Điểm chuẩn Đại học Phenikaa năm 2020

0
324

Đại học Phenikaa tuyển sinh năm 2020 theo 3 phương thức, trong đó có phương thức chính là xét học bạ và xét kết quả thi THPT năm 2020.

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT năm 2020

Điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT thường được công bố sau hạn điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển khoảng 1 tuần.

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT Đại học Phenikaa năm 2020 như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm TT 2020
Dược học 21
Điều dưỡng 19
Kỹ thuật phục hồi chức năng 19
Kỹ thuật xét nghiệm y học 19
Quản trị kinh doanh 18.05
Kế toán 18.05
Tài chính – Ngân hàng 18.05
Công nghệ sinh học 17
Ngôn ngữ Anh 18.25
Công nghệ vật liệu 18
Công nghệ thông tin 19.05
Công nghệ thông tin Việt – Nhật 19.05
Kỹ thuật ô tô 18
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 21.3
Kỹ thuật cơ điện tử 17
Kỹ thuật Y sinh (Thiết bị điện tử Y sinh) 20.4
Kỹ thuật hóa học 17
Trí tuệ nhân tạo và Robot 22
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 20

Điểm chuẩn xét học bạ năm 2020

Đại học Phenikaa xét học bạ theo tổng điểm trung bình cộng 5 học kỳ (hai học kỳ lớp 10, hai học kỳ lớp 11, học kỳ một lớp 12) của tổ hợp môn xét tuyển.

Điểm chuẩn xét học bạ THPT Đại học Phenikaa năm 2020 như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm TT học bạ
Kỹ thuật điện tử viễn thông 21
Trí tuệ nhân tạo và Robot 21
Kỹ thuật y sinh 21
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 21
Kỹ thuật cơ điện tử 20.5
Kỹ thuật ô tô 21
Công ngệ thông tin (Việt – Nhật) 21
Công nghệ thông tin 22.5
Công nghệ vật liệu 20
Ngôn ngữ Anh 23.5
Kỹ thuật hóa học 21
Công nghệ sinh học 21
Tài chính – Ngân hàng 22.5
Kế toán 22.5
Quản trị kinh doanh 23
Kỹ thuật xét nghiệm y học 21
Điều dưỡng 20
Dược học 24

Điểm sàn Đại học Phenikaa năm 2020

Điểm sàn ở đây là mức điểm tối thiểu bạn cần đạt để đăng ký xét tuyển các ngành trường Đại học Phenikaa năm 2020, thường được công bố sau khi có kết quả thi THPT. Các bạn nên tham khảo qua.

Điểm sàn Đại học Phenikaa năm 2020 như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm sàn 2020
Kỹ thuật điện tử viễn thông 20
Trí tuệ nhân tạo và Robot 22
Kỹ thuật y sinh 20
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 21
Kỹ thuật cơ điện tử 17
Kỹ thuật ô tô 18
Công ngệ thông tin (Việt – Nhật) 19
Công nghệ thông tin 19
Công nghệ vật liệu 18
Ngôn ngữ Anh 18
Kỹ thuật hóa học 17
Công nghệ sinh học 17
Tài chính – Ngân hàng 18
Kế toán 18
Quản trị kinh doanh 18
Kỹ thuật xét nghiệm y học 21
Điều dưỡng 19
Dược học 21

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT các năm gần nhất

Điểm chuẩn Đại học Phenikaa trong 2 năm gần nhất (2018 – 2019)

Ngành/Nhóm ngành Điểm TT 2018 Điểm TT 2019
Dược học 14 20
Điều dưỡng 13 18
Quản trị kinh doanh 13 18
Kế toán 13 18
Tài chính – Ngân hàng 13 18
Công nghệ sinh học 13 16
Ngôn ngữ Anh 13 17
Công nghệ vật liệu 13 16.5
Công nghệ thông tin 13 18
Công nghệ thông tin Việt – Nhật 13 18
Kỹ thuật ô tô 13 16.5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 13 17
Kỹ thuật cơ điện tử 13 16.5
Kỹ thuật Y sinh (Thiết bị điện tử Y sinh) 13 17
Khoa học môi trường 13 16
Khoa học máy tính 13 18
Kỹ thuật xây dựng 13 18
Luật kinh tế 13 18

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây