Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2020

0
217

Học viện Báo chí và Tuyên truyền tuyển sinh năm 2020 theo 4 phương thức xét tuyển, trong đó có 2 phương thức xét tuyển chính là xét học bạ và xét KQ thi TN THPT năm 2020.

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT năm 2020

Điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT thường được công bố sau hạn điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển khoảng 1 tuần.

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2020 như sau:

Ngành/Nhóm ngành Khối XT Điểm TT 2020
Báo chí (Báo in) R15 29.5
R05, R19 30
R06 29
R16 31
Báo chí (Báo phát thanh) R15 30.3
R05, R19 30.8
R06 29.8
R16 31.8
Báo chí (Báo truyền hình) R15 32.25
R05, R19 33
R06 31.75
R16 34.25
Báo chí (Báo mạng điện tử) R15 31.1
R05, R19 31.6
R06 30.6
R16 32.6
Báo chí (Báo truyền hình CLC) R15 28.4
R05, R19 28.9
R06 27.9
R16 29.4
Báo chí (Báo mạng điện tử CLC) R15 27.5
R05, R19 28
R06 27
R16 28.5
Báo chí (Ảnh báo chí) R07 26
R08, R20 26.5
R09 25.5
R17 27.25
Báo chí (Quay phim truyền hình) R11 22
R12, R21 22.25
R13 22
R18 22.25
Truyền thông đại chúng D01, R22 25.53
A16 25.03
C15 26.53
Truyền thông đa phương tiện D01, R22 26.57
A16 26.07
C15 27.57
Triết học / 19.65
Chủ nghĩa xã hội khoa học / 19.25
Kinh tế chính trị D01, R22 23.2
A16 22.7
C15 23.95
Kinh tế (Quản lý kinh tế) D01, R22 24.05
A16 22.8
C15 24.3
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý CLC) D01, R22 22.95
A16 21.7
C15 23.2
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý) D01, R22 23.9
A16 22.65
C15 24.65
Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước D01, R22 21.3
A16 21.05
C15 22.05
Chính trị học (Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa) 18.7
Chính trị học (Chính trị phát triển) 16.5
Chính trị học (Tư tưởng Hồ Chí Minh) 16
Chính trị học (Văn hóa phát triển) 19.35
Chính trị học (Chính sách công) 18.15
Chính trị học (Truyền thông chính sách) 22.15
Quản lý nhà nước (Quản lý xã hội) D01, R22 21.9
A16 21.9
C15 21.9
Quản lý nhà nước (Quản lý hành chính nhà nước) D01, R22 21.72
Xuất bản (Biên tập xuất bản) D01, R22 24.5
A16 24
C15 25
Xuất bản (Xuất bản điện tử) D01, R22 24.2
A16 23.7
C15 24.7
Xã hội học D01, R22 23.35
A16 22.85
C15 23.85
Công tác xã hội D01, R22 23.06
A16 22.56
C15 23.56
Quản lý công D01, R22 22.77
A16 22.77
C15 22.77
Lịch sử (Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam) C00 31.5
C03 29.5
D14, R23 29.5
C19 31
Truyền thông quốc tế D01 34.25
D72 33.75
D78 35.25
R24 35.25
R25 34.75
R26 36.25
Quan hệ quốc tế (Thông tin đối ngoại) D01 32.7
D72 32.2
D78 33.7
R24 32.7
R25 32.2
R26 33.7
Quan hệ quốc tế (Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế) D01 32.55
D72 32.05
D78 33.55
R24 32.55
R25 32.05
R26 33.55
Quan hệ quốc tế (Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu CLC) D01 32.9
D72 32.4
D78 33.9
R24 34
R25 33.5
R26 35
Quan hệ công chúng (Quan hệ công chúng chuyên nghiệp) D01 34.95
D72 34.45
D78 36.2
R24 34.95
R25 34.45
R26 36.2
Quan hệ công chúng (Truyền thông marketing CLC) D01 33.2
D72 32.7
D78 34.45
R24 35.5
R25 35
R26 36.75
Quảng cáo D01 32.8
D72 32.3
D78 33.55
R24 32.8
R25 32.3
R26 33.55
Ngôn ngữ Anh D01 32.7
D72 33.7
D78 33.7
R24 33.2
R25 33.7
R26 33.7

Điểm chuẩn xét học bạ năm 2020

Tham khảo yêu cầu về xét học bạ trong thông tin tuyển sinh của Học viện.

Điểm chuẩn xét học bạ THPT Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2020 như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm TT học bạ
Triết học 7
Chủ nghĩa xã hội khoa học 6.5
Kinh tế chính trị 8.2
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 7
 Xã hội học 8.4
Truyền thông đa phương tiện 9.27
Truyền thông đại chúng 9.05
Quản lý công 8.1
Công tác xã hội 8.3
Kinh tế (chuyên ngành Quản lý kinh tế) 8.57
Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế và Quản lý) (CLC) 8.2
 Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế và Quản lý) 8.4
Chính trị học (chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa) 7
Chính trị học (chuyên ngành Chính trị học phát triển) 7
Chính trị học (chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh) 7
Chính trị học (chuyên ngành Văn hóa phát triển) 7
Chính trị học (chuyên ngành Chính sách công) 6.5
Chính trị học (chuyên ngành Truyền thông chính sách) 7
Quản lý nhà nước (chuyên ngành Quản lý xã hội) 7
Quản lý nhà nước (chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước) 7.5
Xuất bản (chuyên ngành Biên tập xuất bản) 8.6
Xuất bản (chuyên ngành Xuất bản điện tử) 8.4
Lịch sử (chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam) 8.6
Báo chí (chuyên ngành Báo in) 7.7
Báo chí (chuyên ngành Ảnh báo chí) 7.04
Báo chí (chuyên ngành Báo phát thanh) 7.86
Báo chí (chuyên ngành Báo truyền hình) 8.17
Báo chí (chuyên ngành Quay phim truyền hình) 6.65
Báo chí (chuyên ngành Báo mạng điện tử) 8.02
Báo chí (chuyên ngành Báo truyền hình (CLC) 7.61
Báo chí (chuyên ngành Báo mạng điện tử (CLC) 7.19
Quan hệ quốc tế (chuyên ngành Thông tin đối ngoại) 8.9
Quan hệ quốc tế (chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế) 8.9
Quan hệ quốc tế (chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu) (CLC) 9.1
Quan hệ công chúng (chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp) 9.25
Quan hệ công chúng (chuyên ngành Truyền thông marketing) (CLC) 9.2
Ngôn ngữ Anh 9
Truyền thông quốc tế 9.2
Quảng cáo 8.85

Điểm sàn Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2020

Điểm sàn ở đây là mức điểm tối thiểu bạn cần đạt để đăng ký xét tuyển các ngành trường Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2020, thường được công bố sau khi có kết quả thi THPT. Các bạn nên tham khảo qua.

Điểm sàn Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2020 như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm sàn 2020
Các ngành có môn hệ số 2 22
Các ngành còn lại 21

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT các năm gần nhất

Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền trong 2 năm gần nhất (2018 – 2019)

Ngành/Nhóm ngành Khối XT Điểm TT 2018 Điểm TT 2019
Báo chí (Báo in) R15 20.6 19.65
R05, R19 21.4 20.4
R06 20.6 19.15
R16 23.35 22.15
Báo chí (Báo phát thanh) R15 20.75 20
R05, R19 21.35 20.75
R06 20.75 19.5
R16 23.33 22.5
Báo chí (Báo truyền hình) R15 20.75 20
R05, R19 21.35 20.75
R06 20.75 19.5
R16 23.33 22.5
Báo chí (Báo mạng điện tử) R15 21.75 20.5
R05, R19 22 21
R06 17.88 20
R16 24.35 23
Báo chí (Báo truyền hình CLC) R15 18.75 19.25
R05, R19 20.5 20.5
R06 18 18.5
R16 22.2 21.75
Báo chí (Báo mạng điện tử CLC) R15 17 18.85
R05, R19 19.7 20.1
R06 17 18.85
R16 20.53 21.35
Báo chí (Ảnh báo chí) R07 19.35 19.2
R08, R20 21.75 21.2
R09 19.35 18.7
R17 22.45 21.7
Báo chí (Quay phim truyền hình) R11 17 16
R12, R21 17.65 16.5
R13 17 16
R18 17.25 16.25
Truyền thông đại chúng D01, R22 20.75 22.35
A16 20.25 21.85
C15 22 23.35
Truyền thông đa phương tiện D01, R22 21.75 23.75
A16 21.25 23.25
C15 23 24.75
Triết học 16 18
Chủ nghĩa xã hội khoa học 16 16
Kinh tế chính trị D01, R22 18.75 19.95
A16 18.5 19.7
C15 19.5 20.7
Kinh tế (Quản lý kinh tế) D01, R22 19.75 20.5
A16 19.25 19.25
C15 20.5 21.25
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý CLC) D01, R22 18.25 20.25
A16 17.75 19
C15 18.75 21
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý) D01, R22 19.85 20.65
A16 19.35 19.9
C15 20.6 21.4
Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước D01, R22 17.25 17.25
A16 17 17.25
C15 18 18
Chính trị học (Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa) 17 17
Chính trị học (Chính trị phát triển) 17 16
Chính trị học (Tư tưởng Hồ Chí Minh) 16 16
Chính trị học (Văn hóa phát triển) 16.5 17.75
Chính trị học (Chính sách công) 18.5 16
Chính trị học (Truyền thông chính sách) 16 18.75
Quản lý nhà nước (Quản lý xã hội) D01, R22 19 17.75
A16 18.75
C15 19
Quản lý nhà nước (Quản lý hành chính nhà nước) D01, R22 17.25 17.5
Xuất bản (Biên tập xuất bản) D01, R22 19.35 20.75
A16 18.85 20.25
C15 19.85 21.25
Xuất bản (Xuất bản điện tử) D01, R22 19.85
A16 19.35
C15 20.35
Xã hội học D01, R22 18.75 19.65
A16 18.25 19.15
C15 19.25 20.15
Công tác xã hội D01, R22 19.25 19.85
A16 18.75 19.35
C15 19.75 20.35
Quản lý công D01, R22 16 19.75
A16 16 19.75
C15 16.25 19.75
Lịch sử (Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam) C00 30.25 25.75
C03 28.25 23.75
D14, R23 29.25 25.75
C19 30.25 25.75
Truyền thông quốc tế D01 27.75 31
D72 27.25 30.5
D78 28.75 32
R24 27.75 31.5
R25 28 31.75
R26 28.25 32
Quan hệ quốc tế (Thông tin đối ngoại) D01 25.5 29.75
D72 25 29.25
D78 26.5 30.75
R24 25.5 30.25
R25
R26 26 30.75
Quan hệ quốc tế (Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế) D01 25.25 29.7
D72 24.75 29.2
D78 26.25 30.7
R24 25.25 30.2
R25 25.75 30.7
R26 25.75 30.7
Quan hệ quốc tế (Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu CLC) D01 28.75 30.65
D72 28.25 30.15
D78 29.75 31.65
R24 28.75 31.15
R25 29.25 31.65
R26 29.25 31.65
Quan hệ công chúng (Quan hệ công chúng chuyên nghiệp) D01 29 32.75
D72 28.5 32.25
D78 30.5 34
R24 29 33.25
R25 29.5 33.75
R26 29.5 33.75
Quan hệ công chúng (Truyền thông marketing CLC) D01 29.5 31
D72 29 30.5
D78 30.75 32.25
R24 29.5 32.5
R25 30 33
R26 30 33
Quảng cáo D01 28 30.5
D72 27.75 30.25
D78 28.25 30.75
R24 28 30.5
R25 28 30.5
R26 28.25 30.75
Ngôn ngữ Anh D01 28 31
D72 27.75 30.5
D78 28.5 31.5
R24 28 31.5
R25 28 31.5
R26 28 31.5

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây