Ngành Công nghệ Chế tạo máy

267

Tổng hợp các thông tin quan trọng về ngành Công nghệ Chế tạo máy bao gồm giới thiệu chung, các trường tuyển sinh, các khối thi, chương trình đào tạo ngành Công nghệ Chế tạo máy và cơ hội nghề nghiệp sau khi tốt nghiệp.

nganh cong nghe che tao may

1. Thông tin chung về ngành

Ngành Công nghệ Chế tạo máy là một ngành đào tạo chuyên sâu về kỹ thuật chế tạo máy và công nghệ sản xuất. Sinh viên sẽ được học về các kiến thức cơ bản về cơ khí, động cơ, công nghệ chế tạo máy, công nghệ sản xuất, điều khiển máy và tự động hóa.

Sinh viên công nghệ chế tạo máy được trang bị các kỹ năng thiết kế, tính toán, chế tạo, lắp ráp và kiểm tra các loại máy móc và thiết bị. Ngoài ra, sinh viên còn được học về các tiêu chuẩn và quy trình quản lý chất lượng trong sản xuất.

Ngành Công nghệ chế tạo máy có mã ngành là 7510202.

2. Các trường đào tạo ngành Công nghệ Chế tạo máy

Các trường tuyển sinh ngành Công nghệ Chế tạo máy cập nhật mới nhất năm 2023 như sau:

3. Các khối xét tuyển ngành Công nghệ Chế tạo máy

Các tổ hợp xét tuyển có thể được nhiều trường sử dụng để xét tuyển ngành Công nghệ chế tạo máy cập nhật mới nhất năm 2023 như sau:

  • Tổ hợp xét tuyển A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • Tổ hợp xét tuyển A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • Tổ hợp xét tuyển D01: Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
  • Tổ hợp xét tuyển D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
  • Tổ hợp xét tuyển C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí
  • Tổ hợp xét tuyển B00: Toán, Hóa học, Sinh học
  • Tổ hợp xét tuyển A03: Toán, Vật lí, Lịch sử
  • Tổ hợp xét tuyển A10: Toán, Vật lý, GDCD
  • Tổ hợp xét tuyển A16: Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn
  • Tổ hợp xét tuyển C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí
  • Tổ hợp xét tuyển D90: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh

4. Chương trình đào tạo ngành Công nghệ Chế tạo máy

Tham khảo ngay chương trình đào tạo ngành Công nghệ Chế tạo máy của trường Đại học Công nghiệp thực phẩm TPHCM.

STT Môn học Tín chỉ
I KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG 92
1 Các học phần bắt buộc
2 Triết học Mác – Lênin 3
3 Kinh tế chính trị Mác – Lênin 2
4 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2
5 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2
6 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2
7 Anh văn A1 3
8 Anh văn A2 3
9 Anh văn A3 3
10 Kỹ năng ứng dụng công nghệ thông tin 3
11 Toán cao cấp A1 3
12 Toán cao cấp A2 2
13 Giáo dục thể chất 1 0
14 Giáo dục thể chất 2 0
15 Giáo dục thể chất 3 0
16 Giáo dục quốc phòng – an ninh 1 0
17 Giáo dục quốc phòng – an ninh 2 0
18 Giáo dục quốc phòng – an ninh 3 0
19 Giáo dục quốc phòng – an ninh 4 0
Các học phần tự chọn 6
Nhóm A (chọn tối thiểu 1 học phần) 2
1 Vật lý đại cương 2
2 Vật lý kỹ thuật 2
3 Quy hoạch thực nghiệm 2
4 Xác suất thống kê 2
Nhóm B (chọn tối thiểu 1 học phần) 2
1 Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp 2
2 Logic học 2
3 Phương pháp nghiên cứu khoa học 2
Nhóm C (chọn tối thiểu 1 học phần) 2
1 Pháp luật đại cương 2
2 Quản trị doanh nghiệp 2
3 Quản lý dự án 2
4 Quản trị học 2
5 Kinh tế học đại cương 2
II KIẾN THỨC CƠ SỞ NGÀNH
Các học phần bắt buộc 38
1 An toàn lao động 2
2 Các quá trình chế tạo 3
3 Chi tiết máy 3
4 Cơ kỹ thuật 3
5 Cơ lưu chất 2
6 Điều khiển logic khả trình (PLC) 3
7 Nguyên lý máy 2
8 Nhập môn kỹ thuật 2
9 Sức bền vật liệu 3
10 Thực hành kỹ thuật đo lường cơ khí 1
11 Thực hành điện cơ bản 1
12 Hệ thống sản xuất tự động 2
13 Thực hành thủy lực và khí nén 1
14 Thực hành cơ khí đại cương 2
15 Trang bị điện – điện tử trong máy công nghiệp 3
16 Truyền động thủy lực và khí nén 3
17 Vẽ kỹ thuật 2
III KHỐI KIẾN THỨC NGÀNH CHÍNH (Giai đoạn 1 – Cấp bằng cử nhân) 49
Các học phần bắt buộc 40
1 Dung sai lắp ghép 2
2 Kỹ thuật nhiệt 2
3 Vẽ cơ khí 3
4 Nguyên lý cắt kim loại 2
5 Thực hành hàn nâng cao 2
6 Công nghệ vật liệu 2
7 Đồ án chi tiết máy 1
8 Đồ án kỹ thuật chế tạo 1
9 Thực hành phay 1
10 Vật liệu và công nghệ xử lý 3
11 Thí nghiệm vật liệu 1
12 Thực hành CAD/CAM 2
13 Thực hành công nghệ in 3D 1
14 Thực hành đúc và nhiệt luyện 1
15 Công nghệ CNC 3
16 Kỹ thuật chế tạo 1 3
17 Thực hành phay CNC 2
18 Thực hành tiện CNC 2
19 Thực hành tiện nâng cao 2
20 Mô hình hóa hình học và mô phỏng 2
21 Kỹ thuật chế tạo 2 2
22 Thực tập tốt nghiệp 2
Các học phần tự chọn 9
Nhóm A (chọn tối thiểu 1 học phần) 3
1 Quản lý và kỹ thuật bảo trì công nghiệp 3
2 Quản lý dự án cho kỹ sư 3
3 Thiết kế và đổi mới sản phẩm 3
Nhóm B (chọn tối thiểu 1 học phần) 2
1 Bơm quạt máy nén 2
2 Lò hơi 2
3 Đồ gá 2
Nhóm C (chọn tối thiểu 1 học phần) 2
1 Máy chế biến nông sản và thực phẩm 2
2 Kỹ thuật sấy 2
3 Truyền nhiệt và thiết bị trao đổi nhiệt 2
IV KHỐI KIẾN THỨC NGÀNH CHÍNH CHUYÊN SÂU, ĐẶC THÙ (giai đoạn 2 – cấp bằng Kỹ sư) 30
Các học phần bắt buộc 27
1 Công nghệ thiết kế khuôn mẫu 3
2 Ứng dụng CAE trong thiết kế cơ khí 2
3 Thực tập kỹ sư 8
4 Khóa luận tốt nghiệp 14
Các học phần tự chọn 3
5 Kỹ thuật nâng chuyển 3
6 Hệ thống sản xuất thông minh 3
7 Lý thuyết điều khiển tự động 3

5. Việc làm ngành Công nghệ Chế tạo máy

Cơ hội việc làm trong ngành công nghệ chế tạo máy rất tốt. Tuy nhiên, cần phải có kinh nghiệm và kiến thức chuyên môn vững chắc để có thể tìm được việc làm tốt và có mức lương cao.

Các công ty chế tạo máy, nhà máy sản xuất, các công ty công nghệ cao, các công ty dịch vụ kỹ thuật là những nơi có thể tìm được việc làm trong ngành này.

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây