Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu (BVU)

0
1020

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2022 của trường.

I. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu
  • Tên tiếng Anh: Ba Ria – Vung Tau University (BVU)
  • Mã trường: BVU
  • Loại trường: Dân lập – Tư thục
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học – Văn bằng 2 – VHVL – Cao đẳng
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: 80 Trương Công Định, Phường 3, Thành phố Vũng Tàu
  • Cơ sở 2: 01 Trương Văn Bang, Phường 7, Thành phố Vũng Tàu
  • Cơ sở 3: 951 Bình Giã, Phường 10, Thành phố Vũng Tàu
  • Điện thoại:  0254 730 5456
  • Email: tuyensinh@bvu.edu.vn
  • Website: https://bvu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/DaiHocBaRiaVungTau/

II. Thông tin tuyển sinh năm 2022

1. Các ngành tuyển sinh

Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu tuyển sinh đại học năm 2022 các ngành học sau:

Tên ngành/chương trình đào tạo Mã XT Khối xét tuyển
Dược học 7720201 A00, A02, B00, B08
Điều dưỡng 7720301 A02, B00, B03, C08
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 C00, C19, C20, D15
Quản trị khách sạn 7810201 C00, C19, C20, D15
– Chuyên ngành Quản trị khách sạn
– Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00, C19, C20, D15
– Chuyên ngành Du lịch nghỉ dưỡng biển
– Chuyên ngành Du lịch sức khỏe
– Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, B03, B08
– Chuyên ngành Chế biến mà marketing thực phẩm
– Chuyên ngành Quản lý chất lượng thực phẩm
– Chuyên ngành Công nghệ thực phẩm ứng dụng
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00, B00, C02, D07
– Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học
– Chuyên ngành Kỹ thuật hóa học và quản lý công nghiệp
– Chuyên ngành Công nghệ hóa dầu
– Chuyên ngành Hóa mỹ phẩm – Thực phẩm dược
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00, A01, C01, D01
– Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
– Chuyên ngành Thiết kế nội thất
– Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, C01, D01
– Chuyên ngành Điện tàu thủy
– Chuyên ngành Điều khiển và tự động hóa
– Chuyên ngành Điện tử công nghiệp
– Chuyên ngành Kỹ thuật điện
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, C01, D01
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, C01, D01
– Chuyên ngành Cơ khí chế tạo máy
– Chuyên ngành Cơ điện tử
Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C01, D01
– Chuyên ngành Lập trình ứng dụng di động và game
– Chuyên ngành Quản trị mạng và an toàn thông tin
– Chuyên ngành  Kỹ thuật phần mềm
– Chuyên ngành Công nghệ thông tin
Tâm lý học 7310401 C00, C19, C20, D01
– Chuyên ngành Tham vấn và trị liệu tâm lý
– Chuyên ngành Tâm lý học lâm sàng
– Chuyên ngành Tâm lý học ứng dụng
Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D15, D66
– Chuyên ngành Phương pháp giảng dạy tiếng Anh
– Chuyên ngành Tiếng Anh du lịch
– Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 C00, C19, C20, D01
Đông phương học 7310608 C00, C19, C20, D01
– Chuyên ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc
– Chuyên ngành Ngôn ngữ Nhật Bản
– Chuyên ngành Đông phương học ứng dụng
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, C00, C20, D01
– Chuyên ngành Công nghệ – Số hóa trong Logistics
– Chuyên ngành Kinh tế, tổ chức, quản lý vận tải biển
– Chuyên ngành Tổ chức quản lý cảng – Xuất nhập khẩu – Giao nhận vận tải quốc tế
– Chuyên ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Luật 7380101 A00, C00, C20, D01
– Chuyên ngành Quản trị – Luật
– Chuyên ngành Luật kinh tế
– Chuyên ngành Luật hành chính
– Chuyên ngành Luật dân sự
Marketing 7340115 A00, C00, C20, D01
– Chuyên ngành Marketing và tổ chức sự kiện
– Chuyên ngành Digital Marketing
– Chuyên ngành Marketing thương hiệu
Kế toán 7340301 A00, A01, C14, D01
– Chuyên ngành Kế toán kiểm toán
– Chuyên ngành Kế toán tài chính
Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, C14, D01
– Chuyên ngành Công nghệ tài chính
– Chuyên ngành Tài chính – Ngân hàng
Kinh doanh quốc tế 7340210 A00, A01, C14, D01
Quản trị kinh doanh 7340101 A00, C00, C20, D01
– Chuyên ngành Kinh tế số
– Chuyên ngành Kinh doanh bất động sản
– Chuyên ngành Quản trị truyền thông đa phương tiện
– Chuyên ngành Quản trị Du lịch – Nhà hàng – Khách sạn
– Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp

2. Phương thức xét tuyển

Các phương thức xét tuyển năm 2022 của trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu bao gồm:

  • Phương thức 1: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 2: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Phương thức 3: Xét điểm thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHCM
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng

3. Thủ tục đăng ký xét tuyển

a) Hồ sơ đăng ký xét tuyển

– Hồ sơ xét học bạ THPT:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của trường (download)
  • Bản photo công chứng học bạ THPT hoặc giấy xác nhận kết quả học tập các học kỳ có đóng dấu của trường THPT
  • Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời
  • Giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)

– Hồ sơ xét kết quả thi ĐGNL:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (tải xuống tại https://tuyensinh.bvu.edu.vn)
  • Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHCM
  • Giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)

b) Thời gian đăng ký xét tuyển

– Xét học bạ THPT:

  • Đợt 1: Từ ngày 1/2 – 31/3/2022
  • Đợt 2: Từ ngày 1/4 – 31/5/2022
  • Đợt 3: Từ ngày 1/6 – 30/6/2022
  • Đợt 4: từ ngày 1/7 – 8/8/2022
  • Đợt 5: Từ ngày 9/8 – 31/8/2022
  • Đợt 6: Từ ngày 1/9 – 15/9/2022 (nếu còn chỉ tiêu)

c) Hình thức nộp hồ sơ xét tuyển

  • Nộp trực tiếp tại trường, gửi hồ sơ qua chuyển phát nhanh về trường
  • Link đăng ký trực tuyến: https://xettuyen.bvu.edu.vn/

d) Địa chỉ nộp hồ sơ

  • Văn phòng tuyển sinh – Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu
  • Địa chỉ: Số 80 Trương Công Định, phường 3, TP Vũng Tàu
  • Điện thoại: 1900 633 069

III. Học phí

Học phí dự kiến của trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2022 như sau:

  • Ngành Điều dưỡng: 1.050.000 đồng/tín chỉ
  • Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng: 850.000 đồng/tín chỉ
  • Ngành Dược học: 1.180.000 đồng/tín chỉ
  • Các ngành còn lại: 815.000 đồng/tín chỉ

IV. Điểm trúng tuyển thi THPT

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm trúng tuyển
Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Luật 14 15
Kế toán 13 14 15
Quản trị kinh doanh 13 14 15
Bất động sản 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 13 14 15
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15 14 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 13 14 15
Công nghệ thông tin 13 14 15
Công nghệ kỹ thuật hóa học 13 14 15
Công nghệ thực phẩm 13 14 15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 13 14 15
Đông phương học 13 14 15
Ngôn ngữ Anh 13 14 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 13 14 15
Quản trị khách sạn 14 15
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 15
Tâm lý học 15
Điều dưỡng 19
Quản trị kinh doanh (CLQT)
Quản trị khách sạn (CLQT)
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CLQT)

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây