Tổng hợp các thông tin quan trọng về ngành Giáo dục thể chất bao gồm giới thiệu chung, các trường tuyển sinh, các khối thi, chương trình đào tạo ngành Giáo dục thể chất và cơ hội nghề nghiệp sau khi tốt nghiệp.
1. Giới thiệu ngành Giáo dục thể chất
Ngành Giáo dục thể chất (Mã ngành: 7140206) là ngành học đào tạo cử nhân Giáo dục thể chất có kiến thức và trình độ chuyên môn phù hợp với giảng dạy, nghiên cứu khoa học, huấn luyện và tổ chức các hoạt động thể dục thể thao tại các trường học, trung tâm việc làm tại các cơ quan, tổ chức.
2. Các trường tuyển sinh ngành Giáo dục thể chất
Danh sách các trường tuyển sinh ngành Giáo dục thể chất năm 2022 như sau:
Khu vực miền Bắc
- Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
- Trường Đại học Sư phạm Thể dục thể thao Hà Nội
- Trường Đại học Hùng Vương
- Trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên
- Trường Đại học Tây Bắc
- Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2
- Trường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh
Khu vực miền Trung và Tây Nguyên
- Trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng
- Trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng
- Trường Đại học Quảng Bình
- Trường Đại học Hồng Đức
- Khoa Giáo dục thể chất – Đại học Huế
- Trường Đại học Quy Nhơn
- Trường Đại học Vinh
- Trường Đại học Tây Nguyên
Khu vực miền Nam
- Trường Đại học Thể dục thể thao TPHCM
- Trường Đại học Sư phạm thể dục thể thao TP HCM
- Trường Đại học Đồng Tháp
- Trường Đại học Cần Thơ
3. Điểm chuẩn ngành Giáo dục Thể chất
Điểm chuẩn ngành Giáo dục Thể chất năm 2021 của các trường đại học trên dao động trong khoảng 18.0 – 25.88 điểm tùy thuộc vào tổ hợp xét tuyển và phương thức tuyển sinh từng trường.
4. Các khối xét tuyển ngành Giáo dục thể chất
Các khối thi có thể sử dụng để xét tuyển ngành Giáo dục thể chất như sau:
- Mã tổ hợp xét tuyển T01: Toán, GDCD, NK TDTT
- Mã tổ hợp xét tuyển T02: Toán, Văn, Năng khiếu TDTT
- Mã tổ hợp xét tuyển T03: Văn, Sinh, Năng khiếu TDTT
- Mã tổ hợp xét tuyển T04: Toán, Sinh, NK TDTT
- Mã tổ hợp xét tuyển T05: Văn, GDCD, Năng khiếu TDTT
- Mã tổ hợp xét tuyển T07: Văn, Địa, Năng khiếu TDTT
- Mã tổ hợp xét tuyển T08: Toán, GDCD, Năng khiếu TDTT
- Mã tổ hợp xét tuyển M02: Toán, NK2, NK3
- Mã tổ hợp xét tuyển M03: Văn, NK2, NK3
- Mã tổ hợp xét tuyển C14: Văn, Toán, GDCD
- Mã tổ hợp xét tuyển C19: Văn, Sử, GDCD
- Mã tổ hợp xét tuyển C20: Văn, Địa, GDCD
5. Chương trình đào tạo ngành Giáo dục thể chất
Khung chương trình học ngành Giáo dục thể chất của trường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh như sau:
Phần | Nội dung học |
A | Các môn đại cương |
1 | Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 1 |
2 | Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 2 |
3 | Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam |
4 | Tư tưởng Hồ Chí Minh |
5 | Ngoại ngữ 1 |
6 | Ngoại ngữ 2 |
7 | Tin học đại cương |
8 | Tâm lý học đại cương |
9 | Thống kê toán học |
10 | Phương pháp nghiên cứu khoa học |
11 | Quản lý hành chính nhà nước |
12 | Pháp luật đại cương |
13 | Giáo dục Quốc phòng và An ninh 1 |
14 | Giáo dục Quốc phòng và An ninh 2 |
15 | Giáo dục Quốc phòng và An ninh 3 |
B | CÁC MÔN CƠ SỞ VÀ KIẾN THỨC CHUYÊN MÔN |
Học phần bắt buộc | |
1 | Tâm lý học Thể dục thể thao |
2 | Giáo dục học Thể dục thể thao |
3 | Sinh lý Thể dục thể thao 1 |
4 | Sinh lý Thể dục thể thao 2 |
5 | Giải phẫu Thể dục thể thao |
6 | Lý luận và phương pháp Giáo dục thể chất 1 |
7 | Lý luận và phương pháp Giáo dục thể chất 2 |
8 | Thể dục thể thao trường học |
9 | Quản lý Thể dục thể thao quần chúng |
Học phần tự chọn (11/25 tín chỉ): | |
1 | Đo lường thể thao |
2 | Xã hội học Thể dục thể thao |
3 | Giao tiếp sư phạm |
4 | Y học Thể dục thể thao |
5 | Vệ sinh Thể dục thể thao |
6 | Sinh cơ Thể dục thể thao |
7 | Sinh hóa Thể dục thể thao |
8 | Kinh tế học Thể dục thể thao |
9 | Marketing thể thao |
10 | Lịch sử Thể dục thể thao |
11 | Văn hóa Thể thao |
12 | Công tác đoàn đội |
C | KIẾN THỨC NGÀNH |
1 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Điền kinh 1 |
2 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Điền kinh 2 |
3 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể dục 1 |
4 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể dục 2 |
5 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Bơi lội 1 |
6 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Bơi lội 2 |
7 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Bóng đá |
8 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Bóng chuyền |
9 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Cầu lông |
10 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Võ |
11 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Bóng rổ |
12 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Bóng bàn 1 |
13 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Bóng chuyền 1 |
14 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Bóng đá 1 |
15 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Bợi lội 1, |
16 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Bóng ném 1 |
17 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Bóng rổ 1 |
18 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Bắn súng 1 |
19 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Cờ lông 1 |
20 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Cờ vua 1 |
21 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Điền kinh 1 |
22 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Quần vợt 1 |
23 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Thể dục 1 |
24 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Vật 1 |
25 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Võ 1 |
26 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Golf 1 |
27 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Bóng bàn 2 |
28 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Bóng chuyền 2 |
29 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Bóng đá 2 |
30 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Bợi lội 2 |
31 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Bóng ném 2 |
32 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Bóng rổ 2 |
33 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Bắn súng 2 |
34 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Cờ lông 2 |
35 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Cờ vua 2 |
36 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Điền kinh 2 |
37 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Quần vợt 2 |
38 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Thể dục 2 |
39 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Vật 2 |
40 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Võ 2 |
41 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Golf 2 |
42 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Bóng bàn 3 |
43 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Bóng chuyền 3 |
44 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Bóng đá 3 |
45 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Bợi lội 3 |
46 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Bóng ném 3 |
47 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Bóng rổ 3 |
48 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Bắn súng 3 |
49 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Cờ lông 3 |
50 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Cờ vua 3 |
51 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Điền kinh 3 |
52 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Quần vợt 3 |
53 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Thể dục 3 |
54 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Vật 3 |
55 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Võ 3 |
56 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Golf 3 |
57 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Bóng bàn 4 |
58 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Bóng chuyền 4 |
59 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Bóng đá 4 |
60 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Bợi lội 4 |
61 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Bóng ném 4 |
62 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Bóng rổ 4 |
63 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Bắn súng 4 |
64 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Cờ lông 4 |
65 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Cờ vua 4 |
66 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Điền kinh 4 |
67 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Quần vợt 4 |
68 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Thể dục 4 |
69 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Vật 4 |
70 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Võ 4 |
71 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Golf 4 |
72 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Bóng bàn 5 |
73 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Bóng chuyền 5 |
74 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Bóng đá 5 |
75 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Bợi lội 5 |
76 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Bóng ném 5 |
77 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Bóng rổ 5 |
78 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Bắn súng 5 |
79 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Cờ lông 5 |
80 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Cờ vua 5 |
81 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Điền kinh 5 |
82 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Quần vợt 5 |
83 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Thể dục 5 |
84 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Vật 5 |
85 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Võ 5 |
86 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao chuyên ngành Golf 5 |
Học phần tự chọn (Chọn 13/33 tín chỉ): | |
87 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Cờ vua |
88 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Đá cầu |
89 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Âm nhạc vũ đạo |
90 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Bóng bàn |
91 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Bóng ném |
92 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Vật |
93 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Quần vợt |
94 | Lý luận và phương pháp giảng dạy thể dục Aerobic |
95 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Golf |
96 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Thể thao dân tộc |
97 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Bắn súng |
98 | Lý luận và phương pháp giảng dạy Trò chơi vận động |
D | THỰC TẬP NGHIỆP VỤ VÀ KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP |
1 | Thực tập nghiệp vụ lần 1 |
2 | Thực tập nghiệp vụ lần 2 |
3 | Khóa luận tốt nghiệp hoặc học phần chuyên môn thay thế |
Học phần chuyên môn thay thế | |
1 | Lý luận và phương pháp Thể dục thể thao |
2 | Y sinh học Thể dục thể thao |
6. Việc làm ngành Giáo dục thể chất
Sinh viên sau khi tốt nghiệp ngành Giáo dục thể chất có thể tự tìm kiếm các công việc phù hợp với ngành học này như sau:
- Giáo viên giảng dạy bộ môn Thể chất tại các trường từ bậc tiểu học đến THPT
- Giảng viên dạy Giáo dục thể chất tại các trường đại hoc, cao đẳng
- Nghiên cứu tại các trung tâm nghiên cứu, viện nghiên cứu thuộc ngành Giáo dục và phát triển giáo dục
- Cán bộ quản lý giáo dục cấp địa phương
- Làm việc tại các trung tâm thể thao, câu lạc bộ thể thao