Học viện Nông Nghiệp Việt Nam (VNUA)

19698

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của Học viện Nông Nghiệp Việt Nam, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2023 của trường.

A. Thông tin chung

  • Tên gọi: Học viện Nông Nghiệp Việt Nam
  • Tên tiếng Anh: Vietnam National University of Agriculture
  • Mã trường: HVN
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Nông nghiệp
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học – Cao đẳng
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: 456 Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội
  • Điện thoại: 024 6261 7586
  • Email: webmaster@vnua.edu.vn
  • Website: https://www.vnua.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/hocviennongnghiep/

B. Thông tin tuyển sinh năm 2023

I. Các ngành tuyển sinh

Tên nhóm ngành/ngành Mã XT Khối XT Chỉ tiêu
Nhóm ngành Thú y HVN01 A00, A01, B00, D01 500
Thú y
Nhóm ngành Chăn nuôi thú y – Thủy sản HVN02 A00, B00, B08, D01 220
Bệnh học thủy sản (Thú y thủy sản)
Chăn nuôi
Chăn nuôi – Thú y
Nuôi trồng thủy sản
Nhóm ngành Nông nghiệp sinh thái và Nông nghiệp đô thị HVN03 A00, A09, B00, D01 240
Khoa học cây trồng (Khoa học cây trồng và cây dược liệu)
Khoa học cây trồng (Dạy bằng tiếng Anh)
Kinh tế nông nghiệp (Kinh tế nông nghiệp và Kinh tế tuần hoàn)
Kinh tế nông nghiệp (Dạy bằng tiếng Anh)
Bảo vệ thực vật (Bác sĩ cây trồng)
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan (Công nghệ rau hoa quả và thiết kế cảnh quan)
Nông nghiệp công nghệ cao (Nông nghiệp đô thị)
Khoa học đất (Khoa học đất và Quản trị tài nguyên đất)
Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử HVN04 A00, A01, A09, D01 310
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khí HVN05 A00, A01, A09, D01 50
Kỹ thuật Cơ khí
Nhóm ngành Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hoá HVN06 A00, A01, A09, D01 140
Kỹ thuật điện
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Nhóm ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng HVN07 A00, A09, C20, D01 500
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Nhóm ngành Quản trị kinh doanh, Thương mại và Du lịch HVN08 A00, A09, C20, D01 1680
Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh nông nghiệp (dạy bằng tiếng Anh)
Kế toán
Tài chính – Ngân hàng
Quản lý và phát triển du lịch
Thương mại điện tử (Thương mại quốc tế)
Quản lý và phát triển nguồn nhân lực
Nhóm ngành Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu HVN09 A00, B00, B08, D01 150
Công nghệ sinh học
Công nghệ sinh học (dạy bằng tiếng Anh)
Công nghệ sinh dược
Nhóm ngành Công nghệ thực phẩm và Chế biến HVN10 A00, B00, D01, D07 270
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ và kinh doanh thực phẩm
Nhóm ngành Kinh tế và Quản lý HVN11 A00, C04, D01, D07 560
Kinh tế tài chính
Kinh tế tài chính (dạy bằng tiếng Anh)
Kinh tế tài chính hợp tác với Đại học Massey – New Zealand (dạy bằng tiếng Anh)
Kinh tế
Kinh tế đầu tư
Kinh tế số
Quản lý kinh tế
Nhóm ngành Xã hội học HVN12 A09, C00, C20, D01 40
Xã hội học (Chuyên ngành Xã hội học kinh tế)
Nhóm ngành Luật HVN13 A09, C00, C20, D01 160
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế)
Nhóm ngành Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số HVN14 A00, A01, A09, D01 600
Công nghệ thông tin
Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Nhóm ngành Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường HVN15 A00, A01, B00, D01 200
Quản lý bất động sản
Quản lý đất đai
Quản lý tài nguyên và môi trường
Nhóm ngành Khoa học môi trường HVN16 A00, A01, B00, D01 40
Khoa học môi trường
Nhóm ngành Khoa học môi trường HVN17 D01, D07, D14, D15 180
Ngôn ngữ Anh
Nhóm ngành Sư phạm công nghệ HVN18 A00, A01, B00, D01 20
Sư phạm công nghệ

II. Thông tin chung

1. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương có đủ điều kiện xét tuyển đại học theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và Đề án tuyển sinh của Học viện.

2. Khu vực tuyển sinh

Thí sinh trên toàn quốc.

3. Phương thức xét tuyển

Các phương thức xét tuyển năm 2023 của Học viện Nông nghiệp Việt Nam bao gồm:

(1) Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển

(2) Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023

(3) Xét kết quả học tập bậc THPT (xét học bạ)

(4) Xét tuyển kết hợp

III. Thông tin chi tiết từng phương thức

1. Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển

a) Đối tượng xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển

*Đối tượng xét tuyển thẳng vào Học viện thực hiện theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

*Các đối tượng xét tuyển thẳng theo quy định của Học viện:

  • Thí sinh là người DTTS rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ hoặc thí sinh 20 huyện nghèo biên giới, hải đảo thuộc khu vực Tây Nam Bộ hoặc thí sinh có nơi thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm và tốt nghiệp THPT tại các huyện nghèo (học sinh học phổ thông dân tộc nội trú tính theo nơi thường trú) theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ được nhận vào học các ngành thuộc nhóm ngành Nông nghiệp và Thủy sản và các nhóm ngành khác khi có học lực đạt loại khá ít nhất 1 năm tại các trường THPT.
  • Thí sinh là người nước ngoài có kết quả kiểm tra kiến thức và năng lực Tiếng Việt (hoặc Tiếng Anh đối với các chương trình giảng dạy bằng Tiếng Anh) đáp ứng quy định hiện hành của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT.

b) Thời gian xét tuyển

Thực hiện theo lịch trình chung của Bộ GD&ĐT

c) Hồ sơ tuyển sinh

Thí sinh đăng ký xét tuyển theo mẫu phiếu và hướng dẫn chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023

a) Điều kiện xét tuyển

  • Thí sinh có điểm xét tuyển tính tổng điểm bài thi hoặc môn thi tính thang điểm 10 cộng điểm ưu tiên đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Học viện.
  • Thí sinh được phép sử dụng kết quả miễn bài thi môn Ngoại ngữ để xét tuyển đại học năm 2023 vào Học viện.

b) Thời gian xét tuyển

Thực hiện theo lịch trình chung của Bộ GD&ĐT

c) Hồ sơ tuyển sinh

Thí sinh đăng ký xét tuyển theo mẫu phiếu và hướng dẫn chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3. Xét kết quả học tập bậc THPT (xét học bạ)

a) Hình thức xét tuyển

Xét tổng điểm trung bình của cả năm lớp 11 (nếu xét đợt 1) hoặc lớp 12 (nếu xét đợt 2) tính theo thang điểm 10 của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển cộng điểm ưu tiên (nếu có).

b) Điều kiện xét tuyển

  • Điểm xét tuyển ≥ 21-23 điểm;
  • Ngành Sư phạm Công nghệ: Học lực lớp 12 loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 8.0 điểm.

c) Cách tính điểm xét tuyển

Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó, điểm môn tính theo điểm trung bình cả năm lớp 11 hoặc lớp 12 (tùy theo đợt xét tuyển).

c) Thời gian xét tuyển

  • Đợt 1: Nhận hồ sơ từ ngày 04/04 – 25/05/2023. Thông báo kết quả xét tuyển từ ngày 26-31/5/2023.
  • Đợt 2: Nhận hồ sơ từ ngày 06/06 – 25/07/2023. Thông báo kết quả xét tuyển từ ngày 26-31/7/2023.

d) Hồ sơ tuyển sinh

Thí sinh tải phiếu đăng ký xét học bạ theo mẫu (đợt 1 hoặc đợt 2)

4. Xét tuyển kết hợp

a) Đối tượng xét tuyển

Đối tượng 1: Thí sinh có học lực lớp 12 loại khá (xét đợt 1) hoặc lớp 12 (xét đợt 2) tại các trường THPT và có chứng chỉ IELTS ≥ 5.0 hoặc chứng chỉ tiếng Anh quốc tế khác tương đương được Bộ GD&ĐT công nhận.

Điểm xét tuyển = Điểm trung bình cả năm học lực khá x3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Đối tượng 2: Thí sinh xét tuyển theo học bạ kết hợp kết quả thi Kiến thức Công nghệ và Khởi nghiệp sáng tạo VNUA-2023 và điểm ưu tiên (nếu có). Điểm xét tuyển ≥ 21-23 điểm tùy ngành.

Điểm xét tuyển = Điểm học tập theo tổ hợp xét tuyển + Điểm quy đổi từ kết quả cuộc thi + Điểm ưu tiên (nếu có)

Điểm quy đổi tối đa từ cuộc thi là 2.0 điểm.

Đối tượng 3: Thí sinh xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 kết hợp kết quả thi Kiến thức Công nghệ và Khởi nghiệp sáng tạo VNUA-2023 và điểm ưu tiên (nếu có). Điểm xét tuyển ≥ 18-20 điểm tùy ngành.

Điểm xét tuyển = Điểm thi THPT theo tổ hợp xét tuyển + Điểm quy đổi từ kết quả cuộc thi + Điểm ưu tiên (nếu có)

Điểm quy đổi tối đa từ cuộc thi là 2.0 điểm.

b) Thời gian xét tuyển

  • Đợt 1: Nhận hồ sơ từ ngày 04/04 – 25/05/2023. Thông báo kết quả xét tuyển từ ngày 26-31/5/2023.
  • Đợt 2: Nhận hồ sơ từ ngày 06/06 – 25/07/2023. Thông báo kết quả xét tuyển từ ngày 26-31/7/2023.

c) Hồ sơ tuyển sinh

Thí sinh tải phiếu đăng ký xét học bạ theo mẫu (đợt 1 hoặc đợt 2)

IV. Thông tin đăng ký tuyển sinh

Lệ phí xét tuyển chung: 50.000 đồng/hồ sơ.

Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường hoặc gửi chuyển phát nhanh về Ban Quản lý đào tạo, Học viện Nông nghiệp Việt Nam (Phòng 121, tầng 1, Nhà Hành chính) hoặc đăng ký online tại https://tuyensinh.vnua.edu.vn/dkxt

C. Học phí

Học phí Học viện Nông nghiệp Việt Nam dự kiến năm học 2023 – 2024 như sau:

  • Ngành Thú y: 19,8 triệu đồng/năm học.
  • Nhóm các ngành Công nghệ thực phẩm, Chăn nuôi – Thú y, Kỹ thuật và Công nghệ (CNSH, CNTT, Cơ điện, Môi trường…): 16 triệu đồng/năm học.
  • Nhóm các ngành KHXH và quản lý (Kinh tế, Quản lý đất đai, Kế toán, QTKD, Xã hội học, Ngôn ngữ Anh, …): 13,45 triệu đồng/năm học.
  • Nhóm các ngành Nông, lâm, thủy sản (Khoa học cây trồng, Bảo vệ thực vật, Nông nghiệp, Chăn nuôi, Nuôi trồng thủy sản, Kinh tế nông nghiệp, …): 11,6 triệu đồng/năm học.

D. Điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm trúng tuyển
Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022
1. Chương trình quốc tế
Quản trị kinh doanh nông nghiệp (CTQT) 15 17
Kinh tế nông nghiệp (CTQT) 15 17
Công nghệ sinh học (CTQT) 15 17
Kinh tế tài chính (CTQT) 15 17
Khoa học cây trồng (CTQT) 15 17
2. Chương trình đào tạo đại trà
Bảo vệ thực vật 15 15 15
Khoa học cây trồng 15 15 15
Nông nghiệp 15 15 15
Chăn nuôi 15 18 16
Chăn nuôi – Thú y 15 18 16
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 16 16 16
Kỹ thuật điện 16 16 16
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16 16 16
Công nghệ kỹ thuật ô tô 16 16 17
Kỹ thuật cơ khí 16 16 17
Công nghệ rau quả và cảnh quan 15 15 16
Công nghệ sinh học 16 18 16
Công nghệ sinh dược 16
Công nghệ thông tin 16 16.5 17
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 16 16.5 17
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo 16.5 17
Công nghệ sau thu hoạch 16 17.5 16
Công nghệ thực phẩm 16 17.5 16
Công nghệ và kinh doanh thực phẩm 16 17.5 16
Kế toán 16 16 17
Tài chính – Ngân hàng 16 16 17
Khoa học đất 15 20 23
Phân bón và dinh dưỡng cây trồng 15 20
Kinh tế 15 16 16
Kinh tế đầu tư 15 16 16
Kinh tế tài chính 15 16 16
Quản lý và phát triển nguồn nhân lực 15 16 16.5
Quản lý kinh tế 15 16 16
Kinh tế nông nghiệp 15 17 17
Kinh tế số 16 16
Phát triển nông thôn 15 17
Luật (Luật kinh tế) 16 20 18
Khoa học môi trường 15 17 18
Công nghệ kỹ thuật hóa học 15 17
Công nghệ kỹ thuật môi trường 15 17 20
Ngôn ngữ Anh 15 15 18
Nông nghiệp công nghệ cao 18 18 16
Quản lý đất đai 15 15 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 15 15 15
Quản lý bất động sản 15 15 15
Quản trị kinh doanh 16 16 16.5
Thương mại điện tử 16 16 16.5
Quản lý và phát triển du lịch 16 16 16.5
Thương mại điện tử 16
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 18 23 21
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 18.5 19 19
Sư phạm Công nghệ 18.5 19 19
Thú y 15 15.5 17
Bệnh học Thủy sản 15 15 15
Nuôi trồng thủy sản 15 15 15
Xã hội học 15 15 15

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây