Tìm hiểu ngành Công nghệ vật liệu

0
46

Tổng hợp các thông tin quan trọng về ngành Công nghệ vật liệu bao gồm giới thiệu chung, các trường tuyển sinh, các khối thi, chương trình đào tạo ngành Công nghệ vật liệu và cơ hội nghề nghiệp sau khi tốt nghiệp.

ngành công nghệ vật liệu

1. Thông tin chung ngành Công nghệ vật liệu

Ngành Công nghệ vật liệu (Mã ngành: 7510402) là ngành học đào tạo kỹ sư công nghệ vật liệu nghiên cứu, triển khai các phương pháp chế tạo, xử lý vật liệu nhằm thu được các vật liệu mới có đặc tính ưu tiên hơn như nhẹ hơn, bền hơn, đẹp và tiện dụng hơn như nhựa, bao bì, cao su, sơn, mực in, vật liệu silicate như gạch men, thủy tinh, gốm sứ, xi măng…

Mục tiêu đào tạo:

  • Trang bị các kiến thức nền tảng về vật liệu polymer, composite, công nghệ chế tạo, kiểm tra đnahs giá vật liệu, công nghệ gia công, gia công sản phẩm, nghiên cứu và tìm ra những vật liệu mới có tính năng ưu việt hơn.
  • Trang bị kiếm thức về thiết kế khuôn mẫu, sản phẩm nhựa, có khả năng tự thiết kế các sản phẩm nhựa gia công
  • Trang bị các phương pháp phân tích, đán giá vật liệu, xác định thành phần, cấu trúc, tính chất của vật liệu
  • Có khả năng điều hành sản xuất, vận hành thiết bị công nghiệp, nghiên cứu công nghệ trong lĩnh vực công nghệ vật liệu nhựa, bao bì, cao su, sơn, gạch men, thủy tinh, xi măng…

2. Các trường đào tạo ngành Công nghệ vật liệu

Các trường tuyển sinh ngành Công nghệ Vật liệu cập nhật mới nhất năm 2022 như sau:

3. Điểm chuẩn ngành Công nghệ vật liệu

Điểm chuẩn ngành Công nghệ vật liệu năm 2021 của các trường đại học trên dao động trong khoảng 16.0 – 24.0 điểm tùy thuộc vào tổ hợp xét tuyển và phương thức tuyển sinh từng trường.

4. Các khối thi ngành Công nghệ vật liệu

Các khối thi có thể sử dụng để xét tuyển ngành Công nghệ vật liệu như sau:

  • Tổ hợp xét tuyển A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • Tổ hợp xét tuyển A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • Tổ hợp xét tuyển D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
  • Tổ hợp xét tuyển B00: Toán, Hóa học, Sinh học
  • Tổ hợp xét tuyển D90: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh

5. Chương trình đào tạo ngành Công nghệ vật liệu

Tham khảo chương trình đào tạo ngành Công nghệ vật liệu của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Đà Nẵng.

Chi tiết chương trình như sau:

Phần Nội dung học phần
I KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG
Học phần bắt buộc:
1 Pháp luật đại cương
2 Tư tưởng Hồ Chí Minh
3 Ngoại ngữ I
4 Ngoại ngữ II
5 Ngoại ngữ III
6 Đại số tuyến tính
7 Giải tích I
8 Vẽ kỹ thuật
9 Tin học văn phòng
10 Vật lý ứng dụng
11 Triết học Mác – Lênin
12 Kinh tế chính trị
13 Chủ nghĩa xã hội khoa học
14 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
Học phần tự chọn:
15 Vẽ trên máy tính
16 TH Vẽ trên máy tính
17 TH Tin học văn phòng
18 Giải tích II
19 Vật lý Quang – Nguyên tử
20 Xác suất thống kê
Học phần tự chọn tự do
21 Ngoại ngữ cơ bản
22 Ngoại ngữ IV
23 Ngoại ngữ V
Học phần tích lũy
24 Giáo dục quốc phòng
25 Giáo dục thể chất I
26 Giáo dục thể chất II
27 Giáo dục thể chất III
28 Giáo dục thể chất IV
Học phần kiến thức kỹ năng mềm bắt buộc
29 Giáo dục môi trường
30 Khởi nghiệp, việc làm
31 Kỹ năng giao tiếp
32 Kỹ năng làm việc nhóm
33 Kỹ năng lãnh đạo
34 Dự án khởi nghiệp
35 Phương pháp học tập nghiên cứu khoa học
II KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP
Học phần cơ sở bắt buộc
36 Hóa đại cương 1
37 Hóa đại cương 2
38 TH Hóa đại cương 1
39 TH Hóa đại cương 2
40 Nhập môn ngành Vật liệu
41 Quá trình và thiết bị thủy lực
42 Quá trình và thiết bị truyền chất
43 TN Quá trình và thiết bị
44 Các phương pháp phân tích vật lý và hóa lý
45 TN Các phương pháp phân tích vật lý và hóa lý
46 Hóa học và hóa lý polyme
47 Hóa lý silicat
48 An toàn lao động và Vệ sinh công nghiệp
49 Ứng dụng công nghệ thông tin trong hóa học
50 Cơ học vật liệu
Học phần chuyên ngành bắt buộc:
51 Tiếng Anh chuyên ngành
52 Công nghệ sản xuất polyme
53 Công nghệ sản xuất sơn – vecni
54 Vật liệu composite
55 TN Công nghệ sản xuất polyme
56 TN Gia công composite
57 Công nghệ sản xuất gốm sứ
58 Công nghệ sản xuất chất kết dính vô cơ
59 Công nghệ sản xuất vật liệu chịu lửa
60 Vật liệu kim loại và công nghệ luyện kim
61 Kỹ thuật gia công cao su
62 Đồ án vật liệu silicat
63 TN chất kết dính vô cơ
64 TN Gốm và Vật liệu chịu lửa
65 Hóa học dầu mỏ
66 Công nghệ lọc dầu
67 TN các tính chất dầu mỏ
68 Thiết bị nhà máy silicat
69 Cơ sở thiết kế nhà máy Hóa
70 Công nghệ điện hóa
71 TN Công nghệ điện hóa
72 Công nghệ sản xuất Hợp chất thiên nhiên
73 Công nghệ hóa dầu và chế biến khí
74 Đổi mới, sáng tạo, khởi nghiệp
75 Kỹ năng lãnh đạo, quản lý
76 Quản lý dự án chuyên ngành
77 Thực tập nhận thức
78 Thực tập kỹ thuật
79 Chuyên đề ngành
80 Thực tập tốt nghiệp
81 Học kỳ doanh nghiệp
82 Đồ án tốt nghiệp

6. Việc làm ngành Công nghệ vật liệu

Sau khi tốt nghiệp, các kỹ sư công nghệ vật liệu có thể đảm nhận các vị trí công việc như sau:

  • Kỹ sư công nghệ, quản lý điều hành sản xuất tại các cơ sở sản xuất, nhà máy, xí nghiệp ngành công nghệ vật liệu
  • Kỹ thuật viên trong nhà máy, phòng thí nghiệm ngành công nghệ vật liệu
  • Kỹ sư thiết kế khuôn mẫu, sản phẩm nhựa tại các công ty thiết kế và nhà máy nhựa
  • Quản lý công nghiệp, quản lý chất lượng tại nhà máy và xí nghiệp ngành công nghệ vật liệu
  • Học tập và đào tạo tại các viện nghiên cứu, phòng thí nghiệm, trường đại học.
  • Kinh doanh các thiết bị ngành công nghệ vật liệu, hóa chất

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây