Tìm hiểu ngành Nông học

0
240

Tổng hợp các thông tin quan trọng về ngành Nông học bao gồm giới thiệu chung, các trường tuyển sinh, các khối thi, chương trình đào tạo ngành Nông học và cơ hội nghề nghiệp sau khi tốt nghiệp.

ngành nông học

1. Thông tin chung ngành Nông học

Ngành Nông học (Mã ngành: 7620109) là ngành học đào tạo kỹ sư nông học có kiến thức chuyên sâu ở 3 lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản, có khả năng thực hành các kỹ thuật canh tác cây trồng, kỹ năng chăn nuôi và nuôi trồng thủy sản, có khả năng tổ chức và quản lý các hệ thống nông nghiệp.

2. Các trường tuyển sinh ngành Nông học

Các trường tuyển sinh ngành Nông học năm 2022 như sau:

3. Điểm chuẩn ngành Nông học

Điểm chuẩn ngành Nông học năm 2021 của các trường đại học trên dao động trong khoảng 15.0 – 19.5 điểm tùy thuộc vào tổ hợp xét tuyển và phương thức tuyển sinh từng trường.

4. Các khối thi ngành Nông học

Ngành Nông học có thể xét tuyển theo các tổ hợp môn sau:

  • Tổ hợp xét tuyển A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)
  • Tổ hợp xét tuyển B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)
  • Tổ hợp xét tuyển D08 (Toán, Sinh học, Tiếng Anh)
  • Tổ hợp xét tuyển D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)
  • Tổ hợp xét tuyển B08 (Toán, Sinh học, Tiếng Anh)
  • Tổ hợp xét tuyển A02 (Toán, Vật lí , Sinh học)
  • Tổ hợp xét tuyển B04 (Toán, Sinh học, GDCD)
  • Tổ hợp xét tuyển B03 (Toán, Sinh học, Văn)
  • Tổ hợp xét tuyển A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
  • Tổ hợp xét tuyển C08 (Văn, Hóa học, Sinh)
  • Tổ hợp xét tuyển D01 (Văn, Toán, tiếng Anh)
  • Tổ hợp xét tuyển D90 (Toán, KHTN, Tiếng Anh)

5. Chương trình đào tạo ngành Nông học

Tham khảo ngay chương trình đào tạo ngành Nông học của trường Đại học Nông lâm Huế như sau:

Phần Nội dung học phần
I KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG
1 Triết học Mác – Lênin
2 Kinh tế chính trị Mác – Lênin
3 Chủ nghĩa xã hội khoa học
4 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
5 Tư tưởng Hồ Chí Minh
6 Toán thống kê
7 Vật lý
8 Hóa học
9 Sinh học
10 Tin học
11 Sinh thái và môi trường
12 Công nghệ cao trong nông nghiệp
13 Xã hội học đại cương
14 Nhà nước và pháp luật
15 Ngoại ngữ không chuyên 1, 2, 3
II KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP
A) Kiến thức cơ sở ngành
Học phần bắt buộc:
16 Thổ nhưỡng
17 Chọn tạo giống cây trồng
18 Vi sinh vật học trong trồng trọt
19 Di truyền thực vật
20 Hóa sinh thực vật
21 Sinh lý thực vật
22 Phân bón
23 Công nghệ tưới tiêu
24 Khí tượng
25 Thực vật học
26 Nguyên lý kỹ thuật canh tác
Học phần tự chọn:
27 Nông nghiệp hữu cơ
28 Công nghệ nuôi cấy mô tế bào thực vật
29 Giá thể và dinh dưỡng cây trồng
30 Công nghệ điều khiển cây trồng
31 Công nghệ sản xuất giống cây trồng
32 Kinh doanh nông nghiệp và dịch vụ nông thôn
33 Cơ điện nông nghiệp
34 Ứng dụng công nghệ cao trong trồng trọt
B) Kiến thức ngành
Học phần bắt buộc:
35 Kỹ thuật trồng rau
36 Kỹ thuật trồng cây ăn quả
37 Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật
38 Phương pháp thí nghiệm đồng ruộng
39 Công nghệ sinh học ứng dụng trong thực vật
40 Kỹ thuật trồng hoa và cây cảnh
41 Côn trùng nông nghiệp
42 Bệnh cây
43 Kỹ thuật chăn nuôi
44 Kỹ thuật sản xuất cây lương thực
45 Kỹ thuật sản xuất cây công nghiệp
46 Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản
47 Cây dược liệu
48 Công nghệ trồng cây có mái che
49 Lâm nghiệp đại cương
50 Chuyên đề xây dựng kế hoạch khuyến nông
51 Trang trại tổng hợp
52 Thú y đại cương
53 Kinh tế nông nghiệp
54 Kỹ thuật nuôi ong
Học phần tự chọn:
55 Thực hành nông nghiệp tốt và nông nghiệp an toàn
56 Nông nghiệp đô thị
57 Khảo nghiệm và kiểm định giống cây trồng
58 Quản lý cây trồng tổng hợp
59 Kỹ thuật trồng cây không đất
60 Kỹ thuật nhân giống rau hoa quả và quản lý vườn ươm
61 Cỏ dại
62 Quản lý dịch hại tổng hợp
63 Bảo quản nông sản
64 Kỹ thuật trồng dâu nuôi tằm
65 Kỹ thuật trồng nấm
Kiến thức bổ trợ:
66 Kỹ năng mềm
67 Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo
68 Phương pháp tiếp cận khoa học
Thực tập nghề nghiệp:
69 Tiếp cận nghề Nông học
70 Thao tác nghề Nông học
71 Thực tế nghề Nông học
Khóa luận tốt nghiệp
72 Khóa luận tốt nghiệp Nông học

6. Việc làm ngành Nông học

Sinh viên ngành Nông học sau khi tốt nghiệp trở thành các kỹ sư nông học phụ trách các công việc liên quan tới nông nghiệp, chăn nuôi, cụ thể là các công việc như sau:

  • Kỹ thuật viên, cán bộ kỹ thuật, cán bộ quản lý nông học
  • Chuyên viên, nghiên cứu viên
  • Giảng viên tại các trường đại học
  • Ký sư nông học phụ trách chỉ đạo sản xuất, nuôi trồng.

Địa điểm công tác, nơi làm việc:

  • Cơ quan nhà nước liên quan tới nông nghiệp như Sở/Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Trung tâm khuyến nông, Sở khoa học và Công nghệ…
  • Các cơ quan nhà nước thuộc các lĩnh vực chuyên môn như Chi cục Bảo vệ thực vật, Chi cục Thú y, Chi cục Thủy sản, Chi cục Phát triển nông thôn, Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm thủy sản, Trung tâm sản xuất và phát triển giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản…
  • Làm việc tại các công ty sản xuất, kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, thức ăn chăn nuôi, thủy sản, thuốc thú y.
  • Các trung tâm nghiên cứu, trường đại học, cao đẳng lĩnh vực nông nghiệp
  • Các cơ quan, tổ chức, dự án hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây