Học viện Báo Chí và Tuyên Truyền

0
12824

I. Giới thiệu chung

  • Tên gọi: Học viện Báo Chí và Tuyên Truyền
  • Tên tiếng Anh: Academy of Journalism and Communication (AJC)
  • Mã trường: HBT
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Học viện Chính trị Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
  • Các hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Bồi dưỡng
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: 36 Xuân Thủy, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội
  • Điện thoại: 0243 754 6963
  • Email:
  • Website: https://ajc.hcma.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/ajc.edu.vn/

II. Thông tin tuyển sinh năm 2022

1. Các ngành tuyển sinh

  1.1 Các ngành xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Tên ngành/CN Mã XT Chỉ tiêu Khối XT
Ngôn ngữ Anh 7220201 35 D01, D72, D78
Quảng cáo 7320110 28
Quan hệ công chúng D01, D72, D78
– CN Truyền thông marketing (CLC) 616 56
– CN Quan hệ công chúng chuyên nghiệp 615 35
Quan hệ quốc tế D01, D72, D78
– CN Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (CLC) 614 28
– CN Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế 611 35
– CN Thông tin đối ngoại 610 35
Truyền thông quốc tế 7320107 35 D01, D72, D78
Lịch sử (Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam) 7229010 28 C00, C03, C19, D14
Quản lý công 7340403 35 A16, C15, D01
Công tác xã hội 7760101 35
Xã hội học 7310301 35
Xuất bản A16, C15, D01
– CN Xuất bản điện tử 802 35
– CN Biên tập xuất bản 801 35
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước 7310202 63 A16, C15, D01
Quản lý nhà nước A16, C15, D01
– CN Quản lý hành chính nhà nước 537 35
– CN Quản lý xã hội 532 35
Chính trị học A16, C15, D01
– CN Truyền thông chính sách 538 35
– CN Chính sách công 536 28
– CN Văn hóa phát triển 535 35
– CN Tư tưởng Hồ Chí Minh 533 28
– CN Chính trị phát triển 531 35
– CN Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa 530 35
Kinh tế A16, C15, D01
– CN Kinh tế và Quản lý 529 35
– CN Kinh tế và Quản lý (CLC) 528 28
– CN Quản lý kinh tế 527 42
Kinh tế chính trị 7310102 28 A16, C15, D01
Chủ nghĩa xã hội khoa học 7229008 28
Triết học 7229001 28
Truyền thông đa phương tiện 7320104 35
Truyền thông đại chúng 7320105 70
Báo chí D01, D72, D78
– CN Quay phim truyền hình 606 28
– CN Ảnh báo chí 603 28
– CN Báo mạng điện tử (CLC) 609 28
– CN Báo truyền hình (CLC) 608 28
– CN Báo mạng điện tử 607 35
– CN Báo truyền hình 605 35
– CN Báo phát thanh 604 35
– CN Báo in 602 35

  1.2 Các ngành xét tuyển theo kết quả học tập THPT

Tên ngành/CN Mã xét tuyển Chỉ tiêu
Ngôn ngữ Anh 7220201H 10
Quảng cáo 7320110H 8
Quan hệ công chúng
– CN Truyền thông marketing (CLC) 616H 16
– CN Quan hệ công chúng chuyên nghiệp 615H 10
Quan hệ quốc tế
– CN Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (CLC) 614H 8
– CN Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế 611H 10
– CN Thông tin đối ngoại 610H 10
Kinh tế
– CN Kinh tế và Quản lý 529H 10
– CN Kinh tế và Quản lý (CLC) 528H 8
– CN Quản lý kinh tế 527H 12
Kinh tế chính trị 7310102H 8
Chủ nghĩa xã hội khoa học 7229008H 8
Triết học 7229001H 8
Truyền thông đa phương tiện 7320104H 10
Truyền thông đại chúng 7320105H 20
Truyền thông quốc tế 7320107H 10
Lịch sử (Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam) 7229010H 8
Quản lý công 7340403H 10
Công tác xã hội 7760101H 10
Xã hội học 7310301H 10
Xuất bản
– CN Xuất bản điện tử 802H 10
– CN Biên tập xuất bản 801H 10
Quản lý nhà nước
– CN Quản lý hành chính nhà nước 537H 10
– CN Quản lý xã hội 532H 10
Chính trị học
– CN Truyền thông chính sách 538H 10
– CN Chính sách công 536H 8
– CN Văn hóa phát triển 535H 10
— CN Tư tưởng Hồ Chí Minh 533H 8
– CN Chính trị phát triển 531H 10
– CN Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa 530H 10
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước 7310202H 18
Báo chí
– CN Quay phim truyền hình 606H 8
– CN Ảnh báo chí 603H 8
– CN Báo mạng điện tử (CLC) 609H 8
– CN Báo truyền hình (CLC) 608H 8
– CN Báo mạng điện tử 607H 10
– CN Báo truyền hình 605H 10
– CN Báo phát thanh 604H 10
– CN Báo in 602H 10

  1.3 Các ngành xét tuyển kết hợp

Tên ngành/CN Mã xét tuyển Chỉ tiêu
Ngôn ngữ Anh 7220201K 5
Quảng cáo 7320110K 4
Quan hệ công chúng
– CN Truyền thông marketing (CLC) 616K 8
– CN Quan hệ công chúng chuyên nghiệp 615K 5
Quan hệ quốc tế
– CN Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (CLC) 614K 4
– CN Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế 611K 5
– CN Thông tin đối ngoại 610K 5
Truyền thông quốc tế 7320107K 4
Lịch sử 7229010K 5
Quản lý công 7340403K 5
Công tác xã hội 7760101K 5
Xã hội học 7310301K 5
Xuất bản
– CN Xuất bản điện tử 802K 5
– CN Biên tập xuất bản 801K 5
Quản lý nhà nước
– CN Quản lý hành chính nhà nước 537K 5
– CN Quản lý xã hội 532K 5
Chính trị học
– CN Truyền thông chính sách 538K 5
– CN Chính sách công 536K 4
– CN Văn hóa phát triển 535K 5
– CN Tư tưởng Hồ Chí Minh 533K 4
– CN Chính trị phát triển 531K 5
– CN Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa 530K 5
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước 7310202K 9
Kinh tế
– CN Kinh tế và Quản lý 529K 5
– CN Kinh tế và Quản lý (CLC) 528K 4
– CN Quản lý kinh tế 527K 6
Kinh tế chính trị 7310102K 4
Chủ nghĩa xã hội khoa học 7229008K 4
Triết học 7229001K 4
Truyền thông đa phương tiện 7320104K 5
Truyền thông đại chúng 7320105K 10
Báo chí
– CN Quay phim truyền hình 606K 4
– CN Ảnh báo chí 603K 4
– CN Báo mạng điện tử (CLC) 609K 4
– CN Báo truyền hình (CLC) 608K 4
– CN Báo mạng điện tử 607K 5
– CN Báo truyền hình 605K 5
– CN Báo phát thanh 604K 5
– CN Báo in 602K 5

2. Phương thức xét tuyển

Các phương thức xét tuyển của Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2022 bao gồm:

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp
  • Phương thức 3: Xét học bạ THPT

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Khối Điểm trúng tuyển
Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Báo chí (Báo in) R15 20.6 19.65 29.5
R05, R19 21.4 20.4 30
R06 20.6 19.15 29
R16 23.35 22.15 31
Báo chí (Báo phát thanh) R15 20.75 20 30.3
R05, R19 21.35 20.75 30.8
R06 20.75 19.5 29.8
R16 23.33 22.5 31.8
Báo chí (Báo truyền hình) R15 20.75 20 32.25
R05, R19 21.35 20.75 33
R06 20.75 19.5 31.75
R16 23.33 22.5 34.25
Báo chí (Báo mạng điện tử) R15 21.75 20.5 31.1
R05, R19 22 21 31.6
R06 17.88 20 30.6
R16 24.35 23 32.6
Báo chí (Báo truyền hình CLC) R15 18.75 19.25 28.4
R05, R19 20.5 20.5 28.9
R06 18 18.5 27.9
R16 22.2 21.75 29.4
Báo chí (Báo mạng điện tử CLC) R15 17 18.85 27.5
R05, R19 19.7 20.1 28
R06 17 18.85 27
R16 20.53 21.35 28.5
Báo chí (Ảnh báo chí) R07 19.35 19.2 26
R08, R20 21.75 21.2 26.5
R09 19.35 18.7 25.5
R17 22.45 21.7 27.25
Báo chí (Quay phim truyền hình) R11 17 16 22
R12, R21 17.65 16.5 22.25
R13 17 16 22
R18 17.25 16.25 22.25
Truyền thông đại chúng D01, R22 20.75 22.35 25.53
A16 20.25 21.85 25.03
C15 22 23.35 26.53
Truyền thông đa phương tiện D01, R22 21.75 23.75 26.57
A16 21.25 23.25 26.07
C15 23 24.75 27.57
Triết học 16 18 19.65
Chủ nghĩa xã hội khoa học 16 16 19.25
Kinh tế chính trị D01, R22 18.75 19.95 23.2
A16 18.5 19.7 22.7
C15 19.5 20.7 23.95
Kinh tế (Quản lý kinh tế) D01, R22 19.75 20.5 24.05
A16 19.25 19.25 22.8
C15 20.5 21.25 24.3
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý CLC) D01, R22 18.25 20.25 22.95
A16 17.75 19 21.7
C15 18.75 21 23.2
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý) D01, R22 19.85 20.65 23.9
A16 19.35 19.9 22.65
C15 20.6 21.4 24.65
Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước D01, R22 17.25 17.25 21.3
A16 17 17.25 21.05
C15 18 18 22.05
Chính trị học (Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa) 17 17 18.7
Chính trị học (Chính trị phát triển) 17 16 16.5
Chính trị học (Tư tưởng Hồ Chí Minh) 16 16 16
Chính trị học (Văn hóa phát triển) 16.5 17.75 19.35
Chính trị học (Chính sách công) 18.5 16 18.15
Chính trị học (Truyền thông chính sách) 16 18.75 22.15
Quản lý nhà nước (Quản lý xã hội) D01, R22 19 17.75 21.9
A16 18.75
C15 19
Quản lý nhà nước (Quản lý hành chính nhà nước) D01, R22 17.25 17.5 21.72
Xuất bản (Biên tập xuất bản) D01, R22 19.35 20.75 24.5
A16 18.85 20.25 24
C15 19.85 21.25 25
Xuất bản (Xuất bản điện tử) D01, R22 19.85 24.2
A16 19.35 23.7
C15 20.35 24.7
Xã hội học D01, R22 18.75 19.65 23.35
A16 18.25 19.15 22.85
C15 19.25 20.15 23.85
Công tác xã hội D01, R22 19.25 19.85 23.06
A16 18.75 19.35 22.56
C15 19.75 20.35 23.56
Quản lý công D01, R22 16 19.75 22.77
A16 16 19.75
C15 16.25 19.75
Lịch sử (Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam) C00 30.25 25.75 31.5
C03 28.25 23.75 29.5
D14, R23 29.25 25.75 29.5
C19 30.25 25.75 31
Truyền thông quốc tế D01 27.75 31 34.25
D72 27.25 30.5 33.75
D78 28.75 32 35.25
R24 27.75 31.5 35.25
R25 28 31.75 34.75
R26 28.25 32 36.25
Quan hệ quốc tế (Thông tin đối ngoại) D01 25.5 29.75 32.7
D72 25 29.25 32.2
D78 26.5 30.75 33.7
R24 25.5 30.25 32.7
R25 32.2
R26 26 30.75 33.7
Quan hệ quốc tế (Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế) D01 25.25 29.7 32.55
D72 24.75 29.2 32.05
D78 26.25 30.7 33.55
R24 25.25 30.2 32.55
R25 25.75 30.7 32.05
R26 25.75 30.7 33.55
Quan hệ quốc tế (Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu CLC) D01 28.75 30.65 32.9
D72 28.25 30.15 32.4
D78 29.75 31.65 33.9
R24 28.75 31.15 34
R25 29.25 31.65 33.5
R26 29.25 31.65 35
Quan hệ công chúng (Quan hệ công chúng chuyên nghiệp) D01 29 32.75 34.95
D72 28.5 32.25 34.45
D78 30.5 34 36.2
R24 29 33.25 34.95
R25 29.5 33.75 34.45
R26 29.5 33.75 36.2
Quan hệ công chúng (Truyền thông marketing CLC) D01 29.5 31 33.2
D72 29 30.5 32.7
D78 30.75 32.25 34.45
R24 29.5 32.5 35.5
R25 30 33 35
R26 30 33 36.75
Quảng cáo D01 28 30.5 32.8
D72 27.75 30.25 32.3
D78 28.25 30.75 33.55
R24 28 30.5 32.8
R25 28 30.5 32.3
R26 28.25 30.75 33.55
Ngôn ngữ Anh D01 28 31 33.2
D72 27.75 30.5 32.7
D78 28.5 31.5 33.7
R24 28 31.5 33.2
R25 28 31.5 32.7
R26 28 31.5 33.7

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây