Học viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông

0
1367

I. Giới thiệu chung

  • Tên gọi: Học viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông
  • Tên tiếng Anh: Posts and Telecommunications Institute of Technology (PTIT)
  • Mã trường: BVH (cơ sở phía Bắc) – BVS (cơ sở phía Nam)
  • Loại trường: Công lập
  • Các hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Quốc tế – Ngắn hạn – Văn bằng
  • Lĩnh vực đào tạo: Công nghệ – Kỹ thuật
  • Địa chỉ: 122 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
  • Cơ sở đào tạo phía Bắc: Km10, Đường Nguyễn Trãi, Q.Hà Đông, Hà Nội
  • Cơ sở đào tạo phía Nam: 11 Nguyễn Đình Chiểu, P. Đa Kao, Q.1 TP Hồ Chí Minh
  • Điện thoại: 024 33528122
  • Email:
  • Website: https://portal.ptit.edu.vn/http://hcm.ptit.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/HocvienPTIT/

II. Thông tin tuyển sinh năm 2022

1. Các ngành tuyển sinh

1.1 Cơ sở đào tạo phía Bắc

  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 630
    + Xét kết hợp: 70
  • Ngành An toàn thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480202
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 180
    + Xét kết hợp: 20
  • Ngành Công nghệ đa phương tiện
  • Mã xét tuyển: 7329001
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 190
    + Xét kết hợp: 20
  • Ngành Truyền thông đa phương tiện
  • Mã xét tuyển: 7320104
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 90
    + Xét kết hợp: 10
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 145
    + Xét kết hợp: 15
  • Ngành Marketing
  • Mã xét tuyển: 7340115
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 180
    + Xét kết hợp: 20
  • Ngành Kế toán
  • Mã xét tuyển: 7340301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 180
    + Xét kết hợp: 20
  • Ngành Thương mại điện tử
  • Mã xét tuyển: 7340122
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 90
    + Xét kết hợp: 10

1.1 Cơ sở đào tạo phía Nam

  • Ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông
  • Mã xét tuyển: 7520207
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 80
    + Xét kết hợp: 10
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
  • Mã xét tuyển: 7510301
  • Tổ hợp xét tuyển:
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 70
    + Xét kết hợp: 10
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 120
    + Xét kết hợp: 20
  • Ngành An toàn thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480202
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 45
    + Xét kết hợp: 5
  • Ngành Công nghệ đa phương tiện
  • Mã xét tuyển: 7329001
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 70
    + Xét kết hợp: 10
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 35
    + Xét kết hợp: 5
  • Ngành Marketing
  • Mã xét tuyển: 7340115
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 60
    + Xét kết hợp: 5
  • Ngành Kế toán
  • Mã xét tuyển: 7340301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét kết quả thi THPT: 50
    + Xét kết hợp: 5

2. Phương thức xét tuyển

Các phương thức xét tuyển của Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông năm 2022 bao gồm:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng
  • Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp theo Đề án tuyển sinh của Học viện
  • Phương thức 4: Xét kết quả các kì thi đánh giá năng lực

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

a) Phương thức xét tuyển kết hợp

Đối tượng xét tuyển kết hợp

  • Đối tượng 1: Thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT đạt từ 1130/1600 hoặc ACT từ 25/36 và có điểm TB chung học tập lớp 10, 11 và 12 hoặc HK1 lớp 12 >= 7.5, có hạnh kiểm khá trở lên.
  • Đối tượng 2: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế còn hạn tới ngày xét tuyển tương đương IELTS 5.5 hoặc TOEFL iBT 65 điểm hoặc TOEFL ITP 513 điểm và có kết quả điểm TB chung lớp 10, 11, học kì 1 lớp 12 >= 7.5
  • Đối tượng 3: Thí sinh đạt giải khuyến khích trong kì thi chọn HSG quốc gia hoặc đã tham gia kì thi chọn học sinh giỏi quốc gia hoặc giải nhất, nhì, ba kì thi chọn HSG cấp tỉnh, thành phố trực thuộc TW các môn Toán, Lý, Hóa, Tin và có kết quả điểm TB chung học tập lớp 10, 11 và 12 hoặc HK1 lớp 12 >= 7.5 và có hạnh kiểm khá trở lên.
  • Đối tượng 4: Học sinh chuyên các môn Toán, Lý, Hóa, Tin của trường THPT chuyên trên toàn quốc (cấp tỉnh, thành phố trực thuộc TW và các trường chuyên thuộc Cơ sở giáo dục đại học) hoặc hệ chuyên thuộc các trường THPT trọng điểm quốc gia; và có kết quả điểm TB chung lớp 10, 11, 12 hoặc HK1 lớp 12 >= 8.0, có hạnh kiểm khá trở lên.

b) Với phương thức xét kết quả thi đánh giá năng lực/ tư duy

Đối tượng xét tuyển

  • Có điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN năm 2022 >= 80 điểm, hoặc
  • Có điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQGHCM năm 2022 >= 700 điểm, hoặc
  • Có điểm thi đánh giá tư duy của trường Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2022 >= 25 điểm

ĐXT quy về thang điểm 30 như sau:

  • Điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN: ĐXT = điểm ĐGNL *30/150 + Điểm ưu tiên (nếu có)
  • Điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQGHCM: ĐXT = điểm ĐGNL *30/1200 + Điểm ưu tiên (nếu có)
  • Điểm thi đánh giá tư duy của trường ĐHBKHN: ĐXT = điểm ĐGTD *30/40 + Điểm ưu tiên (nếu có)

4. Thủ tục đăng ký xét tuyển

Hình thức đăng ký xét tuyển:

Thời gian công bố kết quả: Dự kiến tháng 6/2022

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm trúng tuyển
Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
CƠ SỞ CHÍNH TẠI HÀ NỘI
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 19.1 21.95 25.25
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 19.05 21.05 24.75
Công nghệ thông tin 22 24.1 26.65
An toàn thông tin 20.8 23.35 26.25
Công nghệ đa phương tiện 19.05 21.05 25.75
Truyền thông đa phương tiện 20.9 22.7 25.6
Quản trị kinh doanh 19.65 21.65 24.6
Marketing 20.3 22.35 25.5
Kế toán 19.65 21.35 25.7
Thương mại điện tử 20.05 22.45 24.35
CƠ SỞ TP HỒ CHÍ MINH 
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 17 17 20
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 16.5 17 20.25
Công nghệ thông tin 20.25 22 25.1
An toàn thông tin 19 20 24.2
Công nghệ đa phương tiện 19.25 21 23.8
Quản trị kinh doanh 18.2 19.7 23.5
Marketing 19.3 21.2 24.6
Kế toán 17 18 21.7

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây