25.03 19.09
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 25.85 21.19
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ 21 22.6 24.1
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế 21 23.2 24.1
Cơ điện tử (Hợp tác với ĐHCN Nagaoka – Nhật Bản) 20.35 22.15 24.5 20.5
Cơ khí – Chế tạo máy (Hợp tác với ĐH Griffith – Úc) 18 21.2 23.9 19
Cơ điện tử (Hợp tác với ĐH Leibniz Hannover – Đức) 20.5 24.2 21.6
Điện tử – Viễn thông (Hợp tác với ĐH Leibniz Hannover – Đức) 18 20.3 23.85 19
Công nghệ thông tin (Hợp tác với ĐH La Trobe – Úc) 20.5 23.25 26.5 22
Công nghệ thông tin (Hợp tác với ĐH Victoria Wellington – New Zealand) 19.6 22 25.55 21.09
Quản trị kinh doanh (Hợp tác với ĐH Victoria Wellington – New Zealand) 18 20.9 22.7 19
Quản trị kinh doanh (Hợp tác với ĐH Troy – Hoa Kỳ) 18 20.2 22.5 19
Khoa học máy tính (Hợp tác với ĐH Troy – Hoa Kỳ) 18 20.6 25 19

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây