Điểm chuẩn Đại học Nguyễn Trãi năm 2020

0
178

Đại học Nguyễn Trãi tuyển sinh năm 2020 theo 2 phương thức xét tuyển là xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 và xét học bạ.

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT năm 2020

Điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT thường được công bố sau hạn điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển khoảng 1 tuần.

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT Đại học Nguyễn Trãi năm 2020 như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm TT 2020
Kiến trúc 15
Thiết kế đồ họa 20.3
Thiết kế nội thất 18
Tài chính – Ngân hàng 18.75
Quản trị kinh doanh 19.75
Quan hệ công chúng 19.75
Kế toán 19.75
Kỹ thuật môi trường 18
Kỹ thuật công trình xây dựng 18
Ngôn ngữ Nhật 18
Công nghệ thông tin 19.5

Điểm chuẩn xét học bạ năm 2020

Đại học Nguyễn Trãi xét tuyển học bạ tổng điểm các môn theo tổ hợp xét tuyển lớp 12 hoặc 5 kì (kì 1 lớp 10 tới kì 1 lớp 12).

Điểm chuẩn xét học bạ THPT Đại học Nguyễn Trãi năm 2020 như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm TT học bạ
Kiến trúc 18
Thiết kế đồ họa 18
Thiết kế nội thất 18
Tài chính – Ngân hàng 18
Quản trị kinh doanh 18
Quan hệ công chúng 18
Kế toán 18
Kỹ thuật môi trường 18
Kỹ thuật công trình xây dựng 18
Ngôn ngữ Nhật 18
Công nghệ thông tin 18

Điểm sàn Đại học Nguyễn Trãi năm 2020

Điểm sàn ở đây là mức điểm tối thiểu bạn cần đạt để đăng ký xét tuyển các ngành trường Đại học Nguyễn Trãi năm 2020, thường được công bố sau khi có kết quả thi THPT. Các bạn nên tham khảo qua.

Điểm sàn Đại học Nguyễn Trãi năm 2020 như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm sàn 2020
Kiến trúc 15
Thiết kế đồ họa 15
Thiết kế nội thất 15
Tài chính – Ngân hàng 15
Quản trị kinh doanh 15
Quan hệ công chúng 15
Kế toán 15
Kỹ thuật môi trường 15
Kỹ thuật công trình xây dựng 15
Ngôn ngữ Nhật 15
Công nghệ thông tin 15

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT các năm gần nhất

Điểm chuẩn Đại học Nguyễn Trãi trong 2 năm gần nhất (2018 – 2019)

Ngành/Nhóm ngành Điểm TT 2018 Điểm TT 2019
Kiến trúc 14 15.2
Thiết kế đồ họa 14 17.1
Thiết kế nội thất 14 15.2
Tài chính – Ngân hàng 14 15.5
Quản trị kinh doanh 14 16.5
Quan hệ công chúng 14 15.5
Kế toán 14 15.55
Kỹ thuật môi trường 14
Kỹ thuật công trình xây dựng 14 15
Ngôn ngữ Nhật 14 18.5
Công nghệ thông tin 14 16

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây