Tìm hiểu ngành Dinh dưỡng

0
260

Tổng hợp các thông tin quan trọng về ngành Dinh dưỡng bao gồm giới thiệu chung, các trường tuyển sinh, các khối thi, chương trình đào tạo ngành Dinh dưỡng và cơ hội nghề nghiệp sau khi tốt nghiệp.

ngành dinh dưỡng
Tìm hiểu về ngành Dinh dưỡng

1. Thông tin chung ngành Dinh dưỡng

Ngành Dinh dưỡng (Mã ngành: 7720401) là ngành học đào tạo cử nhân dinh dưỡng có kiến thức khoa học cơ bản, chuyên sâu về vai trò, nhu cầu cung cấp năng lượng và các giá trị dinh dưỡng của thực đối với cơ thể.

Mục tiêu đào tạo:

  • Khả năng hiểu được cơ chế hấp thu, chuyển hóa các chất dinh dưỡng trong cơ thể
  • Nắm bắt được các chế độ an toàn, có hại của thực phẩm
  • Truyền thông giáo dục dinh dưỡng, hướng dẫn bệnh nhân xây dựng chế độ ăn an toàn, phòng ngừa bệnh tật.
  • Có khả năng tư vấn dinh dưỡng và tiết chế trong chăm sóc, điều trị bệnh
  • Có phẩm chất nghề nghiệp, tinh thần trách nhiệm cao trong công việc, cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác
  • Có khả năng tự học và nghiên cứu khoa học đáp ứng được các yêu cầu chăm sóc và bảo vệ sức khỏe người dân.

2. Các trường tuyển sinh ngành Dinh dưỡng

Các trường tuyển sinh ngành Dinh dưỡng năm 2022 như sau:

3. Điểm chuẩn ngành Dinh dưỡng

Điểm chuẩn ngành Dinh dưỡng năm 2021 của các trường đại học trên dao động trong khoảng 15.0 – 24.65 điểm tùy thuộc vào tổ hợp xét tuyển và phương thức tuyển sinh từng trường.

4. Các khối thi ngành Dinh dưỡng

Ngành Dinh dưỡng có thể xét tuyển theo các tổ hợp môn sau:

  • Tổ hợp xét tuyển B00: Toán, Hóa học, Sinh học
  • Tổ hợp xét tuyển B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
  • Tổ hợp xét tuyển A00: Toán, Vật lý, Hóa học
  • Tổ hợp xét tuyển D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
  • Tổ hợp xét tuyển A02: Toán, Vật lí , Sinh học
  • Tổ hợp xét tuyển D01: Văn, Toán, tiếng Anh
  • Tổ hợp xét tuyển D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
  • Tổ hợp xét tuyển D90: Toán, KHTN, Tiếng Anh

5. Chương trình đào tạo ngành Dinh dưỡng

Tham khảo ngay chương trình đào tạo ngành Dinh dưỡng của trường Đại học Y dược TP HCM như sau:

Phần Nội dung học phần
I KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG
Học phần bắt buộc:
1 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
2 Triết học Mác – Lênin
3 Kinh tế Chính trị Mác – Lênin
4 Chủ nghĩa xã hội khoa học
5 Tư tưởng Hồ Chí Minh
6 Giáo dục thể chất 1, 2, 3
7 Giáo dục quốc phòng – an ninh
8 Thực hành Giáo dục quốc phòng – an ninh
9 Xác xuất – Thống kê y học – Lý thuyết
10 Xác xuất – Thống kê y học – Thực hành
11 Sinh học và di truyền
12 Hóa học
13 Vật lý – Lý sinh
14 Nghiên cứu khoa học – Lý thuyết
15 Nghiên cứu khoa học – Thực hành
16 Tâm lý y học – Đạo đức y học
II KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP
A) Kiến thức cơ sở ngành
Học phần bắt buộc:
17 Hóa sinh – Lý thuyết
18 Hóa sinh – Thực hành
19 Giải phẫu – Lý thuyết
20 Giải phẫu – Thực hành
21 Sinh lý – Lý thuyết
22 Sinh lý – Thực hành
23 Sinh lý bệnh – Lý thuyết
24 Sinh lý bệnh – Thực hành
25 Vi sinh – Lý thuyết
26 Vi sinh – Thực hành
27 Ký sinh trùng – Lý thuyết
28 Ký sinh trùng – Thực hành
29 Các bệnh thông thường 1 – Lý thuyết
30 Các bệnh thông thường 1 – Thực hành
31 Các bệnh thông thường 2 – Lý thuyết
32 Các bệnh thông thường 2 – Thực hành
B) Kiến thức ngành
Học phần bắt buộc:
33 Giáo dục sức khỏe – Lý thuyết
34 Giáo dục sức khỏe – Thực hành
35 Dinh dưỡng cộng đồng – Lý thuyết
36 Dinh dưỡng cộng đồng – Thực hành
37 Dinh dưỡng cơ sở
38 Khoa học thực phẩm – Lý thuyết
39 Khoa học thực phẩm – Thực hành
40 An toàn vệ sinh thực phẩm – Lý thuyết
41 An toàn vệ sinh thực phẩm – Thực hành
42 Dinh dưỡng các lứa tuổi – Lý thuyết
43 Dinh dưỡng các lứa tuổi – Thực hành
44 Dịch tễ học cơ bản – Lý thuyết
45 Dịch tễ học cơ bản – Thực hành
46 Phương pháp nghiên cứu khoa học trong dinh dưỡng – Lý thuyết
47 Phương pháp nghiên cứu khoa học trong dinh dưỡng – Thực hành
48 Tổ chức và quản lý hệ thống y tế
49 Đánh giá tình trạng dinh dưỡng – Lý thuyết
50 Đánh giá tình trạng dinh dưỡng – Thực hành
51 Dinh dưỡng điều trị 1 – Lý thuyết
52 Dinh dưỡng điều trị 1 – Thực hành
53 Dinh dưỡng điều trị 2 – Lý thuyết
54 Dinh dưỡng điều trị 2 – Thực hành
55 Tư vấn dinh dưỡng tiết chế – Lý thuyết
56 Tư vấn dinh dưỡng tiết chế – Thực hành
57 Giáo dục truyền thông dinh dưỡng – Lý thuyết
58 Giáo dục truyền thông dinh dưỡng – Thực hành
59 Thực hành tiết chế 1
60 Thực hành tiết chế 2
Học phần tự chọn:
61 Thuộc và thực phẩm
62 Phân tích số liệu – Lý thuyết
63 Phân tích số liệu – Thực hành
64 Dinh dưỡng học đường
65 Sức khỏe môi trường cơ bản – Lý thuyết
66 Sức khỏe môi trường cơ bản – Thực hành
67 Quản lý nguy cơ an toàn thực phẩm – Lý thuyết
68 Quản lý nguy cơ an toàn thực phẩm – Thực hành
69 Triển khai, quản lý các chương trình an toàn thực phẩm ở cộng đồng – Lý thuyết
70 Triển khai, quản lý các chương trình an toàn thực phẩm ở cộng đồng – Thực hành
71 Dinh dưỡng cộng đồng nâng cao – Lý thuyết
72 Dinh dưỡng cộng đồng nâng cao – Thực hành
73 Tổ chức quản lý dinh dưỡng bệnh viện – Lý thuyết
74 Tổ chức quản lý dinh dưỡng bệnh viện – Thực hành
75 Quản lý dịch vụ chế biến thực phẩm – Lý thuyết
76 Quản lý dịch vụ chế biến thực phẩm – Thực hành
77 Dinh dưỡng trong thể dục thể thao – Lý thuyết
78 Dinh dưỡng trong thể dục thể thao – Thực hành
Học phần tốt nghiệp
79 Khóa luận tốt nghiệp
80 Lý luận chính trị

6. Việc làm ngành Dinh dưỡng

Cử nhân ngành Dinh dưỡng sau khi tốt nghiệp ra trường có thể làm việc tại các địa điểm sau:

  • Bệnh viện, trung tâm y tế có khoa dinh dưỡng
  • Các trung tâm kiểm soát bệnh tật tuyến trung tương, tỉnh, thành phố
  • Các tổ chức y tế phi chính phủ
  • Dinh dưỡng viên tại các viện dưỡng lão
  • Chăm sóc sức khỏe tại các tổ chức xã hội
  • Nghiên cứu, học tập, giảng dạy tại các trường đại học, viện nghiên cứu về dinh dưỡng và thực phẩm
  • Làm việc tại các nhà máy sản xuất thực phẩm, nhà hàng, khách sạn…

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây