Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông năm 2020

0
141

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông tuyển sinh năm 2020 theo 3 phương thức xét tuyển, trong đó có phương thức chính là xét KQ thi TN THPT năm 2020.

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT năm 2020

Điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT thường được công bố sau hạn điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển khoảng 1 tuần.

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông năm 2020 như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm TT 2020
CƠ SỞ CHÍNH TẠI HÀ NỘI
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 25.25
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 24.75
Công nghệ thông tin 26.65
An toàn thông tin 26.25
Công nghệ đa phương tiện 25.75
Truyền thông đa phương tiện 25.6
Quản trị kinh doanh 24.6
Marketing 25.5
Kế toán 25.7
Thương mại điện tử 24.35
CƠ SỞ TP HỒ CHÍ MINH  
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 20
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 20.25
Công nghệ thông tin 25.1
An toàn thông tin 24.2
Công nghệ đa phương tiện 23.8
Quản trị kinh doanh 23.5
Marketing 24.6
Kế toán 21.7

Điểm sàn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông năm 2020

Điểm sàn ở đây là mức điểm tối thiểu bạn cần đạt để đăng ký xét tuyển các ngành trường Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông năm 2020, thường được công bố sau khi có kết quả thi THPT. Các bạn nên tham khảo qua.

Điểm sàn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông năm 2020 như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm sàn 2020
Cơ sở miền Bắc 20
Cơ sở miền Nam 18

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT các năm gần nhất

Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông trong 2 năm gần nhất (2018 – 2019)

Ngành/Nhóm ngành Điểm TT 2018 Điểm TT 2019
CƠ SỞ CHÍNH TẠI HÀ NỘI    
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 19.1 21.95
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 19.05 21.05
Công nghệ thông tin 22 24.1
An toàn thông tin 20.8 23.35
Công nghệ đa phương tiện 19.05 21.05
Truyền thông đa phương tiện 20.9 22.7
Quản trị kinh doanh 19.65 21.65
Marketing 20.3 22.35
Kế toán 19.65 21.35
Thương mại điện tử 20.05 22.45
CƠ SỞ TP HỒ CHÍ MINH    
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 17 17
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 16.5 17
Công nghệ thông tin 20.25 22
An toàn thông tin 19 20
Công nghệ đa phương tiện 19.25 21
Quản trị kinh doanh 18.2 19.7
Marketing 19.3 21.2
Kế toán 17 18

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây