Điểm chuẩn Đại học Thủ Đô Hà Nội năm 2020

0
247

Đại học Thủ Đô Hà Nội tuyển sinh năm 2020 theo 4 phương thức xét tuyển, trong đó có 2 phương thức xét tuyển chính là xét học bạ và xét KQ thi TN THPT năm 2020 và xét học bạ THPT.

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT năm 2020

Điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT thường được công bố sau hạn điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển khoảng 1 tuần.

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT Đại học Thủ Đô Hà Nội năm 2020 như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm TT 2020
Quản lý giáo dục 20.33
Công tác xã hội 18
Giáo dục đặc biệt 20
Chính trị học 18
Luật 29.25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 29.93
Quản trị khách sạn 30.2
Việt Nam học 22.08
Quản trị kinh doanh 29.83
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 29.82
Quản lý công 18
Ngôn ngữ Anh 29.88
Ngôn ngữ Trung Quốc 30.02
Sư phạm Toán học 29.03
Sư phạm Vật lý 28.65
Sư phạm Ngữ văn 28.3
Sư phạm Lịch sử 20
Giáo dục công dân 20
Giáo dục mầm non 20
Giáo dục tiểu học 28.78
Toán ứng dụng 18
Công nghệ thông tin 29.2
Công nghệ kỹ thuật môi trường 18
Giáo dục mầm non (Cao đẳng) 19

Điểm chuẩn xét học bạ năm 2020

Đại học Thủ Đô Hà Nội xét học bạ theo kết quả 3 môn theo tổ hợp xét tuyển từ điểm TB học tập học kì 1 lớp 12.

Điểm chuẩn xét học bạ THPT Đại học Thủ Đô Hà Nội năm 2020 như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm TT học bạ
Công nghệ kỹ thuật môi trường 20
Công nghệ thông tin 30.5
Toán ứng dụng 26.93
Giáo dục Tiểu học 33.5
Giáo dục Mầm non 28
Giáo dục công dân 28
Sư phạm Lịch sử 28
Sư phạm Ngữ văn 32.7
Sư phạm Vật lý 28
Sư phạm Toán học 33.5
Ngôn ngữ Trung Quốc 33.6
Ngôn ngữ Anh 33.2
Quản lý công 18
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 31.5
Quản trị kinh doanh 32.6
Việt Nam học 30
Quản trị khách sạn 32.3
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 32.5
Chính trị học 18
Luật 32.6
Giáo dục đặc biệt 28
Công tác xã hội 29
Quản lý Giáo dục 28
Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) 24.73

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT các năm gần nhất

Điểm chuẩn Đại học Thủ Đô Hà Nội trong 2 năm gần nhất (2018 – 2019)

Ngành/Nhóm ngành Điểm TT 2018 Điểm TT 2019
Quản lý giáo dục 21.25 18
Công tác xã hội 22.25 18
Giáo dục đặc biệt 21.58 24.25
Chính trị học 19.83 18
Luật 29.28 20
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 30.42 18
Quản trị khách sạn 30.75 18
Việt Nam học 22.58 18
Quản trị kinh doanh 25.85 20
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 23.83 20
Quản lý công 20
Ngôn ngữ Anh 27.8 27.5
Ngôn ngữ Trung Quốc 27.02 28
Sư phạm Toán học 26.58 24
Sư phạm Vật lý 23.03 24
Sư phạm Ngữ văn 28.67 25.5
Sư phạm Lịch sử 21.33 23.5
Giáo dục công dân 22.58 25
Giáo dục mầm non 37.58 30.5
Giáo dục tiểu học 25.25 24
Toán ứng dụng 20.95 20
Công nghệ thông tin 23.93 20
Công nghệ kỹ thuật môi trường 20.52 23
Giáo dục mầm non (Cao đẳng) 29.52 27

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây