Học viện Quản Lý Giáo Dục

0
2034

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của Học viện Quản lý Giáo dục, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2022 của trường.

I. Thông tin chung

  • Tên gọi: Học viện Quản Lý Giáo Dục
  • Tên tiếng Anh: National Institute of Education Management (NIEM)
  • Mã trường: HVQ
  • Loại trường: Công lập
  • Các hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học
  • Lĩnh vực đào tạo: Khoa học giáo dục
  • Địa chỉ: 31 Phan Đình Giót, Thanh Xuân, Hà Nội
  • Điện thoại: 024.3862 1504
  • Email: tuyensinh@naem.edu.vn
  • Website: http://daotao.naem.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/naem.edu.vn/

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

  • Tên ngành: Quản lý giáo dục
  • Mã xét tuyển: 7140114
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, A04
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 150
    + Phương thức khác: 30
  • Tên ngành: Tâm lý học giáo dục
  • Mã xét tuyển: 7310403
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 150
    + Phương thức khác: 70
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D10
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 100
    + Phương thức khác: 50
  • Tên ngành: Giáo dục học
  • Mã xét tuyển: 7140101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 60
    + Phương thức khác: 20
  • Tên ngành: Kinh tế giáo dục
  • Mã xét tuyển: 7149001
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 60
    + Phương thức khác: 20
  • Tên ngành: Quản trị văn phòng
  • Mã xét tuyển: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 40
    + Phương thức khác: 10
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
  • Mã xét tuyển: 7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D10, D14
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 40
    + Phương thức khác: 10

2. Phương thức xét tuyển

2.1 Phương thức 1: Xét học bạ

2.1.1 Tính điểm xét tuyển bằng học bạ

Thí sinh sử dụng kết quả học tập THPT để xét tuyển vào Học viện Quản lý giáo dục theo kết quả học tập 03 học kỳ gồm HK1 năm lớp 11, HK2 năm lớp 11, HK1 năm lớp 12, cụ thể như sau:

Điểm xét học bạ = Điểm TB HK1 lớp 11 + Điểm TB HK2 lớp 11 + Điểm TB HK1 lớp 12

Yêu cầu: Điểm xét học bạ đạt 15 điểm trở lên

Thí sinh được xét trúng tuyển ở phương thức xét tuyển dựa vào học bạ chỉ được công nhận trúng tuyển chính thức khi đã có Bằng (hoặc quyết định) tốt nghiệp THPT hợp lệ.

2.1.2 Thời gian nhận hồ sơ xét học bạ

  • Đợt 1: Từ 15/6 đến 30/06/2020
  • Đợt 2: Từ 01/07 đến 30/07/2020
  • Đợt bổ sung (nếu còn chỉ tiêu): Từ 01/8 đến 30/8/2020

2.1.3 Hồ sơ đăng ký xét học bạ

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của học viện
  • Photo công chứng học bạ THPT
  • Photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (Đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2020 có thể nộp bổ sung Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời sau khi trúng tuyển và làm thủ tục nhập học)
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có)
  • Lệ phí xét tuyển: 30.000 đ/ hồ sơ (thí sinh nộp sau khi nhập học tại Học viện)

2.1.4 Hình thức nộp hồ sơ xét học bạ

  • Cách 1: Gửi hồ sơ qua đường bưu điện (chuyển phát nhanh) tới địa chỉ Phòng Đào tạo, Học viện Quản lý giáo dục, 31 Phan Đình Giót, Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại 02436648719
  • Cách 2: Đăng ký xét tuyển trực tuyến qua cổng thông tin điện tử của Học viện (tuyensinh.naem.edu.vn). Sau khi hoàn thành đăng ký xét tuyển trực tuyến, thí sinh gửi bổ sung bản photocopy công chứng học bạ THPT hoặc photocopy công chứng phiếu điểm về Học viện Quản lý giáo dục (chuyển phát nhanh qua đường bưu điện)

2.2 Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

2.2.1 Điều kiện xét tuyển

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương tính tới thời điểm xét tuyển
  • Tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020 và sử dụng kết quả thi các môn theo tổ hợp xét tuyển đăng ký xét tuyển

2.2.2 Thời gian xét tuyển

Đợt 1: Theo thời gian Bộ GD&ĐT quy định

Đợt 2: Thông báo bổ sung sau khi kết thúc đợt 1

2.2.3 Cách đăng ký xét tuyển

Đăng ký xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

2.3 Phương thức 3: Xét tuyển thẳng

2.3.1 Đối tượng xét tuyển thẳng

Ưu tiên giảm dần từ trên xuống như sau:

  • Thí sinh thuộc các đối tượng xét tuyển thẳng theo quy định trong Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo; thực hiện theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT
  • Đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích tại các kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố một trong các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của Học viện hoặc đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích tại kỳ thi khoa học kỹ thuật cấp Tỉnh/Thành phố
  • Học tại các trường chuyên
  • Học lực loại Giỏi 3 năm lớp 10, 11 và 12 (với thí sinh tốt nghiệp năm 2020 chỉ xét HK1 lớp 12)
  • Có học lực loại khá trở lên học kỳ 1 năm lớp 12, đạt chứng chỉ Tiếng Anh từ 5.0 IELTS hoặc tương đương trở lên

2.3.2 Hình thức nộp hồ sơ xét tuyển

  • Đối tượng 1: Nộp theo quy định của Bộ GD&ĐT
  • Các đối tượng còn lại: Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng (mẫu kèm theo) và bản sao công chứng hợp lệ các giấy tờ sau

+ Giấy chứng nhận đoạt giải tại các Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Tỉnh, thành phố hoặc tại Kỳ thi khoa học kỹ thuật cấp Tỉnh/Thành phố (đối tượng 2)

+ Học bạ THPT (Đối tượng 3,4,5)

+ Chứng chỉ Tiếng Anh từ 5.0 IELTS hoặc tương đương trở lên (đối tượng 5)

+ Giấy chứng nhận các đối tượng ưu tiên tuyển thẳng khác (nếu có)

2.3.3 Thời gian nộp hồ sơ xét tuyển thẳng

  • Đối tượng 1: Gửi hồ sơ về Sở GD&ĐT trước ngày 20/07/2020 theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • Đối tượng còn lại: Gửi hồ sơ về Học viện Quản lý Giáo dục trước ngày 20/7/2020

III. Học phí năm 2020

Dự kiến (2020-2021):

  • Ngành Công nghệ thông tin: 11.700.000 đ/năm học
  • Các ngành còn lại: 9.800.000 đ/năm học

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Học viện Quản lý giáo dục

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Quản lý giáo dục 17 15 15
Tâm lý học giáo dục 16 15.5 15
Công nghệ thông tin 16 15 15
Giáo dục học 17 15 15
Kinh tế giáo dục 16 19 15
Quản trị văn phòng 15
Ngôn ngữ Anh 15

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây