Điểm chuẩn Học viện Tòa Án năm 2020

0
140

Học viện Tòa Án tuyển sinh năm 2020 theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020.

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT năm 2020

Điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT thường được công bố sau hạn điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển khoảng 1 tuần.

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT Học viện Tòa Án năm 2020 như sau:

Đối tượng XT Khối XT Điểm trúng tuyển 2020
Thí sinh Nam phía Bắc A00 20.55
Thí sinh Nam phía Bắc A01 20.2
Thí sinh Nam phía Bắc C00 24
Thí sinh Nam phía Bắc D01 20
Thí sinh Nữ phía Bắc A00 20.35
Thí sinh Nữ phía Bắc A01 20.4
Thí sinh Nữ phía Bắc C00 26
Thí sinh Nữ phía Bắc D01 21.7
Thí sinh Nam phía Nam A00 20
Thí sinh Nam phía Nam A01 21.3
Thí sinh Nam phía Nam C00 22.25
Thí sinh Nam phía Nam D01 20.3
Thí sinh Nữ phía Nam A00 20.2
Thí sinh Nữ phía Nam A01 20.25
Thí sinh Nữ phía Nam C00 24.5
Thí sinh Nữ phía Nam D01 20.2

Điểm sàn Học viện Tòa Án năm 2020

Điểm sàn ở đây là mức điểm tối thiểu bạn cần đạt để đăng ký xét tuyển các ngành trường Học viện Tòa Án năm 2020, thường được công bố sau khi có kết quả thi THPT. Các bạn nên tham khảo qua.

Điểm sàn Học viện Tòa Án năm 2020 như sau:

Đối tượng XT Khối XT Điểm sàn 2020
Thí sinh Nam phía Bắc A00
Thí sinh Nam phía Bắc A01
Thí sinh Nam phía Bắc C00
Thí sinh Nam phía Bắc D01
Thí sinh Nữ phía Bắc A00
Thí sinh Nữ phía Bắc A01
Thí sinh Nữ phía Bắc C00
Thí sinh Nữ phía Bắc D01
Thí sinh Nam phía Nam A00
Thí sinh Nam phía Nam A01
Thí sinh Nam phía Nam C00
Thí sinh Nam phía Nam D01
Thí sinh Nữ phía Nam A00
Thí sinh Nữ phía Nam A01
Thí sinh Nữ phía Nam C00
Thí sinh Nữ phía Nam D01

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT các năm gần nhất

Điểm chuẩn Học viện Tòa Án trong 2 năm gần nhất (2018 – 2019)

Đối tượng XT Khối XT Điểm TT 2018 Điểm TT 2019
Thí sinh Nam phía Bắc A00 18.75 20.55
Thí sinh Nam phía Bắc A01 17.35 20.2
Thí sinh Nam phía Bắc C00 24.5 24
Thí sinh Nam phía Bắc D01 18.1 20
Thí sinh Nữ phía Bắc A00 18.35 20.35
Thí sinh Nữ phía Bắc A01 17.7 20.4
Thí sinh Nữ phía Bắc C00 26 26
Thí sinh Nữ phía Bắc D01 21.4 21.7
Thí sinh Nam phía Nam A00 17.4 20
Thí sinh Nam phía Nam A01 16.85 21.3
Thí sinh Nam phía Nam C00 19.75 22.25
Thí sinh Nam phía Nam D01 17.85 20.3
Thí sinh Nữ phía Nam A00 17.15 20.2
Thí sinh Nữ phía Nam A01 17.05 20.25
Thí sinh Nữ phía Nam C00 22.25 24.5
Thí sinh Nữ phía Nam D01 18.15 20.2

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây