Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu (BVU)

2871

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2023 của trường.

A. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu
  • Tên tiếng Anh: Ba Ria – Vung Tau University (BVU)
  • Mã trường: BVU
  • Loại trường: Dân lập – Tư thục
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học – Văn bằng 2 – VHVL – Cao đẳng
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: 80 Trương Công Định, Phường 3, Thành phố Vũng Tàu
  • Cơ sở 2: 01 Trương Văn Bang, Phường 7, Thành phố Vũng Tàu
  • Cơ sở 3: 951 Bình Giã, Phường 10, Thành phố Vũng Tàu
  • Điện thoại:  0254 730 5456
  • Email: tuyensinh@bvu.edu.vn
  • Website: https://bvu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/DaiHocBaRiaVungTau/

B. Thông tin tuyển sinh năm 2023

I. Các ngành tuyển sinh

Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu tuyển sinh đại học năm 2023 các ngành học sau:

Tên ngành/chương trình đào tạo Mã XT Khối thi
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, C00, C20, D01
– Chuyên ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
– Chuyên ngành Tổ chức quản lý cảng – Xuất nhập khẩu – Giao nhận vận tải quốc tế
– Chuyên ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, C00, C20, D01
– Chuyên ngành Kinh doanh quốc tế
– Chuyên ngành Thương mại quốc tế
– Chuyên ngành Kinh doanh trực tuyến
Quản trị khách sạn 7810201 A00, C00, C20, D01
– Chuyên ngành Quản trị khách sạn
– Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn và dịch vụ ăn uống
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00, C20, D01, D15
– Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
– Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch
Quản trị kinh doanh 7340101 A00, C00, C20, D01
– Chuyên ngành Quản trị kinh doanh
– Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp
– Chuyên ngành Quản trị Du lịch – Nhà hàng – Khách sạn
– Chuyên ngành Quản trị kinh doanh bất động sản
– Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực
– Chuyên ngành Quản trị truyền thông đa phương tiện
Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, C14, D01
– Chuyên ngành Tài chính – Ngân hàng
– Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp
– Chuyên ngành Tài chính công
– Chuyên ngành Công nghệ và quản trị tài chính quốc tế
Kế toán 7340301 A00, A01, C14, D01
– Chuyên ngành Kế toán tài chính
– Chuyên ngành Kế toán kiểm toán
– Chuyên ngành Kế toán quốc tế
Marketing 7340115 A00, C00, C20, D01
– Chuyên ngành Digital Marketing
– Chuyên ngành Marketing và tổ chức sự kiện
– Chuyên ngành Marketing thương hiệu
Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D15, D66
– Chuyên ngành Tiếng Anh du lịch và khách sạn
– Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại
– Chuyên ngành Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 C00, C19, C20, D01
Đông phương học 7310608 C00, C19, C20, D01
– Chuyên ngành Ngôn ngữ và Văn hóa Hàn Quốc
– Chuyên ngành Ngôn ngữ và Văn hóa Nhật Bản
Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C01, D01
– Chuyên ngành Công nghệ thông tin
– Chuyên ngành Kỹ thuật máy tính
– Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm
– Chuyên ngành Lập trình ứng dụng di động và game
– Chuyên ngành Quản trị mạng và an toàn thông tin
– Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, C01, D01
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, C01, D01
– Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
– Chuyên ngành Kỹ thuật điện
– Chuyên ngành Điện tử công nghiệp
– Chuyên ngành Điều khiển và tự động hóa
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00, A01, C01, D01
– Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
– Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp
– Chuyên ngành Thiết kế nội thất
– Chuyên ngành Quản lý xây dựng
– Chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, C01, D01
– Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí
– Chuyên ngành Cơ khí chế tạo máy
Luật 7380101 A00, C00, C20, D01
– Chuyên ngành Luật kinh tế – dân sự
– Chuyên ngành Luật quản lý công
– Chuyên ngành Luật quản trị doanh nghiệp
– Chuyên ngành Luật thương mại, kinh doanh quốc tế
– Chuyên ngành Luật tài chính – ngân hàng
Dược học 7720201 A00, A02, B00, B08
Điều dưỡng 7720301 A02, B00, B03, C08
Tâm lý học 7310401 C00, C19, C20, D01
– Chuyên ngành Tâm lý học ứng dụng
– Chuyên ngành Tham vấn và trị liệu tâm lý
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00, B00, C02, D07
– Chuyên ngành Luật thương mại, kinh doanh quốc tế
– Chuyên ngành Luật tài chính – ngân hàng
– Chuyên ngành Luật thương mại, kinh doanh quốc tế

II. Thông tin đăng ký xét tuyển

1. Phương thức xét tuyển

Các phương thức xét tuyển năm 2023 của trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu bao gồm:

  • Phương thức 1: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 2: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Phương thức 3: Xét điểm thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHCM
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng

2. Thủ tục đăng ký xét tuyển

a) Hồ sơ đăng ký xét tuyển

– Hồ sơ xét học bạ THPT:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của trường (download)
  • Bản photo công chứng học bạ THPT hoặc giấy xác nhận kết quả học tập các học kỳ có đóng dấu của trường THPT
  • Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời
  • Giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)

– Hồ sơ xét kết quả thi ĐGNL:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (tải xuống tại https://tuyensinh.bvu.edu.vn)
  • Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHCM
  • Giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)

b) Thời gian đăng ký xét tuyển

– Xét học bạ THPT:

  • Đợt 1: Từ ngày 1/12 – 31/3/2023.
  • Đợt 2: Từ ngày 1/4 – 30/6/2022.
  • Đợt 3: Từ ngày 1/7 – 30/7/2022.
  • Đợt 4: từ ngày 1/8 – 30/9/2022.
  • Đợt 5: Từ ngày 1/10 – 30/10/2022.
  • Đợt 6: (nếu còn chỉ tiêu)

c) Hình thức nộp hồ sơ xét tuyển

  • Nộp trực tiếp tại trường, gửi hồ sơ qua chuyển phát nhanh về trường
  • Link đăng ký trực tuyến: https://xettuyen.bvu.edu.vn/

d) Địa chỉ nộp hồ sơ

  • Văn phòng tuyển sinh – Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu
  • Địa chỉ: Số 80 Trương Công Định, phường 3, TP Vũng Tàu
  • Điện thoại: 1900 633 069

C. Học phí

Học phí dự kiến của trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2022 như sau:

  • Ngành Điều dưỡng: 1.050.000 đồng/tín chỉ
  • Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng: 850.000 đồng/tín chỉ
  • Ngành Dược học: 1.180.000 đồng/tín chỉ
  • Các ngành còn lại: 815.000 đồng/tín chỉ

D. Điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm chuẩn
Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022
Kinh doanh quốc tế 15
Dược học 21 21
Điều dưỡng 19 19 19
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 15 15 15
Tâm lý học 15 15 15
Quản trị khách sạn 15 15 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15 15 15
Công nghệ thực phẩm 15 15 15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15 15 15
Công nghệ kỹ thuật hóa học 15 15 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15 15 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô 15 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15 15 15
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15 15 15
Công nghệ thông tin 15 15 15
Luật 15 15 15
Ngôn ngữ Trung Quốc 15 15
Marketing 15 15
Tài chính – Ngân hàng 15 15
Kế toán 15 15 15
Quản trị kinh doanh 15 15 15
Đông phương học 15 15 15
Ngôn ngữ Anh 15 15 15

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây