Trường Đại học Bách Khoa Đà Nẵng (DUT)

0
1811

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2022 của trường.

I. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Bách Khoa Đà Nẵng
  • Tên tiếng Anh: Danang University of Technology
  • Mã trường: DBG
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Đại học Đà Nẵng
  • Các hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – VHVL
  • Lĩnh vực đào tạo: Công nghệ – Kỹ thuật
  • Địa chỉ: 54 Nguyễn Lương Bằng, Hoà Khánh Bắc, Liên Chiểu, Đà Nẵng
  • Điện thoại: 0236 36 20999
  • Email:
  • Website: http://dut.udn.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/DUTpage/

II. Thông tin tuyển sinh năm 2022

1. Các ngành tuyển sinh

Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng tuyển sinh đại học năm 2022 các ngành học sau:

Tên ngành Mã XT Chỉ tiêu Khối thi
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 60 A00, D07
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 45 A00, A01
Kinh tế xây dựng 7580301 90 A00, A01
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 105 A00, A01
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202 45 A00, A01
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp 7580201 180 A00, A01
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Tin học xây dựng) 7580201A 60 A00, A01
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh) 7580201B 45 A00, A01
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng) 7580201C 45 A00, A01
Kiến trúc 7580101 100 V00, V01, V02
Công nghệ thực phẩm 7540101 130 A00, B00, D07
Kỹ thuật ô tô 7520130 60 A00, A01
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 60 A00, A01
Kỹ thuật môi trường 7520320 45 A00, D07
Kỹ thuật hóa học 7520301  90 A00, D07
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 7520216  150 A00, A01
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7520207  180 A00, A01
Kỹ thuật Điện 7520201  195 A00, A01
Kỹ thuật Tàu thủy 7520122  45
Kỹ thuật nhiệt 7520115  90 A00, A01
Kỹ thuật Cơ điện tử 7520114  150 A00, A01
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực 7520103A 120 A00, A01
Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí hàng không) 7520103B 50 A00, A01
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 7510701 45 A00, D07
Quản lý công nghiệp 7510601 90 A00, A01
Công nghệ chế tạo máy 7510202 160 A00, A01
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105 60 A00, A01
Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược) 7420201A 45 A00, B00, D07
Công nghệ sinh học 7420201 65 A00, B00, D07
Kỹ thuật máy tính 7480106 60 A00, A01
Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp) 7480201 210 A00, A01
Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) 7480201A 90 A00, A01, D28
Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo 7480201B 45 A00, A01
Điện tử – Viễn thông (Chương trình tiên tiến Việt – Mỹ) 7905206 45 A01, D07
Hệ thống nhúng và Iot (Chương trình tiên tiến Việt – Mỹ) 7905216 45 A01, D01
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV) PFIEV 100 A00, A01
– Ngành Kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động
– Ngành Kỹ thuật điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp
– Ngành Công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ phần mềm

2. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng tuyển sinh năm 2022 theo các phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT
  • Phương thức 2: Xét tuyển theo phương thức tuyển sinh riêng của trường
  • Phương thức 3: Xét kết quả học tập bậc THPT (xét học bạ)
  • Phương thức 4: Xét điểm thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQG HCM
  • Phương thức 5: Xét điểm thi đánh giá tư duy của trường Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2022
  • Phương thức 6: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022

III. Học phí năm 2020 – 2021

Dự kiến:

  • Các ngành hệ đại trà: 11,7 triệu/năm
  • Các ngành nhóm PFIEV: 19 triệu/năm
  • Các ngành chất lượng cao: 30 triệu/năm
  • Các ngành chương trình tiên tiến: 34 triệu/năm

IV. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Đà Nẵng

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Tên ngành/Nhóm ngành Điểm trúng tuyển
Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021
Công nghệ sinh học 23 24.0
Công nghệ thông tin (CLC tiếng Nhật) 23.5 25.65 25.5
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao – đặc thù) 23 25.65 26.0
Công nghệ thông tin (đặc thù) 23 27.5 27.2
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 18.5 19.3 20.05
Công nghệ chế tạo máy 20.5 24 23.85
Quản lý công nghiệp 18 23 23.85
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 20.05 23
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí động lực CLC) 16.5 20 23.1
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí động lực) 24.65 24.75
Kỹ thuật cơ điện tử (CLC) 19.5 23.25 23.5
Kỹ thuật cơ điện tử 25.5 25.65
Kỹ thuật nhiệt (CLC) 15.5 16.15
Kỹ thuật nhiệt 22.25 23.65
Kỹ thuật tàu thủy 16.15 17.5 18.05
Kỹ thuật điện (CLC) 17 19.5 21
Kỹ thuật điện 24.35 25.0
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CLC) 17 19.8 21.5
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 24.5 25.25
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC) 21.25 24.9 24.7
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 26.55 26.5
Kỹ thuật hóa học 21 23.25
Kỹ thuật môi trường 16.45 16.55 16.85
Công nghệ thực phẩm (CLC) 17.55 17.1 19.65
Công nghệ thực phẩm 24.5 25.15
Kiến trúc (CLC) 19.5 22
Kiến trúc 21.85 23.25
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp CLC) 16.1 17.1 18
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 23.75 23.45
Kỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng) 20 20.9 22.55
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 17.6 18.4
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CLC) 15.3 16.75 16.7
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 19.3 21
Kinh tế xây dựng (CLC) 15.5 18.5 19.25
Kinh tế xây dựng 22.1 23.7
Quản lý tài nguyên và môi trường 17.5 18.2 19
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 15.25 17.5 22.5
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 15.35 15.5 17.05
Điện tử – Viễn thông (CTTT Việt – Mỹ) 15.11 16.88
Hệ thống nhúng (CTTT Việt – Mỹ) 15.34 18.26
Kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV) 17.55 18.88
Công nghệ thông tin (Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo CLC) 23 26.65 25.1
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí hàng không) 24 23.8
Kỹ thuật máy tính 26.65 25.85
Kỹ thuật ô tô 25.0

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây