Điểm chuẩn Học viện Phụ nữ Việt Nam năm 2020

0
175

Học viện Phụ nữ Việt Nam tuyển sinh năm 2020 theo 3 phương thức xét tuyển, trong đó có 2 phương thức xét tuyển chính là xét học bạ và xét KQ thi TN THPT năm 2020.

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT năm 2020

Điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT thường được công bố sau hạn điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển khoảng 1 tuần.

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT Học viện Phụ nữ Việt Nam năm 2020 như sau:

Ngành/Nhóm ngành Khối XT Điểm TT 2020
Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 15
C00 16
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01 16
C00 17
Truyền thông đa phương tiện A00, A01, D01 16
C00 17
Kinh tế A00, A01, D01  15
C00 16
Công tác xã hội 14
Giới và phát triển 14
Luật 15
Luật kinh tế   15
Tâm lý học   15

Điểm chuẩn xét học bạ năm 2020

Học viện Phụ nữ Việt Nam xét học bạ theo tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển năm lớp 12 đạt 18 điểm trở lên (có thể sử dụng kết học kì 1 lớp 12 nếu là thí sinh tốt nghiệp trong năm 2020 và đăng ký xét tuyển đợt 1, 2).

Điểm chuẩn xét học bạ THPT Học viện Phụ nữ Việt Nam năm 2020 như sau:

Ngành/Nhóm ngành Khối XT Điểm TT học bạ
Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 18
C00 19
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01 19
C00 20
Truyền thông đa phương tiện A00, A01, D01 18.5
C00 19.5
Kinh tế A00, A01, D01 18
C00 19
Công tác xã hội 18
Giới và phát triển 18
Luật 18
Luật kinh tế   18
Tâm lý học   18

Điểm sàn Học viện Phụ nữ Việt Nam năm 2020

Điểm sàn ở đây là mức điểm tối thiểu bạn cần đạt để đăng ký xét tuyển các ngành trường Học viện Phụ nữ Việt Nam năm 2020, thường được công bố sau khi có kết quả thi THPT. Các bạn nên tham khảo qua.

Điểm sàn Học viện Phụ nữ Việt Nam năm 2020 như sau:

Ngành/Nhóm ngành Khối XT Điểm sàn 2020
Truyền thông đa phương tiện A00, A01, D01 16
C00 17
Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 15
C00 16
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A00, A01, D01 16
C00 17
Kinh tế
A00, A01, D01 15
C00 16
Luật 15
Luật kinh tế 15
Công tác xã hội 14
Tâm lý học 15
Giới và phát triển 14

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT các năm gần nhất

Điểm chuẩn Học viện Phụ nữ Việt Nam trong 2 năm gần nhất (2018 – 2019)

Ngành/Nhóm ngành Khối XT Điểm TT 2018 Điểm TT 2019
Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 18 18
C00 19 19
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01 19 19
C00 20 20
Truyền thông đa phương tiện A00, A01, D01 17.5 18
C00 18.5 19
Công tác xã hội 16 15
Giới và phát triển 17.5 14.5
Luật 17.5 16

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây